Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Từ trái nghĩa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thanh Hiền
    Ngày gửi: 11h:34' 14-10-2010
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 77
    Số lượt thích: 0 người
    XIN CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ TỚI DỰ
    GIÁO ÁN LỚP 5
    Luyện từ và câu.




    Giáo viên: Trần Ngọc Thảo.
    Luyện từ và câu

    Kiểm tra bài cũ.
    - Câu 1: Thế nào là từ đồng nghĩa ?
    - Câu 2: Vì sao khi dùng từ đồng nghĩa cần lựa chọn cho phù hợp?


    Luyện từ và câu
    Bài: Từ trái nghĩa.
    I, Nhận xét:
    1, So sánh nghĩa của các từ in màu đỏ trong đoạn văn dưới đây:
    Phrăng Đơ Bô-en là một người lính Bỉ trong quân đội Pháp xâm lược Việt Nam. Nhận rõ tính chất phi nghĩa của cuộc chiến tranh xâm lược, sáu1959,ông chạy sang hàng ngũ quân đội ta, lấy tên Việt Nam là Phan Lăng.sáu 1986, Phan Lăng cùng con trai đi thăm Việt Nam,về lại nơi ông đã từng chiến đấu vì chính nghĩa.
    Thứ sáu ngày 5 tháng 10 sáu 2007
    Luyện từ và câu
    Bài: Từ trái nghĩa.
    - Phi nghĩa :
    - Chính nghĩa :
    Phi nghĩa và chính nghĩa là hai từ có nghĩa trái ngược nhau. Đó là những từ trái nghĩa.


    Ví dụ: cao-thấp, ngày- đêm, phải - trái.










    KL: Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
    Trái với đạo lí.

    Đúng với đạo lí.

    Thứ sáu ngày 5 tháng 10 sáu 2007
    Luyện từ và câu
    Bài: Từ trái nghĩa.
    2, Tìm những từ trái nghĩa với nhau trong câu tục ngữ sau :
    Chết vinh hơn sống nhục.
    -Các từ trái nghĩa là : sống /chết, vinh / nhục
    ( vinh: được kính trọng, đánh giá cao - nhục: xấu hổ vì bị khinh bỉ.)
    Cách dùng các từ trái nghĩa trong câu tục ngữ trên có tác dụng như thế nào trong việc thể hiện quan niệm sống của người Việt Nam ta ?
    Cách dùng từ trái nghĩa trong câu tục ngữ trên tạo ra hai vế tương phản, làm nổi bật quan niệm sống rất cao đẹp của người Việt Nam -Thà chết mà được kính trọng,đánh giá cao còn hơn sống mà bị người đời khinh bỉ.


    Kết luận: Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau
    có tác dụng làm nổi bật các sự vật,sự việc, hoạt động,
    trạng thái ....... đối lập nhau



    1,Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa
    trái ngược nhau.
    2, Việc đặt các từ trái nghĩa bên
    cạnh nhau có tác dụng làm nổi bật
    những sự vật, sự việc,hoạt động,
    trạng thái,...đối lập nhau.


    Ghi nhớ
    Thứ sáu ngày 5 tháng 10 sáu 2007
    Luyện từ và câu
    Bài: Từ trái nghĩa.
    III,Luyện tập
    Bài 1. Tìm các cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây :
    a, Gạn đục khơi trong.
    b, Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
    c, Anh em như thể chân tay
    Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

    Thứ sáu ngày 5 tháng 10 sáu 2007
    Luyện từ và câu
    Bài: Từ trái nghĩa.
    a, Gạn đục khơi trong.
    b, Gần mực thì đen,gần đèn thì sáng.
    c, Anh em như thể chân tay
    Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

    III,Luyện tập

    Thứ sáu ngày 5 tháng 10 sáu 2007
    Luyện từ và câu
    Bài: Từ trái nghĩa.
    III,Luyện tập
    Bài 2, Điền vào mỗi chỗ chấm một từ trái nghĩa với từ gạch chân mỗi dòng sau để hoàn chỉnh các thành ngữ,tục ngữ sau ;
    a, Hẹp nhà..........bụng.
    b, Xấu người..........nết.
    c, Trên kính......... nhường.
    rộng
    đẹp
    dưới
    Thứ sáu ngày 5 tháng 10 sáu 2007
    Luyện từ và câu
    Bài: Từ trái nghĩa.
    Bài 3, Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau :
    a, Hòa bình /
    b, Thương yêu /
    c, Đoàn kết /
    d, Giữ gìn /
    (chiến tranh ; xung đột ...)
    (căm ghét, căm thù, ...)

    (chia rẽ, bè phái, xung khắc...)


    (phá hoại, phá phách, hủy hoại...)

    Thứ sáu ngày 5 tháng 10 sáu 2007
    Luyện từ và câu
    Bài: Từ trái nghĩa.
    Bài 4, Đặt hai câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 3.
    *Hai câu,mỗi câu chứa một từ trái nghĩa:
    VD:Những người tốt trên thế giới yêu hòa bình. Những kẻ ác thích chiến tranh.
    *Một câu chứa cả cặp từ trái nghĩa :
    VD: Chúng em ai cũng yêu hòa bình, ghét chiến tranh.

    Đuổi Hình... Bắt chữ

    Đầu - đuôi
    Xem hình - đoán các cặp từ trái nghĩa
    Nhắm - mở
    Khóc - Cười
    Ngắn- Dài
    ĐUỔI HÌNH BẮT THÀNH NGỮ
    Đầu - đuôi
    Đầu voi đuôi chuột
    Ngắn - dài
    Nước mắt ngắn nước mắt dài
    Nhắm - mở
    Mắt nhắm mắt mở
    Khóc - Cười
    Kẻ khóc người cười
    XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ ĐÃ TỚI DỰ
    Chúc các em sử dụng tốt các từ trái nghĩa trong giao tiếp
     
    Gửi ý kiến