Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Mỹ Luông - HK2 - TK - 2013-2014 Toán 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Chí Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:47' 05-05-2014
    Dung lượng: 105.5 KB
    Số lượt tải: 211
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT CHỢ MỚI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI 9
    TRƯỜNG THCS TT MỸ LUÔNG Năm học : 2013 - 2014
    Họ và tên : ..………………………… Môn : toán
    Lớp : ...… Thời gian : 120 phút
    Đề chính thức (không kể thời gian phát đề )

    Chữ kí giám thị
    Chữ kí giám khảo
    Điểm bằng số
    Điểm bằng chữ
    Nhận xét
    
    GT1:……………….
    GK1:………………
    
    
    
    
    GT2:……………….
    GK2:………………
    
    
    
    
    Bài 1: (2 điểm).
    a/ Không giải hệ phương trình, xét xem hệ phương trình  có bao nhiêu nghiệm?
    b/ Giải hệ phương trình 
    Bài 2: (1điểm). Vẽ đồ thị của các hàm số y = x2
    Bài 3 : (0,5 điểm). Cho phương trình x2 + 7x - 4 = 0
    Không giải phương trình hãy tính x1 + x2 và x1.x2.
    Bài 4: (1 điểm). Nhẩm nghiệm của các phương trình:
    a) 7x2 + 3x – 4 = 0 b) x2 - 7x + 12 = 0
    Bài 5: (1 điểm). Một tam giác có hai cạnh góc vuông hơn kém nhau 3 cm, cạnh huyền bằng 15cm. Tính diện tích tam giác vuông.
    Bài 6: (1,5điểm). Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là 2cm , chiều cao 6cm . Hãy tính :
    a/ Diện tích xung quanh của hình trụ .
    b/ Diện tích toàn phần của hình trụ .
    c/ Thể tích hình trụ .
    Bài 7: (3 điểm). Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính BC, A nằm trên nửa đường tròn, M là một điểm trên cung AC; BM cắt AC tại I; tia BA cắt tia CM tại D. Chứng minh:
    Tứ giác AIMD nội tiếp được đường tròn.
    
    -----Hết-----













    ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KÌ II
    NĂM HỌC: 2013 - 2014
    MÔN: TOÁN
    LỚP: 9

    Bài
    Nội dung
    Điểm
    
    Bài 1
    (1,5điểm)
    a) Hệ p trình  có  nên hệ có nghiệm duy nhất.
    
    1 điểm
    
    
    b) 
    

    1 điểm
    
    Bài 2
    (1 điểm)
    *Lập bảng:
    x
    -2
    -1
    0
    1
    2
    
    
    4
    1
    0
    1
    4
    
    *Vẽ đồ thị:
    

    


    0,25 điểm

    0,75 điểm
    
    Bài 3
    (1 điểm)
     + Phương trình có a.c = 1.(-4) = -4 < 0
    => Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2
    +Theo viet: x1 + x2 = = -7
    x1.x2 = = -4

    
    0,25 điểm


    0,25 điểm
    
    Bài 4
    (1 điểm)
    a) Vì a - b + c = 7 - 3 + (- 4) = 0 nên phương trình
    7x2 + 3x - 4 = 0 có hai nghiệm x1 = -1; x2 = 
    
    0,5 điểm
    
    
    b) Vì 3 + 4 = 7; 3.4 = 12 nên x1 = 3; x2 = 4
    
    0,5 điểm
    
    Bài 5
    (1 điểm)
    Gọi x là cạnh góc vuông lớn (x > 0)
    x-3 là cạnh góc vuông nhỏ
    ta có pt x2 + (x+3)2=152 x2+6x–216=0
    giải được x1=-18(loại), x2=12(nhận),
    cạnh góc vuông nhỏ x=9
    ta có: S= 9.6 = 54cm2
    0,25điểm

    0,25điểm

    0,25điểm
    0,25điểm

    
    Bài 6

    (1,5điểm)
    
    a/ Diện tích xung quanh của hình trụ : 24π (cm2)
    b/ Diện tích toàn phần của hình trụ : 24π+2π22 =32π(cm2)
    c/ Thể tích hình trụ : π22.6 =24π(cm2)

    
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm

    
    Bài 7
    (3 điểm)
    


    




    0,5 điểm



    
    
    a) Ta có: 
    (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
    nên  (góc kề bù với góc vuông)
     
    Vậy tứ giác AIMD nội tiếp đường tròn đường kính ID
    
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm

    0,25 điểm
    
    
     
    Gửi ý kiến