Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    VẬT LÝ HK1 NH13-14

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Ngọc Hiển (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:00' 14-02-2014
    Dung lượng: 107.5 KB
    Số lượt tải: 126
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GD&ĐT TP LONG XUYÊN
    TRƯỜNG THCS MẠC ĐĨNH CHI

    
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC :2013 – 2014
    MÔN : VẬT LÝ - KHỐI 6
    Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)

    
    Phần I:Trắc nghiệm: (6 đ) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
    Câu 1. Nên chọn thước nào sau đây để đo chu vi miệng cốc?
    A. Thước thẳng có GHĐ 1,5m và ĐCNN 1cm. B. Thước kẻ có GHĐ 30cm và ĐCNN 1mm.
    C. Thước dây có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm. D. Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm.
    Câu 2. Kết quả nào sau đây ghi đúng khi đo thể tích của hòn đá bằng bình chia độ. Khi biết: Lượng nước có sẵn trong bình chia độ V1 = 65cm3, lượng nước dâng lên sau khi bỏ hòn đá vào bình chia độ V2 = 92cm3.
    A. V= 92cm3 B. V= 27cm3 C. V= 65cm3 D. V= 187cm3
    Câu 3. Dụng cụ nào sau đây không phải là máy cơ đơn giản?
    Cái búa nhổ đinh B. Cái bấm móng tay
    C. Cái thước dây D. Cái kìm.
    Câu 4. Một quả bóng đập vào một bức tường thì bức tường sẽ:
    A. Không gây ra tác dụng nào.
    B. Chỉ làm biến dạng quả bóng.
    C. Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng.
    D. Vừa làm biến đổi chuyển động của quả bóng, vừa làm biến dạng quả bóng.
    Câu 5. Lực kế là dụng cụ dùng để đo :
    A. Lực B. Độ giãn của lò xo. C. Chiều dài của lò xo. D. Khối lượng
    Câu 6. Gió thổi vào cánh buồm làm thuyền buồm chuyển động. Gió đã tác dụng vào cánh buồm một lực nào trong số các lực sau:
    A. Lực căng B. Lực hút. C. Lực kéo . D. Lực đẩy.
    Câu 7. Một vật có trọng lượng là 40N thì có khối lượng là :
    A. 0,4kg. B. 4kg. C. 40kg. D. 400kg.
    Câu 8. Khi buông viên phấn, viên phấn rơi vì:
    A. Lực hút của Trái Đất tác dụng lên nó. B. Sức đẩy của không khí.
    C. Lực đẩy của tay. D. Do không có vật cản nó lại.
    Câu 9.Lực nào dưới đây là lực đàn hồi?
    A. Lực kết dính giữa một tờ giấy dán trên bảng với mặt bảng.
    B. Lực hút của nam châm tác dụng lên miếng sắt.
    C.Trọng lực của quả nặng.
    D. Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp.
    Câu 10. Tác dụng của mặt phẳng nghiêng là:
    A. Kéo vật lên với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật.
    B. Kéo vật lên với lực kéo lớn hơn trọng lượng của vật.
    C. Kéo vật lên với lực kéo nhỏ hơn khối lượng của vật.
    D. Kéo vật lên nhanh hơn.
    Câu 11: Đơn vị đo khối lượng riêng là :
    A. Kg. B. Kg/m3 C. Kg/N. D. N/ m3.
    Câu 12: Dùng đòn bẩy được lợi về lực ( F2 < F1) khi:
    A. OO1 > OO2 B. OO1 = OO2 C. OO1 < OO2 D. OO1 =2 OO2
    Phần II: Tự luận: (4 đ)
    Bài 1: Người ta thường sử dụng các máy cơ đơn giản nào để làm các công việc sau đây ?
    Đưa thùng hàng lên ô tô tải.
    Dùng búa nhổ đinh.
    Bài 2: Hãy nêu một ví dụ về lực tác dụng lên một vật làm vật biến đổi chuyển động và một ví dụ về lực tác dụng lên vật làm vật biến dạng.
    Bài 3: Hãy tính khối lượng và trọng lượng của một chiếc cột sắt có thể tích 50 dm3. Biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3.


    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Năm học 2013 – 2014
    Môn : Vật Lí 6

    Phần I. Trắc nghiệm ( 6 đ) : Mỗi câu đúng 0,5 đ

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    
    Đáp án
    C
    B
    C
    D
    A
    D
    B
    A
    D
    A
    B
    C
    
    
     
    Gửi ý kiến