Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Tuấn
    Ngày gửi: 05h:22' 23-04-2011
    Dung lượng: 38.3 KB
    Số lượt tải: 57
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010
    MÔN: TOÁN ( Đề 1)
    HỌ VÀ TÊN:....................................................................Lơp: 5...........

    1. Đặt tính và tính : ( 2 điểm )
    a) 3256,34 + 428,57
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    ………………………………………………..
    
     b) 576,4 – 5968,28
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    ………………………………………………..
    
    
    c) 625,04 ( 6,5
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    ………………………………………………..
    ………………………………………………..
    
    
    d) 125,76 : 1,6
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    ………………………………………………..
    ………………………………………………..
    
    
    2. Điền dấu > , < , = vào ô trống : ( 1 điểm )
    a) 279,5
    
    279,49
    
    b) 327,300
    
    327,3
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    c). 49,589
    
    49,59
    
    d) 10,186
    
    10,806
    
    
    3. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp : ( 1 điểm )

    Kết quả khảo sát phương tiện đến trường của 200 học sinh ở một
    Trường Tiểu học được cho trên biểu đồ hình quạt dưới đây : a). Số học sinh đi bộ đến trường là............................ em.

    b). Số học sinh đi đến trường bằng xe đạp là ....................em.

    c). Số học sinh được đưa đến trường bằng xe máy là........... em.

    d). Số học sinh đến trường bằng ô tô là ................. em.

    4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: ( 1 điểm ) a) 8km 362m = .............................km b) 1phút 30giây = ........................... phút
    c) 15kg 262g = .............................kg d) 32cm2 5mm2 = ........................... cm2

    5. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : ( 2 điểm ) a). Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là : A. B. C. D. 2
    b). 10% của 8dm là : A. 10cm B. 70cm C. 8cm D. 0,8





    c) Cho nửa hình tròn như hình bên. Chu vi hình H là:
    6,28cm
    10,28cm
    12,56cm
    16,56cm

    d) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 0,075kg = ............. g là:
    A. 7,5 B. 0,75 C. 75 D. 750

    6. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B. ( 2 điểm )
    Bài giải
    .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    7. Cho hình chữ nhật ABCD, M là trung điểm của cạnh DC và có kích thước như hình vẽ: ( 1 điểm ) a). Trong hình bên có mấy hình tam giác ?
    b). Tính chu vi của hình chữ nhật ABCD?
    c). Tính diện tích hình tam giác ADM?
    d). Tính diện tích hình tam giác AMC ?

    Bài giải
    .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................

    ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010
    MÔN: TOÁN ( Đề 2)

    HỌ VÀ TÊN:.......................................................................................
    1. Điền dấu > , < , = vào ô trống : ( 1 điểm )
    a) 30,001
    
    30,01
    
    b) 10,75
    
    10,750
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    c) 26,1
    
    26,099
    
    d) 0,89
    
    0,91
    
    
    2. Đặt tính và tính : ( 2 điểm )
    a) 5,668 + 31,3 + 2,07
    ………………………………
    . ……………………………
    ………………………………
    ………………………………
    ………………………………
    
     b) 205,71 – 68,56
    ………………………………
    . ……………………………
    ………………………………
    ………………………………
    ………………………………
    
    c) 31,3 ( 2,7
    ………………………………
    . ……………………………
    ………………………………
    ………………………………
    ………………………………

    
     d) 21,35 : 7
    ………………………………
    . ……………………………
    ………………………………
    ………………………………
    ………………………………
    
    3. Nối phép tính với kết quả đúng : ( 1 điểm )








    4. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : ( 2,5 điểm )
    a) Chữ số 7 trong số 181,075 có giá trị là:
    A. 7 B.  C.  D. 
    b) Phân số viết dưới dạng số thập phân là : A. 0,34 B. 0,75 C. 7,5 D. 3,4
    c)Thể tích của một bục gỗ hình lập phương có cạnh 5dm là:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓