Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 6 HKII 2009 - 2010

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GV trường
    Người gửi: Bùi Thanh Tâm
    Ngày gửi: 14h:42' 07-06-2010
    Dung lượng: 100.5 KB
    Số lượt tải: 122
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Mỹ Hiệp THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009 – 2010
    Lớp : MÔN THI : TOÁN – KHỐI 6
    Họ tên: Thời gian : 90’ (Không kể thời gian phát đề)
    CHỮ KÝ GIÁM THỊ
    CHỮ KÝ GIÁM KHẢO
    ĐIỂM
    
    
    
    BẰNG SỐ
    BẰNG CHỮ
    
    
    
    
    
    
    I. Trắc nghiệm(3đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đầu (A,B,C hoặc D) của câu trả lời đúng
    Câu 1: Số đối của là:
    A. BCD.2
    Câu 2: Phân số bằng với phân số
    AB C D
    Câu 3:Giá trị của biểu thức 4 - bằng :
    A B C D
    Câu 4: biểu thức với x = 1 có giá trị bằng:
    A B C D
    Câu 5: Góc bẹt là góc có số đo bao nhiêu độ ?
    A. 90 B.180 C.60 D.120
    Câu 6: Tia Oz gọi là tia phân giác của góc xOy nếu :
    A. B CDvà
    II. Tự Luận ( 7đ)
    1. Tính giá trị biểu thức:
    a) b) 35.164 + 65. 164
    2. Tìm x biết
    3. Tuấn có 21 viên bi, Tuấn cho Dũng số bi của mình. Hỏi:
    a) Dũng được Tuấn cho bao nhiêu viên bi ?
    b) Tuấn còn lại bao nhiêu viên bi ?
    4. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy sao co
    a) Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox,Oy không? Vì sao ?
    b) So sánh góc tOy và góc xOt
    c) Tia Ot gọi là gì của góc xOy ? Vì sao ? ( Vẽ hình 0,5 đ )
    Bài Làm

    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN HKII
    KHỐI 6 – NĂM HỌC 2009 – 2010
    I.Trắc nghiệm : (Mỗi câu 0,5 đ )
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Kết quả
    A
    B
    C
    C
    B
    D
    
    II. Tự luận
    1. Tính giá trị biểu thức
    a) (1đ ) b) 35.164 + 65.164 = 164 ( 35 + 65 ) = 164 . 100 = 16400 (1đ )
    2. Tìm x, biết :
    1đ ) 4.
    3. a) Số bi Dũng được Tuấn cho :
    21( viên bi ) ( 1đ )
    b) số bi Tuấn còn lại : 1200
    21 – 9 = 12 ( viên bi ) ( 0,5 đ ) 600

    ( hình vẽ 0,5 đ)
    4.
    Tia OPT nằm giữa 2 tia Ox, Oy vì ( 0,5 đ )
    Vì Ot nằm giữa 2 tia Ox, Oy nên ta có :

    Vậy 1đ)
    Tia Ot là tia phân giác của vì
    + Ot nằm giữa hai tia Ox,Oy
    + ( 0,5 đ ) MA TRẬN ĐỀ THI HKII KHỐI 6 2009 – 2010
    NỘI DUNG KIẾN THỨC
    NHẬN BIẾT
    THÔNG HIỂU
    VẬN DỤNG
    TỔNG
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Các phép tính về số nguyên
    1

    0,5
    
    
    1

    1
    
    
    1

    1,5
    
    Các phép tính về phân số
    1

    0,5
    
    2

    0,5
    
    
    1

    1
    4

    2,5
    
    Số đo góc, tính số đo góc, tia phân giác của một góc
    2

    0,5
    1

    0,5
    
    2

    0,5
    
    1

    1
    6

    3,5
    
    Tìm x, tìm giá trị phân số của 1 số cho trước
    


    
    
    1

    0,5
    
    2

    1
    3

    2,5
    
    Tổng
    4 2
    1


    0,5
    2


    1
    4


    2,5
    
    4


    4
    15


    10
    
    
     
    Gửi ý kiến