Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    toán nâng cao

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Huy
    Ngày gửi: 11h:35' 15-05-2012
    Dung lượng: 58.0 KB
    Số lượt tải: 113
    Số lượt thích: 0 người
    PHẦN TRẮC NGHIỆM

    1. Đúng ghi Đ, sai ghi S :
    a) Năm thường có 366 ngày.

    b) Năm nhuận có 366 ngày.

    c) Những tháng có 30 ngày trong năm là tháng 2 ; 4 ; 6 ; 9 ; 11.

    d) Những tháng có 31 ngày trong năm là tháng 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 8 ; 10 ; 12.

    2. Chọn câu trả lời đúng :
    a) Trung bình cộng của các số 18 ; 23 ; 28 ; 33 ; 38 là :
    A. 27 B. 28 C. 29 D. 30
    b) Trung bình cộng của các số 265 ; 297 ; 315 ; 425 ; 518 là :
    A. 365 B. 464 C. 455 D. 364

    3. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
    Trong 4 năm từ 2004 đến 2007, công ty Thịnh Đạt đã xuất khẩu được số cà phê (xem biểu đồ dưới đây) là :




    
    
    

    800
    
    


    
    
    
    
    


    

    400
    
    420
    
    
    300


    
    
    
    
    


    
    
    
    
    (Tấn)


    800


    600


    400


    200


    0
    2004 2005 2006 2007 (Năm)
    A. 1700 tấn B. 1800 tấn C. 1900 tấn D. 1920 tấn



    PHẦN TRÌNH BÀY CHI TIẾT CÁC BÀI TOÁN
    1. Cuộn vải xanh dài 1235m và dài hơn cuộn vải trắng 30m. Hỏi trung bình mỗi cuộn vải dài bao nhiêu mét ?
    Bài giải
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................

    2. Một cửa hàng vật liệu xây dựng buổi sáng 90 tấn xi-măng , buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 14 tạ xi-măng. Hỏi cả ngày hôm đó cửa hàng bán được bao nhiêu tạ xi-măng ?
    Bài giải
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................

    3. Không thực hiện phép tính, hãy tìm x :
    (x + 2138) x 4 = (2076 + 2138) x 4
    Bài giải
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................

    PHẦN TRẮC NGHIỆM

    1. Viết chữ số thích hợp vào ô trống :
    a) 517 642 > 5...7642 b) 188 753 < 18...753
    c) 6 tấn 850 kg < 6 tấn ...49kg d) 7 tấn 105 kg = 7105 kg
    2 .Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
    a) Giá trị chữ số 4 trong số 147 325 là :
    A. 400 000 B. 47 000 C. 40 000 D. 4000
    b) 9 tấn 35 kg = ......... kg
    Số thích hợp viết vào chỗ chấm là :
    A. 9350 kg B. 9035 kg C. 9350 D. 9035
    3. Đúng ghi Đ , sai ghi S :
    a) 120 phút = 2 giờ b) 1 phút : 2 = 36 giây
    c) Năm 2000 thuộc thế kỉ 21 c) Năm 2008 thuộc thế kỉ 21
    4. Đánh dấu x vào ô thích hợp :
    Câu
    Đúng
    Sai
    
    a) Tổng của số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số và số lớn nhất có 4 chữ số là 11 000 .
    
    
    
    b) Tổng của số chẵn lớn nhất có 4 chữ số và số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là 11 022 .
    
    
    
    c) Hiệu của số lớn nhất có 4 chữ số đều là chẵn và số nhỏ nhất có 4 chữ số đều là lẻ là 7777 .
    
    
    
    d) Hiệu của số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau và số lớn nhất có 4 chữ số chẵn là 988 .
    
    
    
    5. Chọn câu trả lời đúng :
    a) Giá trị của chữ số 3 trong số 13 564
    A. 3000 B. 300 C. 30 D. 3
    b) Hình bên có bao nhiêu góc vuông , góc không vuông .
    A B A. 1 góc vuông , 1 góc không vuông .
    B. 2 góc vuông , 2 góc không vuông .
    C. 3 góc vuông , 3 góc không vuông .
    D. 4 góc vuông , 4 góc không vuông .
    D C

    PHẦN TRÌNH BÀY CHI TIẾT CÁC BÀI TOÁN

    1. Xe thứ nhất chở được 19 tấn xi - măng, xe thứ hai chở ít hơn trung bình cộng của xe thứ nhất 590 kg xi - măng. Hỏi cả hai xe trở được bao nhiêu ki - lô - gam xi - măng ?
    Bài giải
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    2.Một đội gồm 3 tổ tham gia sửa đường. Tổ I làm được nhiều hơn trung bình cộng của ba tổ là 12m đường. Tổ II làm được nhiều hơn trung bình cộng
     
    Gửi ý kiến