Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    12 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KTSH6-TUAN13

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Liêm
    Ngày gửi: 10h:02' 08-01-2016
    Dung lượng: 108.5 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA 45 PHÚT: TUẦN 13 (PPCT TIẾT 39)
    MÔN: SỐ HỌC 6
    A)Mục tiêu:
    1/ Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại các kiến thức như: Tính chất chia hết của một tổng (hiệu), dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9.
    Phân tích các số ra thừa số nguyên tố, điền kí hiệu  vào ô vuông
    Viết các tập hợp ước, ước chung, ước chung lớn nhất
    Tìm BCNN
    2/ Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán. Vận dụng các kiến thức vào giải bài tập
    3/ Thái độ: HS làm bài kiểm tra nghiêm túc

    B) Ma trận
    Nội Dung
    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng
    Tổng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    1) Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
    Tìm số chia hết cho 2, 5
    Tìm số chia hết cho cả 2, 3,5,9
    
    
    
    
    Số câu 3
    Số điểm 1,5 Tỉ lệ 15
    2
    1,0
    1
    0,5
    
    
     3
    1,5điểm=15
    
    2) Tính chất chia hết của một tổng (hiệu).

    
    Không tính kết quả, xét xem tổng, hiệu sau có chia hết cho 3
    
    
    
    
    Số câu 3
    Số điểm 1,5 Tỉ lệ 15
    


    3
    1,5
    
    
     3
    1,5điểm=15
    
    3) Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
    Điền kí hiệu  vào ô vuông

    Biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố
    
    
    
    
    Số câu 3
    Số điểm 2,0 Tỉ lệ 20
    1
    1,0
    2
    1,0
    
    
    3
    2,0điểm=20
    
    4) Viết các tập hợp ước, ước chung, ước chung lớn nhất
    
    Viết các tập hợp ước, ước chung, ước chung lớn nhất
    
    
    
    
    Số câu 2
    Số điểm 3,0 Tỉ lệ 30
    
    2
    3,0
    
    
    2
    3,0điểm=30
    
    5) BCNN
    
    
    
    Bài toán thực tế tìm bội chung
    
    
    Số câu 1
    Số điểm 2,0 Tỉ lệ 2,0
    
    
    
    
    1
    2,0
    1
    2,0điểm=2,0
    
    Tổng số câu 12
    Tổng số điểm 10,0
    Tỉ lệ 100
    3
    2,0 20
    8
    6,0 60
    1
    2,0 20
    12
    10 điểm
    
    



















    KIỂM TRA 45 PHÚT
    MÔN: SỐ HỌC 6


    ĐIỂM
    LỜI PHÊ
    
    



    
    
     ĐỀ A

    Câu 1: (1,5 điểm ) Cho các số: 17; 22; 35; 47; 90;101
    a/ Số nào chia hết cho 2?

    ..............................................................

    b/ Số nào chia hết cho 5?

    ..............................................................

    c/ Số nào chia hết cho cả 2, 3, 5, 9?

    ..............................................................

    Câu 2: (1,5 điểm) Không cần tính kết quả, hãy xét xem tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 không?
    a) 15 + 21

    ................................................................

    b) 23 – 18

    .................................................................

    c) 1.2.3.4+9

    .................................................................

    Câu 3: (1,0 điểm) Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố
    a) 24

    b)45

    Câu 4: (1,0 điểm) Gọi P là tập hợp các số nguyên tố. Điền kí hiệu vào ô vuông cho đúng

    

    Câu 5: (3,0 điểm ) Viết các tập hợp
    a)Ư(15), Ư(20), ƯC(15,20)

    ...............................................................................

    ...............................................................................

    ...............................................................................
    b) ƯCLN(28,40)

    ...............................................................................

    ...............................................................................

    ...............................................................................

    Câu 6: (2,0 điểm ) Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 7 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng 37 đến 50. Tính số học sinh của lớp 6A.

    .............................................................................................................................................................

    .............................................................................................................................................................

    .............................................................................................................................................................

    .............................................................................................................................................................

    .............................................................................................................................................................

    .............................................................................................................................................................

    .............................................................................................................................................................





    D/ĐÁP
     
    Gửi ý kiến