Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    VẬT LÝ HK1 NH13-14

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Ngọc Hiển (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:05' 14-02-2014
    Dung lượng: 121.5 KB
    Số lượt tải: 118
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GD&ĐT TP LONG XUYÊN
    TRƯỜNG THCS MẠC ĐĨNH CHI

    
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC :2013 – 2014
    MÔN : VẬT LÝ - KHỐI 8
    Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)

    
    

    Phần I:Trắc nghiệm: (6 đ): Chọn phương án trả lời đúng .
    1. Một người đi xe máy với vận tốc không đổi là 30km/h trong 20 phút. Hỏi quãng đường đi được là bao nhiêu km?
    A. 10km. B. 40km. C. 15km. D. Một kết quả khác
    2. Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng không mô tả sự tồn tại của lực đẩy Acsimet là
    Nâng một vật dưới nước ta thấy nhẹ hơn nâng vật ở trên không khí.
    Nhấn quả bóng bàn chìm trong nước, rồi thả tay ra, quả bóng lại nổi lên trên mặt nước.
    Thả quả trứng vào bình đựng nước muối, quả trứng không chìm xuống đáy bình.
    Ô tô bị xa lầy khi đi vào đất mềm, mọi người hỗ trợ đẩy thì ô tô lại lên được.
    3. Chuyển động cơ học là :
    A. Sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật khác.
    B. Sự thay đổi vận tốc của vật.
    C. Sự thay đổi một phương của vật.
    D. Sự thay đổi chiều của một vật.
    4. Nguyên tắc cấu tạo của máy nén thủy lực dựa vào
    A. nguyên tắc bình thông nhau.
    B. sự truyền áp suất trong lòng chất khí.
    C. sự truyền lực trong lòng chất lỏng.
    D. sự truyền áp suất trong lòng chất lỏng.
    5. Trong các trường hợp nào sau đây trường hợp nào không đúng?
    A. Ô tô chuyển động bên đường, vật làm mốc là cây xanh bên đường.
    B. Chiếc thuyền chuyển động trên sông, vật làm mốc là người lái thuyền.
    C. Tàu hỏa rời ga chuyển động trên đường sắt, vật làm mốc là nhà ga.
    D. Qủa bóng rơi từ trên cao xuống đất, vật làm mốc là mặt đất.
    6. Cách nào sau đây làm giảm lực ma sát ?
    A. Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc. B. Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc.
    C Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc. D. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.
    7. Áp lực là:
    A. lực tác dụng lên mặt bị ép.
    B. lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
    C. trọng lực của vật tác dụng lên mặt nghiêng.
    D. lực tác dụng lên vật chuyển động.
    8. Móng nhà phải xây rộng hơn tường nhà vì:
    A. Để giảm trọng lượng của nền nhà xuống mặt đất.
    B. Để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất.
    C. Để tăng áp suất lên mặt đất.
    D. Để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất.
    9. Gọi P là trọng lượng của vật, FA là lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật khi vật chìm hoàn toàn trong chất lỏng. Hãy chọn điều kiện đúng cho vật lơ lửng trong chất lỏng.
    A. FA < P B. FA  P C. FA = P D. FA > P
    10. Lực đẩy Ác- si- mét phụ thuộc vào những yếu tố nào?
    Trọng lượng riêng và thể tích của vật.
    Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
    Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật.
    Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.



    11. Đặt một con búp bê đứng yên trên xe lăn rồi bất chợt đẩy cho xe chuyển động về phía trước. Hỏi bút bê sẽ ngã về phía nào?
    A. Ngã về phía sau. B. Ngã về phía trước. C. Ngã sang phải. D. Ngã sang trái.
    12. Khi nói về áp suất chất lỏng. Hãy chọn câu phát biểu đúng trong các câu phát biểu sau đây:
    A. Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình.
    B. Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở thành bình.
    C. Chất lỏng chỉ gây ra áp suất lên vật nằm trong lòng nó.
    D. Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương, lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

    Phần II:Tự luận (4 đ)
    Bài 1. ( 1,0 đ
     
    Gửi ý kiến