Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 6. The environment

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Thật
    Ngày gửi: 08h:54' 06-04-2020
    Dung lượng: 28.4 KB
    Số lượt tải: 49
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần : 22 – Tiết 41
    UNIT 6. THE ENVIRONMENT
    Lesson 6. Language focus
    1. Adjectives (Tính từ) and Adverbs (Trạng từ)
    - Tính từ (Adj) bổ nghĩa ch động từ “to be” hoặc danh từ đứng sau.
    S + be + Adj / The /A/An + Adj + N
    - Trạng từ (Adv) : Bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ thường.
    Adv = Adj + ly
    VD : extreme (Adj) -> extremely (Adv)
    Exercise 1 / 53-54: Gap fill
    Model : Hoa was extremely pleased that she got an A for her assignment .
    Answer key :
    a.extremely b. slowly c. sadly d. happily d. well
    - Các em viết vào vở
    2. Adverb Clauses of reason : (Mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do
    S1 + V + because / as / since + S2 + V
    Exercise 2 / 54-55
    Model a) :
    Ba is tired because / as / since he stayed up late watching TV.
    Answer key:
    Nam has a broken leg because / as /since he fell over while he was playing football .
    Lan is going to be late for school because / as / since the bus is late .
    Hoa broke the cup because / as /sinceshe was careless
    Maiwants to go home because / as/ sinceshe feels sick .
    f. Nga is hungry because / as / since she hasn’t eaten all day .
    - Các em viết vào vở
    3. Mệnh đề danh từ (that clause)
    - Bổ nghĩa cho tính từ
    Hoa was extremely pleased that she got an A for her assignment.
    Form : Adjective + That Clause

    (pleased , sad , excited , sorry , amazed , disappointed , … , or It’s + Adj + That Clause )
    Exercise 3/ 55Write
    Model a) :
    That’s wonderful . I’m pleased that you are working hard .
    Answer key :
    b.I’m excited that you can go to Dalat .
    c.I’m sorry that you broke your bicycle .
    d.I’m disappointed that you didn’t phone me about it
    e.I’m amazed that I could win first prize .
    - Các em viết vào vở
    4. Conditional sentences – Type 1 (Câu điều kiện loại 1)
    Form : If Clause: Simple present (S + V/Vs,es) , Main Clause : Simple Future (will + V)
    - Diễn tả sự kiện có thể xảy ra ở tương lai.
    Exercise 5/56
    Model a) :
    If the rice paddy are polluted , the rice will die .
    Answer key :
    If we go on littering , the environment will become serious polluted .
    If we plant more trees along the streets , we wll have more shade and fresh air .
    If we use much pesticide on vegetables , the vegetables will become poisonous and inedible .
    If we keep our environment clean , we will live happier and healthier life .

    5. Dặn dò :
    - Học thuộc các điểm ngữ pháp.
    - Soạn Unit 7. Saving energy (Getting started / Listen and Read)- New words :(a) water bill , enormous (a), (a) plumber, (a) crack , (to) drip , (a) faucet










    Tuần : 22 – Tiết 42
    Unit 7: SAVING ENERGY
    GETTING STARTED & LISTEN AND READ (P.57-58)

    1. Vocabulary
    - (a) water bill: hóa đơn tiền nước ( realia )
    - enormous (a): khổng lồ, to lớn (syn)
    - (a) plumber: thợ sử ống nước (pic)
    - (a) crack: vết nứt, gẩy (visual )
    - (to) drip: rỉ, nhỏ giọt (pic)
    - (a) faucet: vòi nước (pic)

    - Các em viết tựa bài và từ vựng (trong khung ) vào vở
    - Phần từ vựng các em tự xem từ diển và luyện đọc nhé.
    - Dùng từ điển trên điện thoại để nghe và lặp lại nhiều lần, kiểm tra cách phát âm của mình có đúng hay không. Sau khi nghe và đọc các em xem nghĩa tiếng Việt và ghi nhớ chúng.
    - Bà Hà đang nói chuyện với hàng xóm của mình, bà Mi. Bà Hà trông có vẻ rất lo lắng. Em hãy trả lời 2 câu hỏi sau
    + What is she worried ?
    + What does Mrs. Mi want Mrs Ha to do to save energy ?
    - Đọc bài hội thoại trang 57, sau đó trả lời True (T) or False (F) trang 58.
    Answer key :
    1.T
    2.T
    3.F (Mrs Ha will have a plumber check the pipes in her house to see wether there are cracks or not ) .
    4.F ( Mrs Mi suggest getting a
     
    Gửi ý kiến