Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    kt 1 tiết ki 1 16 - 17

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn trần hạnh xuân
    Ngày gửi: 16h:07' 09-01-2017
    Dung lượng: 92.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 10; Tiết 19. Ngày soạn: ………………….
    Ngày dạy:…………………..Lớp: ………………..

    KIỂM TRA MỘT TIẾT

    I.Mục tiêu:
    -Kiến thức: HS nắm được đại diện các ngành của động vật nguyên sinh. Nêu được đặc điểm , cấu tạo, hình dạng của thuỷ tức. Phân biệt được sự khác nhau giữa các ngành giun.
    -Kỹ năng:
    -Thái độ: Trung thực khi tiến hành kiểm tra.
    II.Nội dung đề kiểm tra:
    *.Ma trận đề kiểm tra:
    CHỦ ĐỀ
    NHẬN BIẾT
    THÔNG HIỂU
    VẬN DỤNG
    
    
    
    
    CĐT
    CĐC
    
    
    1.Ngành động vật nguyên sinh

    4 tiết
    Biết được nơi sống và hình thức dinh dưỡng của trùng roi và nơi kí sinh của trùng sốt rét.
    
    Mô tả được quá trình dinh dưỡng và di chuyển của trùng biến hình.
    
    Liên hệ thực tế xác định ĐVNS có lợi và có hại như thế nào?.
    
    
    33,33% =3,5 đ
    21,4%
    3 câu = 0,75đ
    64,2%
    2 câu = 2,25đ
    14,4%
    2 câu = 0,5đ
    
    
    2.Ngành ruột khoang

    3 tiết
    
    Nhận biết được nơi sống của thủy tức.
    -Xác định cụ thể cấu tạo của thủy tức và sứa.
    -Ngành ruột khoang có những đặc điểm chung nào?
    Những ĐV nào của ngành ruột khoang có lợi?
    
    
    25% = 2,5đ
    10%
    1 câu = 0,25đ
    80%
    3 câu =2,0đ
    10%
    1 câu= 0,25đ
    
    
    
    3.Các ngành giun

    5 tiết
    
    Biết được nơi kí sinh của sán lá gan., giun chỉ.

    
    Mô tả cấu tạo của giun đũa và triệu chứng của giun kim khi chúng xâm nhập vào cơ thể.
    Sán lá máu xâm nhập vào cơ thể bằng con đường nào và tác hại của giun rễ lúa đối với năng suất cây trồng.
    
    Bản thân có những biện pháp nào phòng bệnh giun đũa.
    
    41,67% =4,0đ
    12,5%
    2 câu = 0,5đ
    62,5%
    3 câu = 2,5đ
    12,5%
    2 câu = 0,5
    12,5%
    1câu=0,5đ
    
    Tổng số câu: 20
    Tổng số điểm: 100% =10,0đ
    
    15%
    6 câu = 1,5đ

    
    67,5%
    8 câu = 6,75đ
    
    1,25%
    5 câu=1,25đ
    
    5%
    1câu=0,5đ
    
    








    TRƯỜNG THCS VĨNH KHÁNH KIỂM TRA 45 PHÚT
    LỚP: …………. MÔN: SINH HỌC
    TÊN: …………………………. KHỐI: 7; ĐỀ A

    ĐIỂM
    LỜI PHÊ
    
    
    


    
    
    I.TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
    Câu 1.Trùng roi dinh dưỡng bằng cách nào?
    A.Tự dưỡng và dị dưỡng B.Kí sinh hoặc dị dưỡng
    C.Cộng sinh hoặc dị dưỡng D.Cộng sinh và kí sinh
    Câu 2.Cơ thể trùng roi có bào quan nào giúp nó nhận biết được nơi có ánh sáng?
    A.Nhân B.Điểm mắt.
    C.Chất nguyên sinh D.Không bào co bóp
    Câu 3.Trùng biến hình sử dụng bào quan nào để di chuyển?
    A.Lông bơi B.Roi bơi
    C.Chân giả D.Không di chuyển
    Câu 4.Bệnh kiết lị do động vật nào gây ra?
    A.Trùng roi B.Trùng sốt rét
    C.Trùng kiết lị D.Trùng giày
    Câu 5.Trùng sốt rét kí sinh ở:
    A.Khắp mọi nơi trong cơ thể người B.Trong máu người
    C.Trong ống tiêu hóa người D.Trong phổi người
    Câu 6. Giun đũa là đại diện của ngành nào?
    A.Ruột khoang B.Giun dẹp C. Giun tròn D.Giun đốt
    Câu 7.Ngành động vật nào có thành cơ thể gồm hai lớp tế bào?
    A.Ruột khoang B.Giun dẹp C. Giun tròn D.Giun đốt
    Câu 8.Loài ruột khoang nào dưới đây sống ở nước ngọt?
    A.Sứa B.San hô C.Hải quỳ D.Thủy tức
    Câu 9.Động vật nào dưới đây dùng làm thức ăn được người Nhật Bản gọi
     
    Gửi ý kiến