Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 8. đề thi giữa học kì 1 đại số và hình học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thị Thu Nghĩa
    Ngày gửi: 14h:48' 14-11-2023
    Dung lượng: 292.6 KB
    Số lượt tải: 602
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT TÂY SƠN
    TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
    ĐỀ 01

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    NĂM HỌC: 2023 – 2024
    MÔN: TOÁN – LỚP: 8
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

    I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 ĐIỂM)
    Câu 1: Đơn thức -5x3y4 có bậc là :
    A. 7
    B.5
    C. -5
    Câu 2: Hệ số của đơn thức sau -12x3y4 là:
    A.-5.
    B. -12
    C.72
    Câu 3: Hệ số tự do của thức 5x2 + 4x2 -3 là:
    A.9.
    B. 9x
    C. -3

    D.4.
    D. 12.
    D. -9x4

    Câu 4: Bậc của đa thức
    là:
    A.2.
    B. 4
    C. 5
    Câu 5: Tích của hai đa thức 2x-3và 2x+3 là đa thức
    A.

    .

    Câu 6: Khai triển

    B. 4x.

    D. 9

    C. 4x2 + 6.

    D. 4x2 -9 .

    ta được kết quả là

    A.
    .
    B.
    C.
    D.
    Câu 7: Hằng đẳng thức bình phương một hiệu là
    A.

    .

    C.

    .

    .
    .

    B.

    .

    D.

    .

    Câu 8: Mẫu thức chung của các phân thức sau
    A. (x-4)(x+4)

    B. 4x2– 4

    ;



    C.

    D. 4 – x2 .

    Câu 9: Hai phân thức nào bằng nhau
    A.  

    x
    B. x −1

    x+ y
    1
    ;
    2
    2
    C.   x − y x− y

    D.

    2

    Câu 10: Phân thức
    A. x + 2

    có tử là
    B. x - 8

    Câu 11: Hình chóp tam giác đều có chiều cao
    hình chóp đều bằng :
    A. V=

    S.h

    ;

    1
    x−1

    B. 2S.h

    C. -4
    , diện tích đáy

    D. -8
    . Khi đó, thể tích

    C. 3S.h

    Câu 12: Tam giác có bộ ba các cạnh nào sau đây là tam giác vuông?

    D.

    2

    của

    A. 8cm, 9cm, 10cm
    C. 20cm, 25cm, 30cm.

    B. 13cm, 14cm, 15cm.
    D. 25cm, 20cm, 15cm

    II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
    Câu 1: (1,0điểm)
    a/ Tính giá trị của biểu thức A, biết A= x2 – 10 xy; tại x= -1 và y =2.
    b/ Thu gọn đa thức sau x2 – 10 xy - 22x2 – 10 xy + 6
    Câu 2: (1,25điểm)
    a/ Viết dưới dạng tích x2 - 12x + 36;
    b/ Viết dưới dạng tổng (2x-1)(2x+1)
    c/ Phân tích đa thức thành nhân tử :
    Câu 3: (0,5điểm) Tính P =
    Câu 4: (1,5 điểm) Cho biểu thức A=
    .
    a/ Viết điều kiện xác định của biểu thức A
    b) Rút gọn biểu thức .
    c/ Tìm để có giá trị bằng
    .
    Câu 5: (0,5 điểm) Một khối rubik có dạng hình chóp tam
    giác đều, cạnh bên bằng 4cm . Mặt đáy khối rubik hình bên
    là hình gì, cạnh đáy dài bao nhiêu?

    Câu 6: (0,5 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có diện tích mặt đáy bằng 16cm2 , mô
    tả độ dài cạnh đáy, cho biết mặt đáy là hình gì?.
    Câu 7: (0.75điểm)
    ^
    ^ =80 ° , ^B=100 ° . Tính số đo của ^
    °,D
    A.
    a) Cho tứ giác
    có C=60
    b) Tính chiều dài đường trượt
    trong hình
    vẽ bên (kết quả làm tròn hàng phần mười).

    Câu 8: (1,0 điểm) Cho các số

    thỏa mãn

    của biểu thức
    -----------------HẾT-----------------

    Tính giá trị

    PHÒNG GD&ĐT TÂY SƠN
    TRƯỜNG THCS BÙI THỊ XUÂN
    ĐỀ 02

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    NĂM HỌC: 2023 – 2024
    MÔN: TOÁN – LỚP: 8
    Thời gian: 90 phút(không kể thời gian phát đề)

    I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 ĐIỂM)
    Câu 1: Đơn thức đồng dạng với đơn thức -25x3y4 là:
    A.

    x3y4.

    B.5xy

    C. -10xy8

    Câu 2: Bậc của đa thức sau
    +12x3y4 là:
    A. 5.
    B. 7
    C. 62
    Câu 3: Hệ số tự do của thức -7x2 + 4x2 -15 là:
    A.7.
    B. -7x
    C. -15

    D.11 x3y7.

    D. 12.
    D. -11x4

    Câu 4: Bậc của đa thức

    B. A.22.
    B. 9
    C. 8
    Câu 5: Tích của hai đa thức 3 - x và x + 3 là đa thức
    A.
    .
    B. 6.
    C. 2x2 + 6.
    Câu 6: Khai triển

    D. 5
    D. 9- x2 .

    ta được kết quả là

    A.
    .
    B.
    C.
    D.
    Câu 7: Hằng đẳng thức bình phương một tổng là
    A.
    C.

    .
    .

    .
    .

    B.

    .

    D.

    .

    Câu 8: Mẫu thức chung của các phân thức sau
    A. (x+1)(x-1)

    B. 4x2– 4

    ;



    C.

    D. 4 – x2 .

    Câu 9: Hai phân thức nào bằng nhau
    A.  

    4x
    2
    B. x −1

    x+ y −1
    ;
    C.   x2 − y 2 y −x

    D.

    ;

    1
    x−1

    Câu 10: Phân thức
    có mẫu là
    A. x - 8
    B. x+ 2
    C. -8
    D. 4
    Câu 11: Hình chóp tứ giác đều có trung đoạn d, chu vi đáy C. Khi đó, diện tích xung quanh
    S của hình chóp đều bằng :
    A. S=

    C.d

    B. C.d

    C. 2C.d

    Câu 12: Tam giác có bộ ba các cạnh nào sau đây là tam giác vuông?
    A. 8cm, 9cm, 10cm
    B. 13cm, 14cm, 15cm.
    C. 20cm, 25cm, 30cm.
    D. 12cm, 16cm, 20cm
    II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
    Câu 1 :(1,0điểm)
    a/ Tính giá trị của biểu thức A, biết A= x2 – 2 xy; tại x= -1 và y =2.
    b/ Thu gọn đa thức sau x2 – 3 xy - 5x2 – 10 xy + 1
    Câu 2: (1,25điểm)
    a/ Viết dưới dạng tích x2 + 6x + 9
    b/ Viết dưới dạng tổng (x - 5)(x + 5)
    c/ Phân tích đa thức thành nhân tử :
    Câu 3: (0,5 điểm) Vận dụng tính chất của phân thức, thu gọn P =
    Câu 4: (1,5 điểm) Cho biểu thức A
    .
    a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức
    b) Rút gọn biểu thức
    c) Tìm số tự nhiên để có giá trị bằng 3
    Câu 5: (1 điểm)
    Bác Huy làm một chiếc lều gỗ có dạng hình chóp tứ giác đều ,
    chiều cao cạnh bên là 3 m, cạnh đáy bằng 2m
    a/ Mặt bên hình gì? Độ dài trung đoạn bằng bao nhiêu?
    b/ Bác Huy muốn may tấm nệm ở mặt đáy, hỏi mặt đáy hình gì,
    có diện tích nệm cần may bao nhiêu?

    Câu 6: 0,75 điểm)
    a/ Cho tứ giác
    b/ Tính độ dài cạnh

    ^
    ^ =80 °, ^B=90° . Tính số đo của ^
    °,D
    A.
    có C=60
    trong
    cân tại ở hình vẽ bên

    D. 3 C.d

    Câu 7: (1,0 điểm) Nếu x, y, z là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh
    P = 4x2y2 - ( x2 + y2 - z2 )2 luôn luôn dương.
    -----------------HẾT-----------------

    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – TOÁN 8
    NĂM HỌC: 2023 – 2024 ( ĐỀ 01 )
    I. TRẮC NGHIỆM: (3 ĐIỂM )
    Mỗi câu đúng 0,25 điểm
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đ.A

    A

    B

    C

    C

    D

    D

    B

    A

    C

    B

    A

    D

    II. TỰ LUẬN: (7 ĐIỂM )
    Bài

    Đáp án

    Điểm

    1a

    A = x – 10 xy; tại x = -1 và y = 2, thì A = 21

    0,5

    1b

    x2 – 10 xy - 22x2 – 10 xy + 6 = -21x2 – 20 xy + 6

    0,5

    2a

    x2 - 12x + 36 =(x-6)2

    0,5

    2b

    (2x - 1)(2x + 1) = 4x2 - 1

    2

    0,25

    2c
    0,25
    0,25
    3
    P=

    =

    0,5

    4a
    A
    ĐKXĐ:

    0,5

    4b
    A
    0,25

    0,25
    4c

    5
    6

    b) Với
    Suy ra
    Do đó

    , để

    thì ta có:
    0,25

    (không thỏa mãn)

    Vậy không có giá trị nào của
    Mặt đáy là tam giác đều
    Cạnh 4cm.

    0,25

    để

    0,25
    0,25

    Cạnh mặt đáy 4cm
    Mặt đáy là hình vuông.

    0,5

    7

    7a

    ^ D
    ^+B
    ^ ) =360 °−( 60 °+80 ° +100° )
    Ta có: ^A =360°−( C+

    Vậy ^A=120°
    7b

    ¿ 120 °

    Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác

    0,25
    vuông tại

    ta có:
    0,25

    Suy ra
    Do đó
    cm, nên
    Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác
    Suy ra
    m.
    Vậy chiều dài đường trượt
    8

    Ta có:

    Với mọi

    Do đó

    cm.
    vuông tại
    ta có:
    0,25

    là

    m.
    0,25

    ta có:

    0,25

    xảy ra khi và chỉ khi
    0,25

    Hay

    0,25

    , tức là

    Khi đó
    Ghi chú Nếu học sinh có cách làm khác đúng, vẫn cho điểm tối đa theo biểu điểm của
    hướng dẫn chấm.

    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – TOÁN 8
    NĂM HỌC: 2023 – 2024 ( ĐỀ 02 )
    I. TRẮC NGHIỆM: (3 ĐIỂM )
    Mỗi câu đúng 0,25 điểm
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đ.A

    A

    B

    C

    C

    D

    D

    B

    A

    C

    B

    A

    D

    II. TỰ LUẬN: (7 ĐIỂM )
    Bài

    Đáp án

    Điểm

    1a

    A + B = (-3x3 – 10xy) + ( 5x3 - 2xy + 7) = 2x3 - 12xy +7

    0,5

    1b

    x2 – 3 xy - 5x2 – 10 xy + 1= - 4x2 – 13 xy + 1

    0,5

    2a

    x2 + 6x + 9 =( x+3 )2

    0,5

    2b

    (x-5)(x+5) = x2 – 25

    0,25

    2c
    0,25
    0,25
    3
    P=
    4a
    A=
    ĐKXĐ:
    4b
    A

    =

    0,5
    0,5

    0,25
    0,25
    4c

    5a
    5b
    6a

    Với

    , để A = 3 thì ta có:

    0,5
    (tmđk)

    Mặt bên là các tam giác cân
    Trung đoạn dài 3m.

    0,25
    0,25

    Mặt đáy là hình vuông, Cạnh mặt đáy 2m
    Diện tích đáy 4m2

    0,25
    0,25

    ^ D
    ^+B
    ^ ) =360 °−( 60 °+80 °+90 ° )
    Ta có: ^A =360°−( C+

    Vậy ^A=130°

    ¿ 130 °

    0,25

    6b

    Ta có AB = AH + HC= 7 + 2 = 9 (cm)
    Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác

    vuông tại

    Suy ra
    (cm)
    Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác BHC vuông tại

    ta có:
    0,25
    ta có:
    0,25

    7

    Suy ra
    =6 (cm)
    2 2
    Ta có P = 4x y - ( x2 + y2 - z2 )2
    = [ 2xy + ( x2 + y2 - z2 ) ] [2xy - ( x2 + y2 - z2 ) ]
    = [ ( x + y )2 - z2] [ z2 – ( x-y )2]
    = (x + y +z ) (x + y - z ) (z + x -y ) (z –x + y )
    Vì x,y,z là độ dài ba cạnh của một tam giác,
    nên (x + y +z ), (x + y - z ), (z + x -y ), (z –x + y ) đều là số dương
    Do đó
    0

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    Ghi chú Nếu học sinh có cách làm khác đúng, vẫn cho điểm tối đa theo biểu điểm của
    hướng dẫn chấm.

    Ma trận và bảng đặc tả toán 8 giữa kỳ1
    (23-24 ) , nhắn zalo em 0973318018, em gửi ạ!
     
    Gửi ý kiến