Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    11 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tuan 23

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Phố
    Ngày gửi: 06h:51' 04-05-2020
    Dung lượng: 93.8 KB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 23
    TIẾT : 85-86 
    (((
    1. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
    thiệu bài mới :
    TL
    Hoạt động dạy của gv
    Hoạt động học của hs
    Nội dung ghi bảng
    
    
    20’



































    25


































    5’



    * H.động 1 :
    : Hình thành các đơn vị kiến thức của bài học.
    * Tìm hiểu đặc điểm của trạng ngữ:
    - Chép đoạn trích vào bảng phụ cho HS đọc đoạn văn
    ? xác định trạng ngữ trong mỗi câu.



    ? Các trạng ngữ trên bổ sung cho câu những nội dung gì? và ở vị trí nào trong câu?



    ? Có thể chuyển các trạng ngữ nói trên sang những vị trí nào trong câu.

    ? Em có nhận xét gì về vai trò của trạng ngữ trong câu?

    ( GV nhấn mạnh: Đây cũng là cách mở rộng câu.

    * Tìm thêm trạng ngữ
    - GV yêu cầu HS dựa vào kiến thức đã học ở tiểu học, tìm thêm trạng ngữ, phân tích vị trí, cách chuyển đổi.
    - Với thái độ vui vẻ, cô bước vào
    lớp.

    - Em đi học, bằng xe đạp.

    - Để học tốt, em soạn bài thật kỹ.

    - Nó, vì lười học, bị cô phạt.

    ? Cho biết đặc điểm của trạng ngữ.
    * Tìm hiểu công dụng của trạng ngữ:
    - GV gọi HS đọc câu b SGK/46 và trả lời câu hỏi:
    ? Trạng ngữ không phải là thành phần bắt buộc của câu. Nhưng vì sao trong câu văn dưới đây, ta không nên hoặc không thể lược bỏ trạng ngữ?
    => a/ có 5 trạng ngữ trong đoạn văn:
    1…thường thường vào khoảng
    đó (thời gian).
    2.Sáng dậy (thời gian).
    3. Trên giàn hoa lí (nơi chốn).

    4. Chỉ độ 8, 9giờ sáng (thời gian)
    5. Trên nền trời trong
    trong (nơi chốn)

    b/ trạng ngữ bổ sung cho câu những thông tin cần thiết, làm cho câu miêu tả đầy đủ thực tế khách quan hơn. Chẳng hạn như câu b. Nếu bỏ trạng ngữ chỉ thời gian “về mùa đông” thì nội dung câu thiếu chính xác, không rõ ràng, cụ thể).
    ? Trong một bài văn nghị luận, em phải sắp xếp luận cứ theo những trình tự nhất định ( thời gian, không gian, nguyên nhân – kết quả,…)Trạng ngữ có vai trò gì trong việc thể hiện trình tự lập luận ấy.
    ? Trạng ngữ có công dụng gì.
    => Ghi nhớ 1: SGK/46
    * Hoạt động 2 : Hình thành các đơn vị kiến thức của bài học.
    * Tìm hiểu hiện tượng tách trạng ngữ thành câu riêng.

    Lắng nghe





    HS đọc đoạn văn
    + Dưới bóng tre xanh.
    + Đã từ lâu đời.
    + Đời đời kiếp kiếp.
    + Từ nghìn đời nay.

    + Dưới bóng tre xanh.( nơi chốn)
    + Đã từ lâu đời. + Đời đời kiếp kiếp. + Từ nghìn đời nay. ( thời gian)

    ( Vị trí: đầu câu, giữa câu, cuối câu.


    => bổ sung ý nghĩa cho nòng cốt câu, giúp cho ý của câu cụ thể hơn.








    Cách thức (đầu câu)


    Phương tiện (cuối câu)

    Mục đích (đầu câu)

    Nguyên nhân (giữa câu)



    nghe



    HS đọc scâu b SGK/46






    Nội dung đầy đủ, chính xác

    Nối kết các câu trong đoạn mạch lạc


    
    I. Đặc điểm của trạng ngữ:

    VDSGK/



    + Dưới bóng tre xanhnơi chốn)
    + Đã từ lâu đời. ( thời gian)
    + Đời đời kiếp kiếp. ( thời gian)
    + Từ nghìn đời nay. ( thời gian)







    ( Vị trí: đầu câu, giữa câu, cuối câu.






















    * Ghi nhớ: (S.39)

    II. Công dụng của trạng ngữ:
    VD (SGK/46).

    a/ Trạng ngữ: Nối
     
    Gửi ý kiến