Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
thi giữa kỳ 2 ma trận đáp án đầy đủ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thanh thúy
Ngày gửi: 21h:08' 07-03-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 2628
Nguồn:
Người gửi: thanh thúy
Ngày gửi: 21h:08' 07-03-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 2628
Số lượt thích:
0 người
Trường
Họ và tên HS:………………………………………… …
Lớp: ………………
Phòng thi số:………; Số báo danh:…………..
KIỂM TRA GIỮA KỲ II
Năm học: 2021-2022
Môn: TOÁN 8
Thời gian: 60 phút
ĐỀ: A
(không kể thời gian giao đề)
Nhận xét của thầy, cô
Điểm:.............................
.............................................................................................................................
(Bằng chữ:..................................................)
.............................................................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5, 0 điểm)Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. -2x + 3 = 0
B. 3x + 5y = 0
C. 2x2 + 3 = 0
D.
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình
x= 2
A. x2 – 4 = 0
B. 2x – 4 = 0
C. x(x – 2) = 0
D. x = -2
Câu 3: Giá trị của x =3 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. x2 + 3 = 0.
B. x2 - 3 = 0.
C. 2x -6=0.
D. 2x +6=0
Câu 4: Phương trình (2x + 3)( x – 5) = 0 có tập nghiệm là
A. { 5 }
B. {
}
C. {5;
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình
A.
.
B.
.
C.
}
D. {- 5; }
là:
và
. D.
hoặc
.
Câu 6: Với giá trị nào của k để phương trình 2x + k = x – 1 (với x là ẩn ) nhận x = 2 là
nghiệm.
A. k = -3
B. k = 3
C. k = 0
D. k = 1
Câu 7: Phương trình (x +2 )(x – 1) = 0 có nghiệm là
A. x = 1
B. x = -2; x = 1
C. x = 2; x = -1
D. x = -2.
Câu 8: Giả sử hằng ngày bạn Tiến dành x giờ để tập chạy với vận tốc trung bình là
10km/h . Biểu thức nào sau đây biểu thị quãng đường Tiến chạy được trong x giờ.
A. 10+x.
B. 10.x.
C.
Câu 9: Cho hình vẽ, biết AD là tia phân giác của
A.
B.
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
D.
Câu 10: Cho ΔABC đồng dạng với ΔDEF theo hệ số tỉ lệ k thì, ΔDEF đồng dạng với
ΔABC theo hệ số tỉ lệ là:
A.
B. k
C. –k
D. k2
Quan sát hình 1 và thực hiện các câu hỏi 11, 12, 13,14,15.
Biết DE // BC; AD=4cm, DB=2cm, DE= 5cm.
A
Câu 11: Độ dài cạnh BC là
A. 10cm.
B. 5cm
C. 7,5cm. D. 2,5cm.
4cm
Câu 12: Tỉ số chu vi của tam giác ΔADE và ΔABC là
A. .
B.
.
Câu 13: Tỉ số
A.
.
B.
C.
.
Hình 1
D
2cm
B
D. .
5cm
E
DE // BC
C
bằng tỉ số nào sau đây
.
C. 2.
D.
.
Câu 14: Khẳng định nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài1:(1,5 điểm)Giải các phương trình sau
Bài 2: (1 điểm)Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h. Lúc về,
người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi
là 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB (bằng kilômet).
Bài 3: (2,5 điểm)) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, AD = 3cm. Vẽ đường cao
AH của tam giác ADB.
a) Chứng minh: AHB BCD
b) Chứng minh: AD2 = DH .DB và tính DH
ĐỀ B
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5, 0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau.
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc
nhất một ẩn?
A. -2x + 3 = 0
B. 3x +4 = 0
C. 2x = 0
D.
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x=
3
A. 2x -6= 0.
B. 2x + 6 = 0.
C. x(x – 3) = 0.
D. x = -3.
Câu 3: Giá trị của x = -3 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. x2 + 3 = 0.
B. x2 - 3 = 0.
C. 2x -6=0.
D. 2x +6=0
Câu 4: Phương trình (2x + 3)( x2+5) = 0 có tập nghiệm là
A. { 5 }
B. {
}
C. {5;
}
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình
A.
.
B.
C.
D. {- 5; }
là:
hoặc
.
D.
và
.
Câu 6: Với giá trị nào của m để phương trình 2x - m = x +3 (với x là ẩn ) nhận x = 1 là
nghiệm.
A. m = -2.
B. m = 2.
C. m = 0.
D. m = 6.
Câu 7: Phương trình (x -2 )(x +1) = 0 có nghiệm là
A. x = 1
B. x = -2; x = 1
C. x = 2; x = -1
D. x = -2.
Câu 8: Giả sử hằng ngày bạn Tiến dành x giờ để tập chạy trên quãng đường dài 10 km.
Biểu thức nào sau đây biểu thị vận tốc trung bình Tiến chạy được trong x giờ.
A. 10+x.
B. 10.x.C.
.
D.
.
Câu 9: Cho hình vẽ, biết AD là tia phân giác của BÂC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Cho ΔABC đồng dạng với ΔDEF theo hệ số tỉ lệ thì, ΔDEF đồng dạng với
ΔABC theo hệ số tỉ lệ là:
A.
B. k
C. –k
D. k2
Quan sát hình 1 và thực hiện các câu hỏi 11, 12, 13,14,15.
Biết DE // BC; AD=2cm, DB=4cm, DE= 5cm.
A
Câu 11: Độ dài cạnh BC là
A. 10cm.
B. 15cm
Hình 1
2cm
C. 7,5cm. D. 2,5cm.
D
5cm
E
4cm
B
DE // BC
C
Câu 12: Tỉ số chu vi của tam giác ΔADE và ΔABC là
A. .
B.
.
Câu 13: Tỉ số
A.
.
B.
C.
.
D. .
bằng tỉ số nào sau đây
.
C. 2.
D.
.
Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Khẳng định nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài1: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau
Bài 2: (1 điểm)Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h. Lúc về,
người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi
là 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB (bằng kilômet).
Bài 3: (2,5 điểm)) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, AD = 3cm. Vẽ đường cao
AH của tam giác ADB.
a) Chứng minh: HDA ADB
b) Chứng minh: AB2 = BH .BDvà tính BH.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2021- 2022
MÔN TOÁN - LỚP 8 (thời gian 60 phút)
- Trắc nghiệm: 15 câu x 1/3 điểm = 5,0 điểm
- Tự luận: 3 bài: 5,0 điểm; (vẽ hình được tính 0,5 điểm ỏ mức thông hiểu)
Cấp độ
Chủ đề
1.Phương trình
(phương trình
bậc nhất và
cách giải;
phương trình
đưa được về
dạng ax + b =
0; phương
trình tích,
phương trình
Nhận biết
TNKQ
Thông hiểu
TL
- Nhận biết được phương
trình bậc nhất 1 ẩn, pt
tương đương.
- Biết được một số là
nghiệm của phương trình
khi thỏa mãn VT=VP.
TN
KQ
TL
- Tìm được điều
kiện xác định
của phương trình
chứa ẩn ở mẫu.
-Tìm được giá trị
của tham số để
phương trình có
nghiệm
cho
trước
- Xác định được
tập nghiệm của
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNK
TNKQ
TL
TL
Q
Giải phương
trình chứa ẩn ở
mẫu
Cộng
phương trình.
- Giải được bài tập
đơn giản phương
trình dạng phương
trình tích, phương
trình đưa về dạng
ax+b=0
3
1câu
1đ
0.75đ
10%
7.5%
chứa ẩn ở
mẫu)
3
1đ
10%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
5. Định lí Ta lét và hệ quả của
định lí Ta - lét
Nhận biết đoạn thẳng tỉ lệ,
định lí Ta-lét và hệ quả
của định lí Ta-lét
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
6. Tính chất
đường phân giác
của tam giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
7. Tam giác
đồng dạng
(khái niệm, các
trường hợp
đồng dạng của
tam giác, các
trường hợp
đồng dạng của
của tam giác
vuông)
0.34đ
3.4%
3
1đ
10%
8 câu
3.5đ
35%
Giải được bài toán
bằng cách lập
phương trình
2. Giải bài toán Biết biểu diễn một đại
lượng chưa biết theo ẩn và
bằng cách lập
đại lượng đã biết.
phương trình.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1câu
0.75đ
7.5%
1câu
1đ
10%
Xác định được giá
trị chưa biết của
đoạn thẳng dựa
vào định lý Ta-lét
1
0.34
đ
3.4
%
2 câu
1.34đ
13.4%
4 câu
1.34đ
13.4%
Biết được tính chất đường
phân giác của tam giác
1
0.34đ
3.4%
Biết được tỉ số đồng dạng
của hai tam giác
Nhận biết được hai tam
giác đồng dạng
Biết tỉ số chu vi, diện tích
của hai tam giác đồng
dạng.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1đ
10%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
11 câu
3.67đ
36.7%
Hiểu và vẽ được
hình
4
câu
1.34
đ
13.4
%
1
0.25đ
2.5%
Chứng minh được
2 tam giác đồng
dạng .
Biết tính đoạn
thẳng, tính góc,
chứng minh hai
góc bằng nhau dựa
vào hai tam giác
đồng dạng và tính
chất đường phân
giác.
2
2.25đ
22.5%
2 câu
1đ
10%
3 câu
3.25đ
32.5%
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
NĂM HỌC: 2021-2022
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ A
1
0.34đ
3.4%
6 câu
3.5đ
35%
17 câu
10đ
100%
1.Phần trắc nghiệm:
Điểm phần trắc nghiệm bằng số câu đúng chia cho3 (lấy hai chữ số thập phân)
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
A
B
C
C
C
A
B
B
C
A
C
A
C
D
C
2.Phần tự luận:
1
0.75đ
Giải đúng x= 10
0.25đ
Kết luận tập nghiệm đúng
0,25 đ
Giải đúng x= -2022
0.25đ
Kết luận tập nghiệm đúng
- Gọi x( km) là quãng đường AB. Điều kiện x>0
2
- Lập đúng phương trình
0.25đ
0.25đ
- Giải đúng x = 45km
0.25đ
- Đối chiếu điều kiện, kết luận đúng
Vẽ hình đúng, chính xác
A
B
3
0,25
D
a
b
0.25đ
H
C
a) Chứng minh AHB
Chỉ ra được
Kết luận đúng AHB
BCD
và
BCD (g-g)
(so le trong )
b) Chứng minh: AD2 = DH .DB và tính DH
-Chứng minh đúng AHD BAD (g-g)
-Chỉ ra được AD2 = DH .DB
-Tính đúng DH=1,8cm
..
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ B
0.75đ
0.25đ
0.5đ
0.25đ
0.5đ
1.Phần trắc nghiệm:
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
D
A
D
B
D
A
C
C
C
B
B
A
D
A
B
2.Phần tự luận:
1
0.75đ
Giải đúng x= 5
0.25đ
Kết luận tập nghiệm đúng
0,25 đ
Giải đúng x= 2022
0.25đ
Kết luận tập nghiệm đúng
- Gọi x( km) là quãng đường AB. Điều kiện x>0
2
- Lập đúng phương trình
0.25đ
0.25đ
- Giải đúng x = 45km
- Đối chiếu điều kiện, kết luận đúng
Vẽ hình đúng, chính xác
A
0,25
D
b
.
0.25đ
B
3
a
0.25đ
H
C
a) Chứng minh HDA ADB
Chỉ ra được
và là góc chung
Kết luận đúng HDA ADB(g-g)
b) Chứng minh: AB2 = BH .BDvà tính BH.
-Chứng minh đúng AHB DAB(g-g)
-Chỉ ra được AB2 = BH .BD
-Tính đúng BH=3,2cm
--------------
0.75đ
0.25đ
0.5đ
0.25đ
0.5đ
GIÁO VIÊN
Nguyễn Thị Thanh Thúy
- GV phải trình bày theo đúng mẫu.
- Phải có phần “chấm chấm chấm để học sinh làm bài.
- GV được phân công nộp nộp 2 bộ đề/môn/khối (01 bộ kẹp với đề cương, đề thi,
ma trận, HDC; 01 bộ để rời photo).
- Chú ý:
+ Không mất lề
+ Câu chữ, chính tả.
+ ...................
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………........
Họ và tên HS:………………………………………… …
Lớp: ………………
Phòng thi số:………; Số báo danh:…………..
KIỂM TRA GIỮA KỲ II
Năm học: 2021-2022
Môn: TOÁN 8
Thời gian: 60 phút
ĐỀ: A
(không kể thời gian giao đề)
Nhận xét của thầy, cô
Điểm:.............................
.............................................................................................................................
(Bằng chữ:..................................................)
.............................................................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5, 0 điểm)Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. -2x + 3 = 0
B. 3x + 5y = 0
C. 2x2 + 3 = 0
D.
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình
x= 2
A. x2 – 4 = 0
B. 2x – 4 = 0
C. x(x – 2) = 0
D. x = -2
Câu 3: Giá trị của x =3 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. x2 + 3 = 0.
B. x2 - 3 = 0.
C. 2x -6=0.
D. 2x +6=0
Câu 4: Phương trình (2x + 3)( x – 5) = 0 có tập nghiệm là
A. { 5 }
B. {
}
C. {5;
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình
A.
.
B.
.
C.
}
D. {- 5; }
là:
và
. D.
hoặc
.
Câu 6: Với giá trị nào của k để phương trình 2x + k = x – 1 (với x là ẩn ) nhận x = 2 là
nghiệm.
A. k = -3
B. k = 3
C. k = 0
D. k = 1
Câu 7: Phương trình (x +2 )(x – 1) = 0 có nghiệm là
A. x = 1
B. x = -2; x = 1
C. x = 2; x = -1
D. x = -2.
Câu 8: Giả sử hằng ngày bạn Tiến dành x giờ để tập chạy với vận tốc trung bình là
10km/h . Biểu thức nào sau đây biểu thị quãng đường Tiến chạy được trong x giờ.
A. 10+x.
B. 10.x.
C.
Câu 9: Cho hình vẽ, biết AD là tia phân giác của
A.
B.
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
D.
Câu 10: Cho ΔABC đồng dạng với ΔDEF theo hệ số tỉ lệ k thì, ΔDEF đồng dạng với
ΔABC theo hệ số tỉ lệ là:
A.
B. k
C. –k
D. k2
Quan sát hình 1 và thực hiện các câu hỏi 11, 12, 13,14,15.
Biết DE // BC; AD=4cm, DB=2cm, DE= 5cm.
A
Câu 11: Độ dài cạnh BC là
A. 10cm.
B. 5cm
C. 7,5cm. D. 2,5cm.
4cm
Câu 12: Tỉ số chu vi của tam giác ΔADE và ΔABC là
A. .
B.
.
Câu 13: Tỉ số
A.
.
B.
C.
.
Hình 1
D
2cm
B
D. .
5cm
E
DE // BC
C
bằng tỉ số nào sau đây
.
C. 2.
D.
.
Câu 14: Khẳng định nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài1:(1,5 điểm)Giải các phương trình sau
Bài 2: (1 điểm)Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h. Lúc về,
người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi
là 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB (bằng kilômet).
Bài 3: (2,5 điểm)) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, AD = 3cm. Vẽ đường cao
AH của tam giác ADB.
a) Chứng minh: AHB BCD
b) Chứng minh: AD2 = DH .DB và tính DH
ĐỀ B
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5, 0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau.
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc
nhất một ẩn?
A. -2x + 3 = 0
B. 3x +4 = 0
C. 2x = 0
D.
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x=
3
A. 2x -6= 0.
B. 2x + 6 = 0.
C. x(x – 3) = 0.
D. x = -3.
Câu 3: Giá trị của x = -3 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. x2 + 3 = 0.
B. x2 - 3 = 0.
C. 2x -6=0.
D. 2x +6=0
Câu 4: Phương trình (2x + 3)( x2+5) = 0 có tập nghiệm là
A. { 5 }
B. {
}
C. {5;
}
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình
A.
.
B.
C.
D. {- 5; }
là:
hoặc
.
D.
và
.
Câu 6: Với giá trị nào của m để phương trình 2x - m = x +3 (với x là ẩn ) nhận x = 1 là
nghiệm.
A. m = -2.
B. m = 2.
C. m = 0.
D. m = 6.
Câu 7: Phương trình (x -2 )(x +1) = 0 có nghiệm là
A. x = 1
B. x = -2; x = 1
C. x = 2; x = -1
D. x = -2.
Câu 8: Giả sử hằng ngày bạn Tiến dành x giờ để tập chạy trên quãng đường dài 10 km.
Biểu thức nào sau đây biểu thị vận tốc trung bình Tiến chạy được trong x giờ.
A. 10+x.
B. 10.x.C.
.
D.
.
Câu 9: Cho hình vẽ, biết AD là tia phân giác của BÂC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Cho ΔABC đồng dạng với ΔDEF theo hệ số tỉ lệ thì, ΔDEF đồng dạng với
ΔABC theo hệ số tỉ lệ là:
A.
B. k
C. –k
D. k2
Quan sát hình 1 và thực hiện các câu hỏi 11, 12, 13,14,15.
Biết DE // BC; AD=2cm, DB=4cm, DE= 5cm.
A
Câu 11: Độ dài cạnh BC là
A. 10cm.
B. 15cm
Hình 1
2cm
C. 7,5cm. D. 2,5cm.
D
5cm
E
4cm
B
DE // BC
C
Câu 12: Tỉ số chu vi của tam giác ΔADE và ΔABC là
A. .
B.
.
Câu 13: Tỉ số
A.
.
B.
C.
.
D. .
bằng tỉ số nào sau đây
.
C. 2.
D.
.
Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Khẳng định nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài1: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau
Bài 2: (1 điểm)Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h. Lúc về,
người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi
là 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB (bằng kilômet).
Bài 3: (2,5 điểm)) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, AD = 3cm. Vẽ đường cao
AH của tam giác ADB.
a) Chứng minh: HDA ADB
b) Chứng minh: AB2 = BH .BDvà tính BH.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2021- 2022
MÔN TOÁN - LỚP 8 (thời gian 60 phút)
- Trắc nghiệm: 15 câu x 1/3 điểm = 5,0 điểm
- Tự luận: 3 bài: 5,0 điểm; (vẽ hình được tính 0,5 điểm ỏ mức thông hiểu)
Cấp độ
Chủ đề
1.Phương trình
(phương trình
bậc nhất và
cách giải;
phương trình
đưa được về
dạng ax + b =
0; phương
trình tích,
phương trình
Nhận biết
TNKQ
Thông hiểu
TL
- Nhận biết được phương
trình bậc nhất 1 ẩn, pt
tương đương.
- Biết được một số là
nghiệm của phương trình
khi thỏa mãn VT=VP.
TN
KQ
TL
- Tìm được điều
kiện xác định
của phương trình
chứa ẩn ở mẫu.
-Tìm được giá trị
của tham số để
phương trình có
nghiệm
cho
trước
- Xác định được
tập nghiệm của
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNK
TNKQ
TL
TL
Q
Giải phương
trình chứa ẩn ở
mẫu
Cộng
phương trình.
- Giải được bài tập
đơn giản phương
trình dạng phương
trình tích, phương
trình đưa về dạng
ax+b=0
3
1câu
1đ
0.75đ
10%
7.5%
chứa ẩn ở
mẫu)
3
1đ
10%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
5. Định lí Ta lét và hệ quả của
định lí Ta - lét
Nhận biết đoạn thẳng tỉ lệ,
định lí Ta-lét và hệ quả
của định lí Ta-lét
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
6. Tính chất
đường phân giác
của tam giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
7. Tam giác
đồng dạng
(khái niệm, các
trường hợp
đồng dạng của
tam giác, các
trường hợp
đồng dạng của
của tam giác
vuông)
0.34đ
3.4%
3
1đ
10%
8 câu
3.5đ
35%
Giải được bài toán
bằng cách lập
phương trình
2. Giải bài toán Biết biểu diễn một đại
lượng chưa biết theo ẩn và
bằng cách lập
đại lượng đã biết.
phương trình.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1câu
0.75đ
7.5%
1câu
1đ
10%
Xác định được giá
trị chưa biết của
đoạn thẳng dựa
vào định lý Ta-lét
1
0.34
đ
3.4
%
2 câu
1.34đ
13.4%
4 câu
1.34đ
13.4%
Biết được tính chất đường
phân giác của tam giác
1
0.34đ
3.4%
Biết được tỉ số đồng dạng
của hai tam giác
Nhận biết được hai tam
giác đồng dạng
Biết tỉ số chu vi, diện tích
của hai tam giác đồng
dạng.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1đ
10%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
11 câu
3.67đ
36.7%
Hiểu và vẽ được
hình
4
câu
1.34
đ
13.4
%
1
0.25đ
2.5%
Chứng minh được
2 tam giác đồng
dạng .
Biết tính đoạn
thẳng, tính góc,
chứng minh hai
góc bằng nhau dựa
vào hai tam giác
đồng dạng và tính
chất đường phân
giác.
2
2.25đ
22.5%
2 câu
1đ
10%
3 câu
3.25đ
32.5%
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
NĂM HỌC: 2021-2022
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ A
1
0.34đ
3.4%
6 câu
3.5đ
35%
17 câu
10đ
100%
1.Phần trắc nghiệm:
Điểm phần trắc nghiệm bằng số câu đúng chia cho3 (lấy hai chữ số thập phân)
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
A
B
C
C
C
A
B
B
C
A
C
A
C
D
C
2.Phần tự luận:
1
0.75đ
Giải đúng x= 10
0.25đ
Kết luận tập nghiệm đúng
0,25 đ
Giải đúng x= -2022
0.25đ
Kết luận tập nghiệm đúng
- Gọi x( km) là quãng đường AB. Điều kiện x>0
2
- Lập đúng phương trình
0.25đ
0.25đ
- Giải đúng x = 45km
0.25đ
- Đối chiếu điều kiện, kết luận đúng
Vẽ hình đúng, chính xác
A
B
3
0,25
D
a
b
0.25đ
H
C
a) Chứng minh AHB
Chỉ ra được
Kết luận đúng AHB
BCD
và
BCD (g-g)
(so le trong )
b) Chứng minh: AD2 = DH .DB và tính DH
-Chứng minh đúng AHD BAD (g-g)
-Chỉ ra được AD2 = DH .DB
-Tính đúng DH=1,8cm
..
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ B
0.75đ
0.25đ
0.5đ
0.25đ
0.5đ
1.Phần trắc nghiệm:
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
D
A
D
B
D
A
C
C
C
B
B
A
D
A
B
2.Phần tự luận:
1
0.75đ
Giải đúng x= 5
0.25đ
Kết luận tập nghiệm đúng
0,25 đ
Giải đúng x= 2022
0.25đ
Kết luận tập nghiệm đúng
- Gọi x( km) là quãng đường AB. Điều kiện x>0
2
- Lập đúng phương trình
0.25đ
0.25đ
- Giải đúng x = 45km
- Đối chiếu điều kiện, kết luận đúng
Vẽ hình đúng, chính xác
A
0,25
D
b
.
0.25đ
B
3
a
0.25đ
H
C
a) Chứng minh HDA ADB
Chỉ ra được
và là góc chung
Kết luận đúng HDA ADB(g-g)
b) Chứng minh: AB2 = BH .BDvà tính BH.
-Chứng minh đúng AHB DAB(g-g)
-Chỉ ra được AB2 = BH .BD
-Tính đúng BH=3,2cm
--------------
0.75đ
0.25đ
0.5đ
0.25đ
0.5đ
GIÁO VIÊN
Nguyễn Thị Thanh Thúy
- GV phải trình bày theo đúng mẫu.
- Phải có phần “chấm chấm chấm để học sinh làm bài.
- GV được phân công nộp nộp 2 bộ đề/môn/khối (01 bộ kẹp với đề cương, đề thi,
ma trận, HDC; 01 bộ để rời photo).
- Chú ý:
+ Không mất lề
+ Câu chữ, chính tả.
+ ...................
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………........
 






Các ý kiến mới nhất