Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 10. Recycling

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Thật
    Ngày gửi: 08h:54' 06-04-2020
    Dung lượng: 40.6 KB
    Số lượt tải: 94
    Số lượt thích: 0 người
    Week 22UNIT 10 :RECYCLING
    Period 61Lesson 1 :GETTING STARTED & LISTEN AND READ( P 89-90)


    New words :
    - theevironment : môi trường (translation)
    - (a) naturalresource : nguồn t.nguyênt.nhiên (exa)
    - (a) representative : người đại diện (translation)
    - (a) sock : vớ, tất
    - (a) envelope : phong bì, bao thư (translation)
    - (to) reuse = (to) recycle : tái sử dụng, tái chế (syn)
    - (to) protect : bảo vệ, bảo tồn (translation)
    - (to) reduce : làm giảm (transltion)
    - (to) throw – threw – thrown : vứt, ném ( guesture)
    2. câubịđộng:
    2.1.PassiveVoice in Simple Present : thì HTĐ
    Active : S + V + O

    Passive : S + am / is / are + Ved,3 + by + O
    2.2.PassiveVoice with Modal Verbs : độngtừkhuyếtthiếu
    Active : S + M.V + Vo + O

    Passive : S + M.V + be + Ved,3 + by + O
    * Note :Cầnghinhớ nhữngtrườnghợpsau :
    - Nếu chủ từ là people, they, someone, ... hoặc không rõ chủ từ. Khi đổi sang bị động ta có thể bỏ đi.
    - Cụm từ chỉ nơi chốn đặt trước by + O, thời gian đặt sau by + O.

    Presentation the dialogue P 90: đọcđoạnhộithoại

    Answer the questions: trảlờicâuhỏisáchgiáokhoatrang 90
    Đápán:
    a. Reduce means ….. over packaged
    b. We can reuse things …… plastic bags.
    c. Recycles means not to throw things away. Try and find another for them.
    d. We can look for information on recycling things by having contact with an organization like Friends of the Earth, going to the local library, or asking our family and friends.
    Listen to the tape: ngheđoạnhộithoại
    S1 roles Miss Blacke ; S2 roles Ba; S3 roles Hoa
    : Change into Passive voice :
    1. People grow rice in India. ->rice is grown in India
    2. People speak English all over the world. -> English is spoken all over the world
    3. My father will do that work. ->that work will be done by my father
    4. Lan buys a new hat in that shop.-> a new hat is bought in that shop
    DặnDò:
    Họctừvựng, ngữpháp
    Chuẩnbịbàimới lesson2 : READ, pipe, deposit, industry, throw away, refill



    Week 22 UNIT 10 :RECYCLING
    Period 62Lesson 2: READ ( P92 - 93 )

    New words :
    - (a) pipe : ống dẫn
    - deposit (n) : tiền quỹ, tài khoản
    - dung (unc) : phân động vật
    - (an) industry : ngành công nghiệp
    - (to) throw away : ném, vứt
    - (to) refill : làm đầy lại
    - (to) melt : nung nóng chảy
    - (to) be return : được hoàn lại
    - glassware : (n) : đồdùngbằngthủytinh
    1. Task 1 / P 93 Answer the questionstrảlờicâuhỏi
    * Answer key :
    a. People clean them and refill them with milk.
    b. The glass is broken up, melted and made new glassware.
    c. The Oregon government ……….. recycling.
    d. Compost is made from household and garden waste.
    e. If we have a recycling story to share, we can call or fax at 5265 456.
    2. Task 2 / P 93 Gap fillđiềnvàochỗtrống
    * Answer key :đápán
    a. Car tires are recycled …. covering.
    b. Milk bottles are cleaned and refilled.
    c. Glass is broken up, melted ….. glassware.
    d. Drink cans are bought back for recycling.
    e. Household and garden waste is made into compost.

    Cũngcố: * Topic : Arrange in the corretc column :
    used paper, sandals, old newspaper, books, bottles , boxes, glasses, jars, envelope, shoes
    plastic bags, plastic bottles, food cans, drinking tins, vegetables, fruit peels, schoolbags.

    Metal
    Plastic
    Paper
    Vegetable
    matter
    leather
    
    - food cans
    - …….
    - …….

    - …….
    - ……..
    - …….
    - …….
    - ………
    - ……….
    - …….
    - …….
    
    
    DặnDò:
    Họctừvựng
    Làmlạibàitập SGK
    Chuẩnbị Language Focus






    Week 22 UNIT 10 :RECYCLING
    Period 63Lesson 3: LANGUAGE FOCUS ( P95 - 97 )


    1.PassiveVoice in Simple Present :
    Active : S + V + O

    Passive : S + am / is / are + Ved,3 + by + O
    2.PassiveVoice with Modal Verbs :
    Active : S + M.V + Vo + O

    Passive : S + M.
     
    Gửi ý kiến