Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KT1TC1DS9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tống Phước Quắn
Người gửi: Tống Phước Quắn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:51' 09-12-2010
Dung lượng: 156.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn: Tống Phước Quắn
Người gửi: Tống Phước Quắn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:51' 09-12-2010
Dung lượng: 156.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
NĂM HỌC: 2010 - 2011
MÔN : ĐẠI SỐ 9
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Căn bậc hai số học của 81 là:
A) B) C) và 9 D) 81
Câu 2. Biểu thức có nghĩa khi và chi khi:
A) B) C) D)
Câu 3. So sánh 3 và
a) B) C) D)
Câu 4. Tích bằng:
A) 100 B) 10 C) 25 D) 5
Câu 5. Thương bằng :
A) 9 B) C) 3 D)
Câu 6. bằng :
A) B) C) 20 D)
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7. Tính (3,5 điểm)
a) b) c) d) e) g) h)
Câu 8. Khử mẫu của biểu thức lấy căn hoặc trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau: (1,5 điểm)
a) b) c)
Câu 9. Rút gọn các biểu thức sau: (2,0 điểm)
a) b)
Hết
MA TRẬN ĐỀ:
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Khái niệm căn bậc hai
1
0.5
2
1
1
0.5
1
0.5
5
2.5
Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai.
2
1
2
1
1
0.5
4
2.5
2
1.5
9
6.5
Căn bậc ba
2
1
2
1
Tổng
9
4.5
6
3.5
3
2.0
18
10
ĐÁP ÁN:
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Trả lời
B
D
A
B
C
A
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
7
a)
0.5
b)
0.5
c) (vì )
0.5
d)
0.5
e)
0.5
g)
0.5
h)
0.5
8
a)
0.5
b)
0.5
c)
0.5
9
a)
1.0
b)
1.0
NĂM HỌC: 2010 - 2011
MÔN : ĐẠI SỐ 9
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Căn bậc hai số học của 81 là:
A) B) C) và 9 D) 81
Câu 2. Biểu thức có nghĩa khi và chi khi:
A) B) C) D)
Câu 3. So sánh 3 và
a) B) C) D)
Câu 4. Tích bằng:
A) 100 B) 10 C) 25 D) 5
Câu 5. Thương bằng :
A) 9 B) C) 3 D)
Câu 6. bằng :
A) B) C) 20 D)
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7. Tính (3,5 điểm)
a) b) c) d) e) g) h)
Câu 8. Khử mẫu của biểu thức lấy căn hoặc trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau: (1,5 điểm)
a) b) c)
Câu 9. Rút gọn các biểu thức sau: (2,0 điểm)
a) b)
Hết
MA TRẬN ĐỀ:
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Khái niệm căn bậc hai
1
0.5
2
1
1
0.5
1
0.5
5
2.5
Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai.
2
1
2
1
1
0.5
4
2.5
2
1.5
9
6.5
Căn bậc ba
2
1
2
1
Tổng
9
4.5
6
3.5
3
2.0
18
10
ĐÁP ÁN:
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Trả lời
B
D
A
B
C
A
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
7
a)
0.5
b)
0.5
c) (vì )
0.5
d)
0.5
e)
0.5
g)
0.5
h)
0.5
8
a)
0.5
b)
0.5
c)
0.5
9
a)
1.0
b)
1.0
 






Các ý kiến mới nhất