Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 7. Saving energy

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Nga
    Ngày gửi: 10h:03' 22-04-2020
    Dung lượng: 21.1 KB
    Số lượt tải: 70
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 24 – Tiết 46.
    REVISION UNIT 6,7
    I. Nội dung bài
    1. Adjectives (Tính từ) and Adverbs (Trạng từ)
    - Tính từ (Adj) bổ nghĩa ch động từ “to be” hoặc danh từ đứng sau.
    S + be + Adj / The /A/An + Adj + N
    - Trạng từ (Adv) : Bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ thường.
    Adv = Adj + ly
    VD : extreme (Adj) -> extremely (Adv)
    2. Mệnh đề danh từ (that clause)
    - Bổ nghĩa cho tính từ
    Hoa was extremely pleased that she got an A for her assignment.
    Form : Adjective + That Clause
    (pleased , sad , excited , sorry , amazed , disappointed , … , or It’s + Adj + That Clause )
    3. Conditional sentences – Type 1 (Câu điều kiện loại 1)
    Form : If Clause: Simple present (S + V/Vs,es) , Main Clause : Simple Future (will + V)
    - Diễn tả sự kiện có thể xảy ra ở tương lai.
    4. Making suggestions (Đưa ra lời đề nghị)
    - S (chủ từ) + suggest + Ving
    - S (chủ từ) + suggest (that) + S (chủ từ) + should + Vo (Động từ nguyên mẫu)
    -> Dùng để đề nghị ai làm việc gì đó.
    - I think we should + Vo
    - Shall we + Vo …?
    - Why don’t we + Vo…?
    - How about / What about + Ving …?
    - Let’s + Vo…
    5. Connectives (Từ nối)
    - And : và
    - So : vì vậy
    - Therefore : bởi vậy, cho nên
    - But : nhưng
    - However : Tuy nhiên, tuy vậy
    - Or : hoặc , hay
    - Because : Bởi vì
    6. Phrasal verb (cụm động từ)
    - turn on : bật, mở
    - turn off : tắt
    - go on : tiếp tục
    - look after : chăm sóc
    - look for : tìm kiếm
    II. EXERCISES
    Exercise 1. Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest. (Tìm từ có cách phát âm khác)
    A. environment B. webside C. widely D. live
    A. prevent B. press C. prepare D. prescript
    A. fence B. hedge C. pesticide D. resource
    A. ocean B. beach C. clean D. reason
    A. dynamite B. provide C. kind D. spill
    Exercise 2. Pick out the word that has the main stressed syllable different from the others: (Tìm từ có cách nhấn âm khác)
    A. cover B. reduce C. prevent D. pollute
    A. minimize B. pesticide C. dynamite D. pollution
    A. provide B. persuade C. sewage D. recycle
    A. garbage B. reason C. receive D. publish
    A. garbage B. junkyard C. persuade D. sewage
    Exercise 3. Choose the underlined word or phrase (A, B, C or D) that need correcting. (Chọn phần được gạch chân A,B,C hoặc D cần sửa)
    If you will get here before eight, we can catchthe early train.
    A B C D
    What about use public buses instead of motorbikes to reduce exhaust fume.
    A B C D
    She spoke so quick that I didn’t understand what she meant.
    A B C D
    4. There is a storm, however we can’t goto the beach .
    A B C D
    5.We suggest he helps his family when he has free time.
    A B C D
    Exercise 4. Write the second sentence so that it has a similar meaning to the first. (Viết lại câu thứ hai sao cho có cùng nghĩa với câu đã cho)
    Work hard and you will pass your exam.
    If ………………………………………………………………………………….
    I’ll be on vacation next week, so I won’t be able to attend the meeting.
    Since …………………………………………………………………………………
    Let’s use public buses instead of motorbikes.
    What about ……………………………………………………………………………
    4. Let’s put garbage bins around the school yard.
    I suggested ………………………………………………………………………
    5. I think we should take a shower instead of a bath to save energy.
    I suggest that……………………………………………………………………..
    Exercise 8. Khoanh tròn đáp án đúng:
    _________ air is one of the many problems we have to solve.
    A. Pure B. Polluted C. Dust D. Pleasant
    I’ll be in trouble if I _________my passport.
    A
     
    Gửi ý kiến