Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 10. Staying healthy

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Thật
    Ngày gửi: 08h:47' 06-04-2020
    Dung lượng: 160.1 KB
    Số lượt tải: 29
    Số lượt thích: 0 người
    Week 22
    Period 61UNIT 10: STAYING HEALTHY
    Lesson 3: FOOD AND DRINK (B1,2,3 / p108,109)

    *Vocabulary:
    - an apple[`æpəl] : quảtáo
    - a banana[bə`nɑ:nə]quảchuối
    - water (unc) [`wɔ:tənước
    - rice (unc) [raisgạo
    - meat (unc) [mi:t] : thịt
    - fruit (unc) [fru:thoaquả

    Ex: What would you like?
    -> I would like some milk
    Is there anymilk ?
    -> No, there is not any milk
    * Some: 1 ít , 1 vài
    + Dùngtrongcâukhẳngđịnh
    + Đứngtrướcdanhtừsốnhiềuvàdanhtừkhôngđếmđược
    *Any: 1 ít , 1 vài
    + Dùngtrongcâuphủđịnhvànghivấn
    + Đứngtrướcdanhtừsốnhiềuvàdanhtừkhôngđếmđược
    *Danhtừkhôngđếmđược: water, milk, rice, meat,fruit

    *Ask & answer: (hỏivàtrảlởi)
    1.Is there any meat ?
    -> Yes, there is some meat
    2. Are there any noodles ?
    ->No,there are not any noodles
    3-a. I s there any fruit ?
    4-b. Are there any oranges ?
    5-c. Are there any bananas ?
    6-d.Is there any water ?
    7-e. Is there any milk ?
    *Answer Key: (đápán)
    a. Yes, there is some fruit
    b. Yes, there are some oranges
    c. Yes, there are some bananas
    d. Yes, there is some water
    e. No, there is not any milk
    Cũngcố: *Fill in the blanks with “a ,an,some or any”
    1. Do you want …………………meat ?đápán: any
    2. I’d like …………………….appleđápán: an
    3. There are……………………oranges on the tableđápán: some
    4. There is not ……………………..rice in the bagđápán: any
    5. There is…………………..chair in yourđápán: a
    Dặndò:
    Họctừvựngcáchsửdụng some, any
    Chuẩnbịbàimới C1, 2/p 111-112 , từvựngpotato, lettuce, onion, cabbage

    Week 22
    Period 62 UNIT 10 : STAYING HEALTHY
    Lesson 4 MY FAVORITE FOOD (C3,4-113 )
    *Vocabulary:
    -carrot [`kærət] (n)càrốt
    -tomato [tə`mɑ:təʊn) : cà chua
    -potato [pə`teitəʊn) : khoai tây
    -lettuce [`letis] (n) : rau diếp, xà lách bắp
    -bean[bi:n] (n) : đậuhạtnhỏ
    -pea [pi:](n) : đậu hạt lớn
    -cabbage[`kæbidʒ] (n) : bắp cải
    - onion[`ʌniən] (n) : củhành
    Nhan : What is your favorite food, Mai ?
    Mai : I like Fish.
    Nhan :Do you like ?
    Mai :Yes , I do



    *Meaning :thứcănưathíchcủabạnlàgì ?
    *Dùngđểhỏivàtrảlờivềloạithứcănmà ta ưathích
    Thựchành:




    a. carrots b. tomatoes c. potatoes





    d. beans e. cabbage f. onions
    Vídụ: A: what is your favorite food?
    B: I like carrots
    Survey: chúng ta sẽđiphỏngvấncácbạntronglớpbằngcáchhỏi “what is your favorite food?” sauđóghitêncủacácbạnlạivàđứnglêntrìnhbày
    What is your favorite food ?
    Name
    
    1. fish
    2 carrots
    3 onions
    Luong
    Nam
    
    _Luong likes fish
    _Nam likes carrots
    Dặndò:
    Họctừvựng
    ChuẩnbịbàimớiC3,C4: lemonade, iced tea , iced coffee, apple juice, soda


    Week 22
    Period 63 UNIT 10 : STAYING HEALTHY
    Lesson 5 MY FAVORITE FOOD (C3,4-113 )
    *Vocabulary:
    -lemonade[lemə`neid](unc) : nướcchanh
    -iced tea [aist] [ti:] (unc) : tràđá
    -iced coffee [aist] [`kɔfi](unc) : càphêđá
    -soda[`səʊdə] (unc): nước sô- đa
    *Dialogue build :
    Ba : Do you like (1)water ?
    Lan Yes, I (2)do.
    Ba : Do you (3)like lemonade ?
    Lan: No, I don’t. I like (4)orange juice .

    *Form:




    *Meaning :Bạncóthích ……. Không ?
    * Use :dùngđểhỏivàtrảlờixemaiđócóthíchthứcuốngnàođó hay không.
    Thựchành:




    a. lemonade c.iced tea / iced coffee b. water




    d. iced coffee e. apple juice /orange juice f.soda/ milk
    *Example exchange :
    a. S1: Do you like lemonade ?
    S2: Yes, I do .
    b.S1: Do you like iced tea ?
    S2: No, I don’t . I like iced coffee .
    Cũngcố: Find someone who……..
    Find someone who likes……
    Name
    
    1. soda
    2
     
    Gửi ý kiến