Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 7. Saving energy

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Nga
    Ngày gửi: 10h:01' 22-04-2020
    Dung lượng: 30.8 KB
    Số lượt tải: 64
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 24 – Tiết 45
    UNIT 7. SAVING ENERGY
    LESSON 4. LANGUAGE FOCUS

    1. Nội dung bài học

    A. Making suggestions (Đưa ra lời đề nghị)
    EX 1 : Mrs.Mi suggeststaking shower to save water. (Bà Mi đề nghị tắm vòi sen để tiết kiệm nước)
    suggest + Ving
    EX2 : I suggest (that) we should fix the faucet. (Tôi đề nghị chúng ta nên sửa vòi nước)
    suggest (that) + S + should + V
    Từ 2 ví dụ trên , ta có mẫu câu đề nghị như sau
    - S (chủ từ) + suggest + Ving
    - S (chủ từ) + suggest (that) + S (chủ từ) + should + Vo (Động từ nguyên mẫu)
    -> Dùng để đề nghị ai làm việc gì đó.

    - Các em viết phần đóng khung vào vở.
    * Exercise 3a / page 64. Your class wants to help the poor in the neighborhood of your school. What should you do to help them ? Use the following ideas to make suggestions. (Lớp học của em muốn giúp đỡ người nghèo ở vùng gần trường học. Em nên làm gì để giúp họ?. Hãy sử dụng những gợi ý dưới đây để đưa ra câu đề nghị.)
    1. Collect unused clothes. ( Thu gom những quần áo không sử dụng nửa.
    2. organize a show to raise money. (Tổ chức một chương trình để gây quỹ)
    3. give lessons to poor children. (Dạy học cho học sinh nghèo)
    4. help elderly people and war invalids with their chores. (Giúp đỡ người già và thương binh công việc nhà)
    * Suggested idea (Đáp án gợi ý)
    1. I suggest collecting unused clothes. (Tôi đề nghị thu gom những quần áo không sử dụng nữa)
    - I suggest we should collect unused clothes. (Tôi đề nghị chúng ta nên thu gom những quần áo không sử dụng nữa.
    2. I suggest organizing a show to raise money.
    I suggest that we should organize a show to raise money.
    3. I suggest giving lessons to poor children
    I suggest we should give lessons to poor children
    4.I suggest helping elderly people and war invalids with their chores.
    I suggest that we should help elderly people and war invalids with their chores.
    - Các em ghi đáp án vào vở.
    Exercise 3b / page 64. Your friend wants to improve his / her English. What can you advise him / her ? The following ideas may help you. (Bạn của em muốn cải thiện môn Tiếng Anh. Em có thể khuyên bạn điều gì? Những gợi ý sau sẽ giúp các em)
    1.write sentences with new words. ( Viết câu với từ mới)
    2. speak English in class. (Nói tiếng Anh trong lớp)
    3. buy a good dictionary. (mua 1 quyển từ điển hay)
    4. do some reading every day. (Làm bài tập đọc hiểu mỗi ngày)
    -> Các em tự viết câu đề nghị vào vở
    B. Connectives (Từ nối)
    1. And : và
    - Chỉ sự thêm vào.
    - Dùng để liên kết 2 hay nhiều từ, cụm từ có chức năng ngữ pháp và ý nghĩa ngang nhau.
    EX1 : Saving energy means saving money and natural resources.
    (Tiết kiệm năng lượng có nghĩa là tiết kiệm tiền và tài nguyên thiên nhiên.)
    Trong câu này chúng ta dùng liên từ “and” để nối 2 danh từ là : money và natural resources.
    EX2: This shop opens at 6 a.m and cloeses at 7 p.m.
    (Cửa hàng này mở cửa lúc 6 giờ sáng và đóng cửa lúc 7 giờ tối).
    Trong câu này ta dùng liên từ “and” để nối 2 động từ đó là “opens at 6 a.m” và “closes at 7 p.m.”
    2. So : vì vậy
    - Là liên từ nối 2 mệnh đề, chỉ kết quả.
    - Vị trí : đứng giữa 2 mệnh đề, sau dấu phẩy.
    EX1 : There weren’t enough beds, so we had to sleep on the floor.
    (Không có đủ giường vì vậy chúng tôi phải ngủ trên nền nhà.)
    Mệnh đề “There weren’t enough beds” là lý do và mệnh đề “we had to sleep on the floor.” là kết quả do đó ta dùng so đứng trước mệnh đề này và trước so phải có dấu phẩy.
    EX2: Nick didn’t understand the lesson, so he couldn’t do the homework.
    (Nick không hiểu bài vì vậy anh ta không thể làm bài tập.)
    Mệnh đề “Nick didn’t understand the lesson” là lý do và mệnh đề “he couldn’t do the homework.” là kết quả do đó ta dùng so đứng trước mệnh đề này và trước so phải có dấu phẩy.
    3. Therefore : bởi vậy,
     
    Gửi ý kiến