Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    mtct9_2008_09

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tống Phước Quắn
    Người gửi: Tống Phước Quắn (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:27' 09-12-2010
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 38
    Số lượt thích: 0 người
    Sở Giáo dục và Đào tạo Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh
    Thừa Thiên Huế Giải toán trên máy tính cầm tay
    Đề thi chính thức Khối 9 THCS - Năm học 2008-2009

    Thời gian làm bài: 150 phút - Ngày thi: 17/12/2008.
    Chú ý: - Đề thi gồm 5 trang
    - Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.
    - Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 10 chữ số.
    Điểm toàn bài thi
    Các giám khảo
    (Họ, tên và chữ ký)
    Số phách
    (Do Chủ tịch Hội đồng thi ghi)
    
    Bằng số
    Bằng chữ
    GK1
    
    
    
    
    
    GK2
    
    
    
    Bài 1: (5 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
    (Kết quả chính xác).


    biết 





    với


    Bài 2: (5 điểm) Cho đa thức .
    Tìm các nghiệm của đa thức .
    Tìm các hệ số  của đa thức bậc ba , biết rằng khi chia đa thức  cho đa thức  thì được đa thức dư là .
    Tính chính xác giá trị của .








    Bài 3: (5 điểm)
    a/ Tính tổng các ước dương lẻ của số D = 8863701824.
    b/ Tìm các số  sao cho . Nêu quy trình bấm phím để được kết quả.
    Bài 4: (5 điểm)
    Tìm số tự nhiên  nhỏ nhất sao cho khi lập phương số đó ta được số tự nhiên có 3 chữ số cuối đều là chữ số 7 và 3 chữ số đầu cũng đều là chữ số 7: . Nêu sơ lược cách giải.













    Bài 5: (5 điểm)
    Tìm số tự nhiên N nhỏ nhất và số tự nhiên M lớn nhất gồm 12 chữ số, biết rằng M và N chia cho các số 1256; 3568 và 4184 đều cho số dư là 973. Nêu sơ lược cách giải.















    Bài 6: (4 điểm) Tìm số dư trong phép chia  cho 793 và số dư trong phép chia  cho 793





    Bài 7: (6 điểm) Cho dãy hai số  và  có số hạng tổng quát là:
     và  ( và )
    Xét dãy số  ( và ).
    Tính các giá trị chính xác của .
    Lập các công thức truy hồi tính  theo  và ; tính  theo  và .
    Từ 2 công thức truy hồi trên, viết quy trình bấm phím liên tục để tính  và  theo  (). Ghi lại giá trị chính xác của: 




























    Bài 8: (3 điểm) Trong đợt khảo sát chất lượng đầu năm, điểm của ba lớp 9A, 9B, 9C được cho trong bảng sau:
    Điểm
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    
    9A
    16
    14
    11
    5
    4
    11
    12
    4
    
    9B
    12
    14
    16
    7
    1
    12
    8
    1
    
    9C
    14
    15
    10
    5
    6
    13
    5
    2
    
    Tính điểm trung bình của mỗi lớp. Kết quả làm tròn đến chữ số lẻ thứ hai.
    Nếu gọi  số trung bình cộng của một dấu hiệu X gồm các giá trị  có các tần số tương ứng là , thì số trung bình của các bình phương các độ lệch của mỗi giá trị của dấu hiệu so với :
    
    gọi là phương sai của dấu hiệu X và  gọi là độ lệch chuẩn của dấu hiệu X.
    Áp dụng: Tính phương sai và độ lệch chuẩn của dấu hiệu điểm của mỗi lớp 9A, 9B, 9C. Kết quả làm tròn đến chữ số lẻ thứ hai.









    Bài 9: (5 điểm) Lãi suất của tiền gửi tiết kiệm của một số ngân hàng thời gian vừa qua liên tục thay đổi. Bạn Châu gửi số tiền ban đầu là 5 triệu đồng với lãi suất 0,7% tháng chưa đầy một năm, thì lãi suất tăng lên 1,15% tháng trong nửa năm tiếp theo và bạn Châu tiếp tục gửi; sau nửa năm đó lãi suất giảm xuống còn 0,9% tháng, bạn Châu tiếp tục gửi thêm một số tháng
     
    Gửi ý kiến