Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    18 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Tuấn
    Ngày gửi: 22h:00' 29-03-2011
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    Chúng con rất vui mừng chào đón!
    các thầy các cô về tham dự hội giảng
    Phòng giáo dục đào tạo huyện thanh hà
    **********
    Giáo án - lớp 3

    Môn : Toán
    Tiết 98 : So sánh các số trong phạm vi 10 000
    990
    992
    995
    998
    1000
    ...
    991
    ...
    ...
    ...
    ...
    ...
    993
    994
    996
    997
    999
    Kiểm tra bài cũ:
    Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
    Hãy so sánh số 999 và số 1000?
    Đáp án:
    999 < 1000
    999 < 1000
    - Dựa trên tia số để so sánh.
    - Dựa vào dãy tự nhiên liên tiếp.
    - Dựa vào số các chữ số của hai số.
    Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
    Ví dụ: 999 < 1000
    Thứ năm, ngày 24 tháng 1 năm 2008
    Bài dạy lớp 3
    Môn Toán
    So sánh các số trong phạm vi 10 000
    10 000 9999
    >
    Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
    Ví dụ 1: Hãy so sánh hai số:
    Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
    Ví dụ: 999 < 1000
    Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
    Ví dụ: 10 000 > 9999
    1/ So sánh hai số có các chữ số khác nhau:
    Ví dụ 2: Hãy so sánh hai số:
    9000 8999
    >
    Ví dụ 3: So sánh hai số:
    6579 6580
    <
    2/ So sánh hai số có cùng số chữ số:
    ? Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
    - Nếu hai số có các hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị bằng nhau thì sao?
    Ví dụ: 8530 và 8530
    Thì hai số đó bằng nhau.
    ? Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
    So sánh các số trong phạm vi 10 000:
    2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
    Ví dụ: 9000 > 8999
    3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
    Ví dụ: 8530 = 8530
    1) Trong hai số:
    * Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
    Ví dụ: 999 < 1000
    * Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
    Ví dụ: 10 000 > 9999
    Bài tập 1:
    1999..2000
    1942..998
    900 + 9..9009
    6742..6722
    9156..6951
    9650..9651
    6591..6591
    1965..1956
    a) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
    b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    65.2 < 6517
    9356 > 9.79
    >
    <
    >
    <
    <
    >
    >
    =
    0
    0
    1
    2
    3/ Luyện tập:
    Bài tập 2:
    3/ Luyện tập:
    600 cm..6 m
    1 km..985 m
    797 mm..1 m
    50 phút..1 giờ
    60 phút..1 giờ
    70 phút..1 giờ
    a) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
    b) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
    1giờ 15 phút ... 55 phút
    1 giờ rưỡi .. 90 phút
    >
    =
    <
    =
    <
    >
    >
    =
    Trò chơi: Chọn nhanh, xếp đúng!
    Nhóm 1
    Nhóm 2
    Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
    Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
    Luật chơi:
    Chọn nhanh các bông hoa mang số tương ứng xếp vào các ô trống tương ứng , theo thứ tự từ bé đến lớn(Từ lớn đến bé) , từ trái sang phải
    4375
    4537
    4753
    4735
    4800
    6901
    6190
    6091
    6019
    6009
    Xin chân thành cảm ơn!
    Toàn thể các Thầy(cô) và các em học sinh.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓