Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    thi giữa kỳ 2 ma trận đáp án đầy đủ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: thanh thúy
    Ngày gửi: 21h:08' 07-03-2023
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 2628
    Số lượt thích: 0 người
    Trường
    Họ và tên HS:………………………………………… …
    Lớp: ………………
    Phòng thi số:………; Số báo danh:…………..

    KIỂM TRA GIỮA KỲ II
    Năm học: 2021-2022
    Môn: TOÁN 8
    Thời gian: 60 phút

    ĐỀ: A

    (không kể thời gian giao đề)

    Nhận xét của thầy, cô

    Điểm:.............................

    .............................................................................................................................

    (Bằng chữ:..................................................)

    .............................................................................................................................

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5, 0 điểm)Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

    Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
    A. -2x + 3 = 0

    B. 3x + 5y = 0

    C. 2x2 + 3 = 0

    D.

    Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình
    x= 2
    A. x2 – 4 = 0

    B. 2x – 4 = 0

    C. x(x – 2) = 0

    D. x = -2

    Câu 3: Giá trị của x =3 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
    A. x2 + 3 = 0.

    B. x2 - 3 = 0.

    C. 2x -6=0.

    D. 2x +6=0

    Câu 4: Phương trình (2x + 3)( x – 5) = 0 có tập nghiệm là
    A. { 5 }

    B. {

    }

    C. {5;

    Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    }

    D. {- 5; }
    là:



    . D.

    hoặc

    .

    Câu 6: Với giá trị nào của k để phương trình 2x + k = x – 1 (với x là ẩn ) nhận x = 2 là
    nghiệm.
    A. k = -3

    B. k = 3

    C. k = 0

    D. k = 1

    Câu 7: Phương trình (x +2 )(x – 1) = 0 có nghiệm là
    A. x = 1

    B. x = -2; x = 1

    C. x = 2; x = -1

    D. x = -2.

    Câu 8: Giả sử hằng ngày bạn Tiến dành x giờ để tập chạy với vận tốc trung bình là
    10km/h . Biểu thức nào sau đây biểu thị quãng đường Tiến chạy được trong x giờ.
    A. 10+x.

    B. 10.x.

    C.

    Câu 9: Cho hình vẽ, biết AD là tia phân giác của
    A.

    B.

    .

    D.

    .

    . Khẳng định nào sau đây đúng?

    C.

    D.

    Câu 10: Cho ΔABC đồng dạng với ΔDEF theo hệ số tỉ lệ k thì, ΔDEF đồng dạng với
    ΔABC theo hệ số tỉ lệ là:
    A.

    B. k

    C. –k

    D. k2

    Quan sát hình 1 và thực hiện các câu hỏi 11, 12, 13,14,15.
    Biết DE // BC; AD=4cm, DB=2cm, DE= 5cm.

    A

    Câu 11: Độ dài cạnh BC là
    A. 10cm.

    B. 5cm

    C. 7,5cm. D. 2,5cm.

    4cm

    Câu 12: Tỉ số chu vi của tam giác ΔADE và ΔABC là
    A. .

    B.

    .

    Câu 13: Tỉ số
    A.

    .

    B.

    C.

    .

    Hình 1

    D
    2cm

    B

    D. .

    5cm

    E

    DE // BC

    C

    bằng tỉ số nào sau đây
    .

    C. 2.

    D.

    .

    Câu 14: Khẳng định nào sau đây sai?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 15: Khẳng định nào sau đây đúng?
    A.

    B.

    C.

    D.

    PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
    Bài1:(1,5 điểm)Giải các phương trình sau

    Bài 2: (1 điểm)Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h. Lúc về,
    người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi
    là 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB (bằng kilômet).
    Bài 3: (2,5 điểm)) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, AD = 3cm. Vẽ đường cao
    AH của tam giác ADB.
    a) Chứng minh: AHB BCD
    b) Chứng minh: AD2 = DH .DB và tính DH
    ĐỀ B
    I.

    PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5, 0 điểm)

    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau.
    Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc
    nhất một ẩn?

    A. -2x + 3 = 0

    B. 3x +4 = 0

    C. 2x = 0

    D.

    Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x=
    3
    A. 2x -6= 0.

    B. 2x + 6 = 0.

    C. x(x – 3) = 0.

    D. x = -3.

    Câu 3: Giá trị của x = -3 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
    A. x2 + 3 = 0.

    B. x2 - 3 = 0.

    C. 2x -6=0.

    D. 2x +6=0

    Câu 4: Phương trình (2x + 3)( x2+5) = 0 có tập nghiệm là
    A. { 5 }

    B. {

    }

    C. {5;

    }

    Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình
    A.

    .

    B.

    C.

    D. {- 5; }
    là:

    hoặc

    .

    D.



    .

    Câu 6: Với giá trị nào của m để phương trình 2x - m = x +3 (với x là ẩn ) nhận x = 1 là
    nghiệm.
    A. m = -2.

    B. m = 2.

    C. m = 0.

    D. m = 6.

    Câu 7: Phương trình (x -2 )(x +1) = 0 có nghiệm là
    A. x = 1

    B. x = -2; x = 1

    C. x = 2; x = -1

    D. x = -2.

    Câu 8: Giả sử hằng ngày bạn Tiến dành x giờ để tập chạy trên quãng đường dài 10 km.
    Biểu thức nào sau đây biểu thị vận tốc trung bình Tiến chạy được trong x giờ.
    A. 10+x.

    B. 10.x.C.

    .

    D.

    .

    Câu 9: Cho hình vẽ, biết AD là tia phân giác của BÂC. Khẳng định nào sau đây đúng?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 10: Cho ΔABC đồng dạng với ΔDEF theo hệ số tỉ lệ thì, ΔDEF đồng dạng với
    ΔABC theo hệ số tỉ lệ là:
    A.

    B. k

    C. –k

    D. k2

    Quan sát hình 1 và thực hiện các câu hỏi 11, 12, 13,14,15.
    Biết DE // BC; AD=2cm, DB=4cm, DE= 5cm.

    A

    Câu 11: Độ dài cạnh BC là
    A. 10cm.

    B. 15cm

    Hình 1

    2cm

    C. 7,5cm. D. 2,5cm.

    D

    5cm

    E

    4cm

    B

    DE // BC

    C

    Câu 12: Tỉ số chu vi của tam giác ΔADE và ΔABC là
    A. .

    B.

    .

    Câu 13: Tỉ số
    A.

    .

    B.

    C.

    .

    D. .

    bằng tỉ số nào sau đây
    .

    C. 2.

    D.

    .

    Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 15: Khẳng định nào sau đây sai?
    A.

    B.

    C.

    D.

    PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
    Bài1: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau

    Bài 2: (1 điểm)Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h. Lúc về,
    người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi
    là 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB (bằng kilômet).
    Bài 3: (2,5 điểm)) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, AD = 3cm. Vẽ đường cao
    AH của tam giác ADB.
    a) Chứng minh: HDA ADB
    b) Chứng minh: AB2 = BH .BDvà tính BH.
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2021- 2022
    MÔN TOÁN - LỚP 8 (thời gian 60 phút)
    - Trắc nghiệm: 15 câu x 1/3 điểm = 5,0 điểm
    - Tự luận: 3 bài: 5,0 điểm; (vẽ hình được tính 0,5 điểm ỏ mức thông hiểu)
    Cấp độ
    Chủ đề

    1.Phương trình
    (phương trình
    bậc nhất và
    cách giải;
    phương trình
    đưa được về
    dạng ax + b =
    0; phương
    trình tích,
    phương trình

    Nhận biết
    TNKQ

    Thông hiểu
    TL

    - Nhận biết được phương
    trình bậc nhất 1 ẩn, pt
    tương đương.
    - Biết được một số là
    nghiệm của phương trình
    khi thỏa mãn VT=VP.

    TN
    KQ

    TL

    - Tìm được điều
    kiện xác định
    của phương trình
    chứa ẩn ở mẫu.
    -Tìm được giá trị
    của tham số để
    phương trình có
    nghiệm
    cho
    trước
    - Xác định được
    tập nghiệm của

    Vận dụng
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    TNK
    TNKQ
    TL
    TL
    Q

    Giải phương
    trình chứa ẩn ở
    mẫu

    Cộng

    phương trình.

    - Giải được bài tập
    đơn giản phương
    trình dạng phương
    trình tích, phương
    trình đưa về dạng
    ax+b=0
    3
    1câu

    0.75đ
    10%
    7.5%

    chứa ẩn ở
    mẫu)
    3

    10%

    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %

    1

    5. Định lí Ta lét và hệ quả của
    định lí Ta - lét

    Nhận biết đoạn thẳng tỉ lệ,
    định lí Ta-lét và hệ quả
    của định lí Ta-lét

    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    6. Tính chất
    đường phân giác
    của tam giác
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %

    7. Tam giác
    đồng dạng
    (khái niệm, các
    trường hợp
    đồng dạng của
    tam giác, các
    trường hợp
    đồng dạng của
    của tam giác
    vuông)

    0.34đ
    3.4%

    3

    10%

    8 câu
    3.5đ
    35%

    Giải được bài toán
    bằng cách lập
    phương trình

    2. Giải bài toán Biết biểu diễn một đại
    lượng chưa biết theo ẩn và
    bằng cách lập
    đại lượng đã biết.
    phương trình.
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %

    1câu
    0.75đ
    7.5%

    1câu

    10%

    Xác định được giá
    trị chưa biết của
    đoạn thẳng dựa
    vào định lý Ta-lét
    1
    0.34
    đ
    3.4
    %

    2 câu
    1.34đ
    13.4%

    4 câu
    1.34đ
    13.4%

    Biết được tính chất đường
    phân giác của tam giác
    1

    0.34đ
    3.4%

    Biết được tỉ số đồng dạng
    của hai tam giác
    Nhận biết được hai tam
    giác đồng dạng
    Biết tỉ số chu vi, diện tích
    của hai tam giác đồng
    dạng.

    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %

    3

    10%

    TS câu
    TS điểm
    Tỉ lệ %

    11 câu
    3.67đ
    36.7%

    Hiểu và vẽ được
    hình

    4
    câu
    1.34
    đ
    13.4
    %

    1
    0.25đ
    2.5%

    Chứng minh được
    2 tam giác đồng
    dạng .
    Biết tính đoạn
    thẳng, tính góc,
    chứng minh hai
    góc bằng nhau dựa
    vào hai tam giác
    đồng dạng và tính
    chất đường phân
    giác.
    2
    2.25đ
    22.5%

    2 câu

    10%

    3 câu
    3.25đ
    32.5%

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
    NĂM HỌC: 2021-2022
    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ A

    1
    0.34đ
    3.4%

    6 câu
    3.5đ
    35%
    17 câu
    10đ
    100%

    1.Phần trắc nghiệm:
    Điểm phần trắc nghiệm bằng số câu đúng chia cho3 (lấy hai chữ số thập phân)
    Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10 11 12 13 14 15
    A
    B
    C
    C
    C
    A
    B
    B
    C
    A
    C
    A
    C
    D
    C
    2.Phần tự luận:

    1

    0.75đ

    Giải đúng x= 10

    0.25đ

    Kết luận tập nghiệm đúng

    0,25 đ
    Giải đúng x= -2022

    0.25đ

    Kết luận tập nghiệm đúng
    - Gọi x( km) là quãng đường AB. Điều kiện x>0
    2

    - Lập đúng phương trình

    0.25đ
    0.25đ

    - Giải đúng x = 45km

    0.25đ

    - Đối chiếu điều kiện, kết luận đúng
    Vẽ hình đúng, chính xác

    A

    B

    3

    0,25

    D
    a

    b

    0.25đ

    H

    C

    a) Chứng minh AHB
    Chỉ ra được
    Kết luận đúng AHB

    BCD

    BCD (g-g)

    (so le trong )

    b) Chứng minh: AD2 = DH .DB và tính DH
    -Chứng minh đúng AHD BAD (g-g)
    -Chỉ ra được AD2 = DH .DB
    -Tính đúng DH=1,8cm

    ..

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ B

    0.75đ
    0.25đ
    0.5đ
    0.25đ
    0.5đ

    1.Phần trắc nghiệm:
    Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10 11 12 13 14 15
    D
    A
    D
    B
    D
    A
    C
    C
    C
    B
    B
    A
    D
    A
    B
    2.Phần tự luận:

    1

    0.75đ

    Giải đúng x= 5

    0.25đ

    Kết luận tập nghiệm đúng

    0,25 đ
    Giải đúng x= 2022

    0.25đ

    Kết luận tập nghiệm đúng
    - Gọi x( km) là quãng đường AB. Điều kiện x>0
    2

    - Lập đúng phương trình

    0.25đ
    0.25đ

    - Giải đúng x = 45km
    - Đối chiếu điều kiện, kết luận đúng
    Vẽ hình đúng, chính xác

    A

    0,25

    D

    b
    .

    0.25đ

    B

    3

    a

    0.25đ

    H

    C

    a) Chứng minh HDA ADB
    Chỉ ra được
    và là góc chung
    Kết luận đúng HDA ADB(g-g)

    b) Chứng minh: AB2 = BH .BDvà tính BH.
    -Chứng minh đúng AHB DAB(g-g)
    -Chỉ ra được AB2 = BH .BD
    -Tính đúng BH=3,2cm

    --------------

    0.75đ
    0.25đ
    0.5đ
    0.25đ
    0.5đ

    GIÁO VIÊN

    Nguyễn Thị Thanh Thúy

    - GV phải trình bày theo đúng mẫu.
    - Phải có phần “chấm chấm chấm để học sinh làm bài.
    - GV được phân công nộp nộp 2 bộ đề/môn/khối (01 bộ kẹp với đề cương, đề thi,
    ma trận, HDC; 01 bộ để rời photo).
    - Chú ý:
    + Không mất lề
    + Câu chữ, chính tả.
    + ...................

    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........

    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
    ……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………........
     
    Gửi ý kiến