Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    matra+de+da kiem tra 1 tiết VL8 HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Cao Phuoc Dai (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:48' 15-03-2013
    Dung lượng: 27.1 KB
    Số lượt tải: 1196
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
    (HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2012-2013)
    Môn: Vật lí 8
    I/ MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:
    1/ Phạm vi kiến thức: Từ tiết 19 đến tiết 29 theo phân phối chương trình.
    2/ Mục đích:
    - Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức về phần công cơ học + nhiệt học
    Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập vật lý.
    - Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp.
    II/ HÌNH THỨC KIỂM TRA:
    Đề kết hợp (trắc nghiệm 40% - tự luận 60%)

    1/ BẢNG TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

    Nội dung

    Tổng
    số tiết
    Lí thuyết
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    LT
    (Cấp độ 1, 2)
    VD
    (Cấp độ 3, 4)
    LT
    (Cấp độ 1, 2)
    VD
    (Cấp độ 3, 4)
    
    1/ Công cơ học
    5
    4
    2.8
    2.2
    25.5
    20
    
    2/ Nhiệt học
    6
    5
    3.5
    2.5
    31.8
    22.7
    
    Tổng cộng
    11
    9
    6.3
    4.7
    57.3
    42.7
    
    
    2/ TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ:
    Nội dung (chủ đề)
    Trọng số
    Số lượng câu
    (chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm số
    
    
    
    T.số
    TN
    TL
    
    
    1/ Công cơ học
    25.5
    3
    2
    Tg: 4’
    1
    Tg: 4’
    2.0 đ
    
    2/ Nhiệt học
    31.8
    4
    4
    Tg: 8’
    
    2.0 đ
    
    1/ Công cơ học
    20.0
    2
    1
    Tg: 2’
    1
    Tg: 15’
    3.5 đ
    
    2/ Nhiệt học
    22.7
    3
    1
    Tg: 2’
    2
    Tg: 10’
    2.5 đ
    
    Tổng
    100
    12 câu
    Tg: 45’
    8
    Tg: 16’
    4 Câu
    Tg: 29’
    10.0 điểm
    
     MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1/ Công cơ học
    1/. Định luật về công: Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.
    2/. Nêu được 02 ví dụ minh họa cho định luật về công
    - Sử dụng ròng rọc.
    - Sử dụng mặt phẳng nghiêng.
    - Sử dụng đòn bẩy.
    3/. Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
    4/.
    Công thức: ; trong đó:  là công suất; A là công thực hiện (J); t là thời gian thực hiện công (s).
    Đơn vị công suất là oát, kí hiệu là W.
    1 W = 1 J/s (jun trên giây)
    1 kW (kilôoát) = 1 000 W
    1 MW (mêgaoát) =1 000 000 W
    5/. Số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị là công suất định mức của dụng cụ hay thiết bị đó.
    6/. Vật có khối lượng càng lớn và tốc độ của vật càng lớn thì động năng của vật càng lớn.
    7/. Nêu được ví dụ về lực khi thực hiện công và không thực hiện công.
    8/. Công thức tính công cơ học:
    A = F.s; trong đó: A là công của lực F; F là lực tác dụng vào vật; s là quãng đường vật dịch chuyển theo hướng của lực.
    Đơn vị của công là Jun, kí hiệu là J
    1J = 1N.1m = 1Nm
    9/. Khi một vật có khả năng thực hiện công cơ học thì ta nói vật có cơ năng.
    - Đơn vị cơ năng là jun (J).
    10/. Vật ở vị trí càng cao so với mặt đất và có khối lượng càng lớn thì khả năng thực hiện công của nó càng lớn, nghĩa là thế năng của vật đối với mặt đất càng lớn.
    11/. Nêu được ví dụ chứng tỏ vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng; (thế năng của lò xo, dây chun khi bị biến dạng)
    12/. Vận dụng được công thức A = Fs
    Avatar

    đề kiểm tra vật lý 8 HKII

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓