Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Lý 6 HKI 2010-2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Tâm
Ngày gửi: 12h:38' 16-12-2010
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 194
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Tâm
Ngày gửi: 12h:38' 16-12-2010
Dung lượng: 67.5 KB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS MỸ HIỆP ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
LỚP: 6A……… MÔN : VẬT LÝ. KHỐI : 6
HỌ TÊN:……………………………………………….......... THỜI GIAN : 45 PHÚT
CHỮ KÝ
GIÁM THỊ
CHỮ KÝ
GIÁM KHẢO
ĐIỂM
BẰNG SỐ
ĐIỂM
BẰNG CHỮ
I/ TRẮC NGHIỆM : Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất (3 điểm)
1/ Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo khối lượng:
A. Cân B. Bình chia độ C. Lực kế D. Thước
2/ Một học sinh dùng tay kéo căng 1 sợi dây cao su. Điều gì sẽ xảy ra sau đó:
A. Sợi dây biến đổi chuyển động
B. Sợi dây biến dạng
C. Sợi dây vừa biến đổi chuyển động, vừa biến dạng
D. Sợi dây đứng yên
3/ Xem các ví dụ sau, trường hợp nào ta đã không tác dụng lực vào vật:
A. Đá vào quả bóng và quả bóng lăn đi C. Ném viên phấn
B. Đá hụt quả bóng D. Cầm cây viết trong tay
4/ Lực hút của Trái Đất được gọi là :
A. lực hút B. lực ép C. trọng lực D. trọng lượng
5/ Vật nào sau đây có tính chất đàn hồi:
A. Li thủy tinh C. Đôi đũa
B. Cây kéo D. Lò xo
6/ Một người muốn đẩy một thùng phuy nặng từ mặt đất lên xe tải. Nếu được lựa chọn một trong những tấm ván sau để làm giảm lực đẩy vật thì người đó nên chọn tấm nào :
A. Tấm ván dài 4 m C. Tấm ván dài 2 m
B. Tấm ván dài 3 m D. Tấm ván dài 1 m
II/ TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
1/ Đổi các đơn vị sau : ( 1 đ )
a. 120 cm = ……………………… m b. 3 lít = ………………………… ml
2/ Lực là gì ? Hai lực cân bằng là gì ? ( 1 đ )
3/ Đánh dấu ( x ) vào ô có câu phát biểu đúng: ( 1 đ )
a. Đơn vị đo lực là Niutơn ( N )
b. Trọng lực có chiều thẳng đứng
c. Trọng lực có phương thẳng đứng
d. Trọng lực có phương nằm ngang
4/ Một người nặng 40 kg thì có trọng lượng bằng bao nhiêu ? ( 1 đ )
5/ Một chiếc cột sắt nặng 6240 kg và có thể tích 800 dm3.
Tính khối lượng riêng của sắt ( 1,5 đ )
6/ Nêu tên các loại máy cơ đơn giản được sử dụng trong những trường hợp sau :( 1,5đ )
Treo cờ lên đỉnh cột cờ : ……………………………………………………
Dùng búa để nhổ đinh : ……………………………………………………
Chơi cầu trượt : ……………………………………………………
.............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. ..............................................................................................................................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK I
MÔN : VẬT LÝ 6 ( 2010 – 2011 )
NỘI DUNG
CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TỔNG
BIẾT
HIỂU
VẬN DỤNG
1. Đo độ dài, thể tích, khối lượng
2 C ( 1,5 đ )
2 C ( 1,5 đ )
2. Lực. Hai lực cân bằng
1 C ( 1 đ )
1 C ( 0,5đ )
2 C ( 1,5 đ )
3. Kết quả tác dụng của lực
1 C ( 0,5 đ )
1 C ( 0,5 đ)
2 C ( 1 đ )
4. Trọng lực
2 C ( 1 đ )
2 C ( 1 đ )
5. Lực đàn hồi
1 C ( 0,5 đ )
1 C ( 0,5 đ )
6. Lực kế. Phép đo lực. P và khối lượng
1 C ( 1 đ )
1 C ( 1 đ )
7. Khối lượng riêng. Trọng lượng riêng
1 C ( 1,5 đ )
1 C ( 1,5 đ )
8. Các loại máy cơ đơn giản.
2 C ( 2
LỚP: 6A……… MÔN : VẬT LÝ. KHỐI : 6
HỌ TÊN:……………………………………………….......... THỜI GIAN : 45 PHÚT
CHỮ KÝ
GIÁM THỊ
CHỮ KÝ
GIÁM KHẢO
ĐIỂM
BẰNG SỐ
ĐIỂM
BẰNG CHỮ
I/ TRẮC NGHIỆM : Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất (3 điểm)
1/ Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo khối lượng:
A. Cân B. Bình chia độ C. Lực kế D. Thước
2/ Một học sinh dùng tay kéo căng 1 sợi dây cao su. Điều gì sẽ xảy ra sau đó:
A. Sợi dây biến đổi chuyển động
B. Sợi dây biến dạng
C. Sợi dây vừa biến đổi chuyển động, vừa biến dạng
D. Sợi dây đứng yên
3/ Xem các ví dụ sau, trường hợp nào ta đã không tác dụng lực vào vật:
A. Đá vào quả bóng và quả bóng lăn đi C. Ném viên phấn
B. Đá hụt quả bóng D. Cầm cây viết trong tay
4/ Lực hút của Trái Đất được gọi là :
A. lực hút B. lực ép C. trọng lực D. trọng lượng
5/ Vật nào sau đây có tính chất đàn hồi:
A. Li thủy tinh C. Đôi đũa
B. Cây kéo D. Lò xo
6/ Một người muốn đẩy một thùng phuy nặng từ mặt đất lên xe tải. Nếu được lựa chọn một trong những tấm ván sau để làm giảm lực đẩy vật thì người đó nên chọn tấm nào :
A. Tấm ván dài 4 m C. Tấm ván dài 2 m
B. Tấm ván dài 3 m D. Tấm ván dài 1 m
II/ TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
1/ Đổi các đơn vị sau : ( 1 đ )
a. 120 cm = ……………………… m b. 3 lít = ………………………… ml
2/ Lực là gì ? Hai lực cân bằng là gì ? ( 1 đ )
3/ Đánh dấu ( x ) vào ô có câu phát biểu đúng: ( 1 đ )
a. Đơn vị đo lực là Niutơn ( N )
b. Trọng lực có chiều thẳng đứng
c. Trọng lực có phương thẳng đứng
d. Trọng lực có phương nằm ngang
4/ Một người nặng 40 kg thì có trọng lượng bằng bao nhiêu ? ( 1 đ )
5/ Một chiếc cột sắt nặng 6240 kg và có thể tích 800 dm3.
Tính khối lượng riêng của sắt ( 1,5 đ )
6/ Nêu tên các loại máy cơ đơn giản được sử dụng trong những trường hợp sau :( 1,5đ )
Treo cờ lên đỉnh cột cờ : ……………………………………………………
Dùng búa để nhổ đinh : ……………………………………………………
Chơi cầu trượt : ……………………………………………………
.............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. ..............................................................................................................................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK I
MÔN : VẬT LÝ 6 ( 2010 – 2011 )
NỘI DUNG
CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TỔNG
BIẾT
HIỂU
VẬN DỤNG
1. Đo độ dài, thể tích, khối lượng
2 C ( 1,5 đ )
2 C ( 1,5 đ )
2. Lực. Hai lực cân bằng
1 C ( 1 đ )
1 C ( 0,5đ )
2 C ( 1,5 đ )
3. Kết quả tác dụng của lực
1 C ( 0,5 đ )
1 C ( 0,5 đ)
2 C ( 1 đ )
4. Trọng lực
2 C ( 1 đ )
2 C ( 1 đ )
5. Lực đàn hồi
1 C ( 0,5 đ )
1 C ( 0,5 đ )
6. Lực kế. Phép đo lực. P và khối lượng
1 C ( 1 đ )
1 C ( 1 đ )
7. Khối lượng riêng. Trọng lượng riêng
1 C ( 1,5 đ )
1 C ( 1,5 đ )
8. Các loại máy cơ đơn giản.
2 C ( 2
 






Các ý kiến mới nhất