Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vi Van Sang
    Ngày gửi: 03h:56' 10-08-2024
    Dung lượng: 589.8 KB
    Số lượt tải: 426
    Số lượt thích: 0 người
    TÀI LIỆU TOÁN THCS

    BUỔI 1: CHUYÊN ĐỀ 1 – CỘNG, TRỪ,
    NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
    A. Lý thuyết
    1. Tập hợp

    các số hữu tỉ

    - Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với
    - Ta có thể biểu diễn mọi số thực hữu tỉ trên trục số. Trên trục số, điểm biểu diễn
    số hữu tỉ x được gọi là điểm x.
    - Với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta tuôn có hoặc
    hoặc
    hoặc
     Nếu
    thì trên trục số x ở bên trái điểm y
     Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương
     Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm
     Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
    Ví dụ:
    2. Cộng, trừ số hữu tỉ
    2.1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
    - Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân số
    có cùng một mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số
    - Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất của phép cộng phân số:
     Tính chất giao hoán
     Tính chất kết hợp
     Cộng với số 0
     Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối.
    Ví dụ:
    2.2.

    Quy tắc “chuyển vế”

    - Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi
    dấu số hạng đó.
    Ví dụ:

    TÀI LIỆU TOÁN THCS
    3. Nhân, chia số hữu tỉ
    3.1. Nhân, chia hai số hữu tỉ
    - Ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ bằng viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng
    quy tắc nhân, chia phân số.
    - Phép nhân số hữu tỉ có các tính chất của phép nhân phân số:
     Tính chất giao hoán
     Tính chất kết hợp
     Nhân với số 1
     Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
     Mỗi số hữu tỉ khác 0 đều có một số nghịch đảo
    Ví dụ:
    4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
    - Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu là
    điểm 0 trên trục số

    là khoảng cách từ điểm x đến

    {−x khi x <0

    |x|= x khi x ≥ 0

    Ví dụ:
    5. Cộng, trừ, nhân chia số thập phân
    - Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, ta có thể viết chúng dưới dạng phân số
    thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số.
    Ví dụ:
    6. Lũy thừa của một số hữu tỉ
    6.1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
    Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu là
    nhiên lớn hơn 1):
    Quy ước:

    , là tích của n thừa số x (n là một số tự

    TÀI LIỆU TOÁN THCS
    Ví dụ:
    6.2.
    -

    Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
    (Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai

    số mũ)

    (Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ
    nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia).

    Ví dụ:
    6.3.

    Lũy thừa của lũy thừa
    (Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số

    mũ)
    Ví dụ:
    6.4.

    Lũy thừa của một tích
    (Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa)

    Ví dụ:
    6.5.

    Lũy thừa của một thương

    (Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa)
    Ví dụ:
    B. Bài tập
    Bài toán 1: Điền kí hiệu

    thích hợp vào ô trống:

    a)

    c)

    e)

    g)

    b)

    d)

    f)

    h)

    TÀI LIỆU TOÁN THCS
    Bài toán 2: Điền kí hiệu
    a)

    b)

    vào ô trống
    d)

    e)

    Bài toán 3: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ

    Bài toán 4: So sánh các số hữu tỉ
    1.



    2.

    8.


    3.
    4.
    5.







    8.



    10.



    11.



    12.




    6.



    13.

    7.



    14.



    Bài toán 5: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?
    a)
    b)
    c)
    d)

    Số hữu tỉ dương lớn hơn số hữu tỉ âm
    Số hữu tỉ dương lớn hơn số tự nhiên
    Số 0 là số hữu tỉ âm
    Số nguyên dương là số hữu tỉ.

    Bài toán 6: Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự giảm dần:
    a)

    TÀI LIỆU TOÁN THCS

    b)
    c)
    Bài toán 7: Cho số hữu tỉ

    Với giá trị nào của a thì:

    a) x là số nguyên dương;
    b) x là số âm;
    c) x không là số dương và cũng không là số âm.
    Bài toán 8: Cho số hữu tỉ

    Với giá trị nào của a thì:

    a) y là số nguyên dương;
    b) y là số âm;
    c) y không là số dương và cũng không là số âm.
    Bài toán 9: Cho số hữu tỉ
    Bài toán 10: Cho số hữu tỉ

    . Với giá trị nào của a thì x là số nguyên.
    . Với giá trị nào của a thì x là số nguyên.

    Bài toán 11: Tính
    1.

    11.

    2.

    12.

    3.

    13.

    4.

    14.

    5.

    15.

    TÀI LIỆU TOÁN THCS

    6.

    16.

    7.

    17.

    8.

    18.

    9.

    19.

    10.

    20.

    Bài toán 12: Tìm x, biết
    11.
    1.
    2.

    12.
    13.

    3.
    4.
    5.
    6.
    7.
    8.
    9.

    14.
    15.
    16.
    17.
    18.
    19.

    TÀI LIỆU TOÁN THCS
    20
    10.
    Bài toán 13: Tính:
    1.

    11.

    2.

    12.

    3.

    13.

    4.

    14.

    5.

    15.

    6.

    16.

    7.

    17.

    8.

    18.

    9.

    19.

    10.

    20

    Bài toán 14: Tính (tính nhanh nếu có thể)
    1.

    11.

    2.

    12.

    TÀI LIỆU TOÁN THCS

    3.

    13.

    4.

    14.

    5.

    15.

    6.

    16.

    7.

    17.

    8.

    18.

    9.

    19.

    10.

    20

    Bài toán 15: Tìm x, biết:
    1.

    11.

    2.

    12.

    3.

    13.

    4.

    14.

    5.

    15.

    6.

    16.

    TÀI LIỆU TOÁN THCS

    7.

    17.

    8.

    18.

    9.

    19.

    10.

    20

    Bài toán 16: Tìm

    biết:

    a)

    b)

    c)

    d)

    Bài toán 17: Tìm x, biết:
    1.
    2.

    3.
    4.

    11.
    12.
    13.
    14.

    TÀI LIỆU TOÁN THCS
    15.

    5.

    16.

    6.
    7.

    17.

    8.

    18.
    19.

    9.

    20.

    10.
    Bài toán 18: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
    1.
    2.

    5.
    6.

    3.

    7.

    4.

    8.

    Bài toán 19: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
    1.
    2.
    3.
    4.

    5.
    6.
    7.
    8.

    TÀI LIỆU TOÁN THCS

    Bài toán 20: Tính nhanh các tổng sau đây:
    1.

    9.

    2.

    10.

    3.

    11.

    4.

    12.

    5.

    13.

    6.

    14.

    7.
    8.

    15.
    16.

    17.
    Bài toán 21: Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
    x
    y
    z

    2

    1,5
    13

    4,5

    6
    9

    6,3
    0
    2

    Bài toán 22: Tính

    a)

    c)

    e)

    g)

    b)

    d)

    f)

    h)

    Bài toán 23: Tìm x biết:

    1.

    9.

    TÀI LIỆU TOÁN THCS

    2.

    10.

    3.

    11.

    4.

    12.

    5.

    13.

    6.

    14.

    7.

    8.
    Bài toán 24: Tính:

    1.
    2.
    3.

    15.
    16.

    11.
    12.
    13.

    4.

    14.

    5.

    15.

    6.

    16.

    7.
    17.

    TÀI LIỆU TOÁN THCS
    8.
    18.
    9.

    19.

    10.
    20.
    Bài toán 25: Tìm các số nguyên n, m biết:

    1.

    6.

    2.

    7.

    3.

    8.
    9.

    4.

    10.
    5.
    Bài toán 26: Tính

    a)

    b)

    ;

    c)

    ;

    d)

    Bài toán 27: So sánh:
    a)



    b)



    c)

    Bài toán 28: Tìm các số nguyên dương n, biết:
    a)
    b)



    d)



    TÀI LIỆU TOÁN THCS
    c)
    Bài toán 29: Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, thì:
    a)

    chia hết cho 10

    b)

    chia hết cho 6.

    Bài toán 30: Tìm x, y biết:
    Bài toán 31: Tính:
    a)

    b)
     
    Gửi ý kiến