Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Trọn bộ đề MTCT các trường THCS huyện Chợ Mới 2013-2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Chí Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:00' 02-10-2014
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 1353
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD-ĐT CHỢ MỚI KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
    TRƯỜNG THCS LONG GIANG GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY
    Lớp: 9
    NĂM HỌC 2013-2014
    Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
    * Chú ý:
    - Đề thi gồm 3 trang, thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này và ghi đáp số vào ô kết quả.
    - Các kết quả tính toán gần đúng; nếu không có chỉ định cụ thể, thì được ngầm hiểu là chính xác tới 5 chữ số thập phân.
    - Thí sinh sử dụng loại máy nào thì điền ký hiệu loại máy đó vào ô sau :

    Bài 1: (2 điểm)
    a) Tính tổng:
    

    b) Tính chính xác kết quả của :B = 3344355664 x 3333377777
    Kết quả:

    a) S =


    b) B=

    
    Bài 2: (2 điểm)
    Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất có 9 chữ số biết rằng a chia cho 16 dư 15, a chia cho 17 dư 16, a chia cho 18 dư 17 và a chia cho 19 dư 18.

    Kết quả:
    Số tự nhiên a=




    
    Bài 3: (2 điểm)
    Cho dãy số  được xác định như sau:
    
    Với n= 0,1,2,.…
    a) Tính 
    b) Tìm công thức truy hồi để tính  theo  và 
    Kết quả:
    a) 
    b)

    
    Bài 4: (2 điểm)
    a) Tìm phần dư khi chia đa thức  cho .

    b) Cho đa thức có năm nghiệm . Đặt . Hãy tính tích: 
    Kết quả:

    Phần dư:


    P=

    
    Bài 5: (2 điểm)
    Cho đa thức .
    Xác định các hệ số a,b,c,d biết P(-1)=3; P(1)=21;P(2)=120;P(3)=543
    Kết quả:
    a =
    b =
    c =
    d =
    
    Bài 6: (2 điểm)
    Lãi suất của tiền gửi tiết kiệm của một số ngân hàng thời gian vừa qua liên tục thay đổi. Bạn Châu gửi số tiền ban đầu là 5 triệu đồng với lãi suất 0,7%/ tháng chưa đầy một năm; thì lãi suất tăng lên 1,15%/ tháng trong nửa năm tiếp theo và bạn Châu tiếp tục gửi; sau nửa năm đó lãi suất giảm xuống còn 0,9% / tháng; bạn Châu tiếp tục gửi thêm một số tháng tròn nữa, khi rút tiền bạn Châu được cả vốn lẫn lãi là 5747478,359 đồng (chưa làm tròn). Hỏi bạn Châu đã gửi tiết kiệm trong bao nhiêu tháng?
    Kết quả:

    Bạn Châu đã gửi trong ................... tháng.

    
    
    Bài 7: (2 điểm)

    a) Tính giá trị của biểu thức
    

    b) Cho hai đa thức;  và  Tìm m và n để  chia hết cho và  chia hết cho .

    Kết quả:
    a)
    

    b)
    
    n=
    
    
    Bài 8: (2 điểm)

    Cho biểu thức sau. Tìm giá trị của  viết dưới dạng phân số.

    

    Kết quả:




    






    
    
    Bài 9: (2 điểm)

    Cho  vuông tại A với AB=3,25 cm; AC=4,19 cm. Tính đường cao AH và tính BC.
    Kết quả:

    

    

    
    
    Bài 10: (2 điểm)

    Cho hình thang ABCD, có đáy nhỏ cm,
    đáy lớn cm, cạnh BC=60cm và cạnh bên cm. Tính diện tích S của hình thang ABCD.
    Kết quả:


    

    
    

    ---Hết---















    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ MTCT CẤP TRƯỜNG NĂM 2013-2014
    A. ĐÁP SỐ VÀ BIỂU ĐIỂM:
    Bài 1: (2,0 điểm)
    a) S = 2011
    1,0 điểm
    
    b) B= 111 480 008 487 616 789 28
    1,0 điểm
    
    Bài 2: (2,0 điểm)
    Số tự nhiên a= 100 000 799
    2,0 điểm
    
    Bài 3: (2,0 điểm)
    a) 
    1,0 điểm
    
    b)
    1,0 điểm
    
    Bài 4: (2
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓