Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
tailieuMTDT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tống Phước Quắn
Người gửi: Tống Phước Quắn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:18' 09-12-2010
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn: Tống Phước Quắn
Người gửi: Tống Phước Quắn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:18' 09-12-2010
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I: MỘT SỐ DẠNG TOÁN THI HỌC SINH GIỎI
A. SỐ HỌC - ĐẠI SỐ - GIẢI TÍCH
I. Dạng 1: KIỂM TRA KỸ NĂNG TÍNH TOÁN THỰC HÀNH
Bài 1: Tính:
a. b.
c d
e.Tìm x biết:
f. Tìm y biết:
Bài 2: Tính giá trị của x từ các phương trình sau:
a
b.
Bài 3:
a. Tìm 12% của biết:
b. Tính 2,5% của c. Tính 7,5% của
d. Tìm x, nếu:
Thực hiện các phép tính:
e. f.
g. h.
i. k.
Bài 4: Tính: a. b.
Bài 5: a. Hãy sắp xếp các số sau đây theo thứ tự tăng dần:
b. Tính giá trị của biểu thức sau:
c. Tính giá trị của biểu thức sau:
II. Dạng 2: ĐA THỨC
Dạng 2.1. Tính giá trị của đa thức
Bài toán: Tính giá trị của đa thức P(x,y,…) khi x = x0, y = y0; …
Phương pháp 1: (Tính trực tiếp) Thế trực tiếp các giá trị của x, y vào đa thức để tính.
Phương pháp 2: (Sơ đồ Horner, đối với đa thức một biến)
Viết dưới dạng
Vậy Đặt b0 = a0; b1 = b0x0 + a1; b2 = b1x0 + a2; …; bn = bn-1x0 + an. Suy ra: P(x0) = bn.
Từ đây ta có công thức truy hồi: bk = bk-1x0 + ak với k ≥ 1.
Giải trên máy: - Gán giá x0 vào biến nhớm M.
- Thực hiện dãy lặp: bk-1ak
Ví dụ 1: Tính khi x = 1,8165
Cách 1: Tính nhờ vào biến nhớ
Aán phím: 1 8165
Kết quả: 1.498465582
Cách 2: Tính nhờ vào biến nhớ
Aán phím: 18165
Kết quả: 1.498465582
Ví dụ: Tính khi x = 1,8165; x = - 0,235678; x = 865,321
Khi đó ta chỉ cần gán giá trị x1 = - 0,235678 vào biến nhớ X: 235678
Dùng phím mũi tên lên một lần (màn hình hiện lại biểu thức cũ) rồi ấn phím là xong.
Bài tập
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
a. Tính khi x = 1,35627
b. Tính khi x = 2,18567
Dạng 2.2. Tìm dư trong phép chia đa thức P(x) cho nhị thức ax + b
Khi chia đa thức P(x) cho nhị thức ax + b ta luôn được P(x)=Q(x)(ax+b) + r, trong đó r là một số (không chứa biến x). Thế ta được P= r.
Như vậy để tìm số dư khi chia P(x) cho nhị thức ax+b ta chỉ cần đi tính r = Plúc này dạng toán 2.2 trở thành dạng toán 2.1.
Ví dụ: Tìm số dư trong phép chia:P=
Số dư r = 1,62414 - 1,6249 - 1,6245 + 1,6244 + 1,6242 + 1,624 – 723
Qui trình ấn máy (fx-500MS và fx-570 MS)
Ấn các phím:
Kết quả: r = 85,92136979
Bài tập
Bài 1: Tìm số dư trong phép chia
Bài 2: Cho Tìm phần dư r1, r2 khi chia P(x) cho x – 2 và x-3. Tìm BCNN(r1,r2)?
Dạng 2.3. Xác định tham số m để đa thức P(x) + m chia hết cho nhị thức ax + b
Khi chia đa thức P(x) + m cho nhị thức ax + b ta luôn được P(x)=Q(x)(ax+b) + m + r. Muốn P(x) chia hết cho x – a thì m + r = 0 hay m = -r = - PNhư vậy bài toán trở về dạng toán 2.1.
Ví dụ: Xác định tham số
1.1. Tìm a để chia hết cho x+6.
- Giải - Số dư
Qui trình ấn máy (fx-500MS và fx
A. SỐ HỌC - ĐẠI SỐ - GIẢI TÍCH
I. Dạng 1: KIỂM TRA KỸ NĂNG TÍNH TOÁN THỰC HÀNH
Bài 1: Tính:
a. b.
c d
e.Tìm x biết:
f. Tìm y biết:
Bài 2: Tính giá trị của x từ các phương trình sau:
a
b.
Bài 3:
a. Tìm 12% của biết:
b. Tính 2,5% của c. Tính 7,5% của
d. Tìm x, nếu:
Thực hiện các phép tính:
e. f.
g. h.
i. k.
Bài 4: Tính: a. b.
Bài 5: a. Hãy sắp xếp các số sau đây theo thứ tự tăng dần:
b. Tính giá trị của biểu thức sau:
c. Tính giá trị của biểu thức sau:
II. Dạng 2: ĐA THỨC
Dạng 2.1. Tính giá trị của đa thức
Bài toán: Tính giá trị của đa thức P(x,y,…) khi x = x0, y = y0; …
Phương pháp 1: (Tính trực tiếp) Thế trực tiếp các giá trị của x, y vào đa thức để tính.
Phương pháp 2: (Sơ đồ Horner, đối với đa thức một biến)
Viết dưới dạng
Vậy Đặt b0 = a0; b1 = b0x0 + a1; b2 = b1x0 + a2; …; bn = bn-1x0 + an. Suy ra: P(x0) = bn.
Từ đây ta có công thức truy hồi: bk = bk-1x0 + ak với k ≥ 1.
Giải trên máy: - Gán giá x0 vào biến nhớm M.
- Thực hiện dãy lặp: bk-1ak
Ví dụ 1: Tính khi x = 1,8165
Cách 1: Tính nhờ vào biến nhớ
Aán phím: 1 8165
Kết quả: 1.498465582
Cách 2: Tính nhờ vào biến nhớ
Aán phím: 18165
Kết quả: 1.498465582
Ví dụ: Tính khi x = 1,8165; x = - 0,235678; x = 865,321
Khi đó ta chỉ cần gán giá trị x1 = - 0,235678 vào biến nhớ X: 235678
Dùng phím mũi tên lên một lần (màn hình hiện lại biểu thức cũ) rồi ấn phím là xong.
Bài tập
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
a. Tính khi x = 1,35627
b. Tính khi x = 2,18567
Dạng 2.2. Tìm dư trong phép chia đa thức P(x) cho nhị thức ax + b
Khi chia đa thức P(x) cho nhị thức ax + b ta luôn được P(x)=Q(x)(ax+b) + r, trong đó r là một số (không chứa biến x). Thế ta được P= r.
Như vậy để tìm số dư khi chia P(x) cho nhị thức ax+b ta chỉ cần đi tính r = Plúc này dạng toán 2.2 trở thành dạng toán 2.1.
Ví dụ: Tìm số dư trong phép chia:P=
Số dư r = 1,62414 - 1,6249 - 1,6245 + 1,6244 + 1,6242 + 1,624 – 723
Qui trình ấn máy (fx-500MS và fx-570 MS)
Ấn các phím:
Kết quả: r = 85,92136979
Bài tập
Bài 1: Tìm số dư trong phép chia
Bài 2: Cho Tìm phần dư r1, r2 khi chia P(x) cho x – 2 và x-3. Tìm BCNN(r1,r2)?
Dạng 2.3. Xác định tham số m để đa thức P(x) + m chia hết cho nhị thức ax + b
Khi chia đa thức P(x) + m cho nhị thức ax + b ta luôn được P(x)=Q(x)(ax+b) + m + r. Muốn P(x) chia hết cho x – a thì m + r = 0 hay m = -r = - PNhư vậy bài toán trở về dạng toán 2.1.
Ví dụ: Xác định tham số
1.1. Tìm a để chia hết cho x+6.
- Giải - Số dư
Qui trình ấn máy (fx-500MS và fx
 






Các ý kiến mới nhất