Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Lý 6 HKI 2010-2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thanh Tâm
    Ngày gửi: 12h:38' 16-12-2010
    Dung lượng: 67.5 KB
    Số lượt tải: 194
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS MỸ HIỆP ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    LỚP: 6A……… MÔN : VẬT LÝ. KHỐI : 6
    HỌ TÊN:……………………………………………….......... THỜI GIAN : 45 PHÚT

    CHỮ KÝ
    GIÁM THỊ
    CHỮ KÝ
    GIÁM KHẢO
    ĐIỂM
    BẰNG SỐ
    ĐIỂM
    BẰNG CHỮ
    
    


    
    
    
    
    
    I/ TRẮC NGHIỆM : Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất (3 điểm)
    1/ Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo khối lượng:
    A. Cân B. Bình chia độ C. Lực kế D. Thước
    2/ Một học sinh dùng tay kéo căng 1 sợi dây cao su. Điều gì sẽ xảy ra sau đó:
    A. Sợi dây biến đổi chuyển động
    B. Sợi dây biến dạng
    C. Sợi dây vừa biến đổi chuyển động, vừa biến dạng
    D. Sợi dây đứng yên
    3/ Xem các ví dụ sau, trường hợp nào ta đã không tác dụng lực vào vật:
    A. Đá vào quả bóng và quả bóng lăn đi C. Ném viên phấn
    B. Đá hụt quả bóng D. Cầm cây viết trong tay
    4/ Lực hút của Trái Đất được gọi là :
    A. lực hút B. lực ép C. trọng lực D. trọng lượng
    5/ Vật nào sau đây có tính chất đàn hồi:
    A. Li thủy tinh C. Đôi đũa
    B. Cây kéo D. Lò xo
    6/ Một người muốn đẩy một thùng phuy nặng từ mặt đất lên xe tải. Nếu được lựa chọn một trong những tấm ván sau để làm giảm lực đẩy vật thì người đó nên chọn tấm nào :
    A. Tấm ván dài 4 m C. Tấm ván dài 2 m
    B. Tấm ván dài 3 m D. Tấm ván dài 1 m
    II/ TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
    1/ Đổi các đơn vị sau : ( 1 đ )
    a. 120 cm = ……………………… m b. 3 lít = ………………………… ml
    2/ Lực là gì ? Hai lực cân bằng là gì ? ( 1 đ )
    3/ Đánh dấu ( x ) vào ô có câu phát biểu đúng: ( 1 đ )
    a. Đơn vị đo lực là Niutơn ( N )
    b. Trọng lực có chiều thẳng đứng
    c. Trọng lực có phương thẳng đứng
    d. Trọng lực có phương nằm ngang
    4/ Một người nặng 40 kg thì có trọng lượng bằng bao nhiêu ? ( 1 đ )
    5/ Một chiếc cột sắt nặng 6240 kg và có thể tích 800 dm3.
    Tính khối lượng riêng của sắt ( 1,5 đ )
    6/ Nêu tên các loại máy cơ đơn giản được sử dụng trong những trường hợp sau :( 1,5đ )
    Treo cờ lên đỉnh cột cờ : ……………………………………………………
    Dùng búa để nhổ đinh : ……………………………………………………
    Chơi cầu trượt : ……………………………………………………
    .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. ..............................................................................................................................
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK I
    MÔN : VẬT LÝ 6 ( 2010 – 2011 )

    NỘI DUNG
    CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
    TỔNG
    
    
    BIẾT
    HIỂU
    VẬN DỤNG
    
    
    1. Đo độ dài, thể tích, khối lượng
    2 C ( 1,5 đ )
    
    
    2 C ( 1,5 đ )
    
    2. Lực. Hai lực cân bằng
    1 C ( 1 đ )
    1 C ( 0,5đ )
    
    2 C ( 1,5 đ )
    
    3. Kết quả tác dụng của lực
    1 C ( 0,5 đ )
    1 C ( 0,5 đ)
    
    2 C ( 1 đ )
    
    4. Trọng lực
    
    2 C ( 1 đ )
    
    2 C ( 1 đ )
    
    5. Lực đàn hồi
    
    
    1 C ( 0,5 đ )
    1 C ( 0,5 đ )
    
    6. Lực kế. Phép đo lực. P và khối lượng
    
    1 C ( 1 đ )
    
    1 C ( 1 đ )
    
    7. Khối lượng riêng. Trọng lượng riêng
    
    
    1 C ( 1,5 đ )
    1 C ( 1,5 đ )
    
    8. Các loại máy cơ đơn giản.
    
    
    2 C ( 2
     
    Gửi ý kiến