Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
kiêm tra vat li 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoàng Giang Em
Ngày gửi: 06h:31' 20-07-2013
Dung lượng: 155.5 KB
Số lượt tải: 259
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoàng Giang Em
Ngày gửi: 06h:31' 20-07-2013
Dung lượng: 155.5 KB
Số lượt tải: 259
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy 15/10/2012 Tại lớp 9A1,2,3
TUẦN 9
Tiết 17 : : KIỂM TRA 45 PHÚT - HỌC KỲ 1
MÔN : VẬT LÍ LỚP 9
I. Mục đích của đề kiểm tra
a. Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 16 theo PPCT
b. Mục đích:
- Đối với học sinh: cũng có các kiến thức đã học, qua đó xem khả năng tiếp thu kiến thức ra sao.
- Đối với giáo viên: qua kiểm tra xem các em tiếp thu các kiến thức như thế nào từ đó điều chỉnh phương pháp cho phù hợp
II. Xác định hình thức đề kiểm tra
Kết hợp TNKQ và Tự luận (70% TNKQ, 30% TL)
III. Thiết lập ma trận đề kiểm tra.
1. Ma trận đề kiểm tra:
Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
1. Điện trở dây dẫn. Định luật Ôm
11
8
5.6
5.4
35.0
33.75
2. Công và Công suất điện
5
3
2.1
2.9
13.125
18.125
Tổng
16
7
7.7
8.3
48.125
51.875
b. Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
T.số
TN
TL
1. Điện trở dây dẫn. Định luật Ôm.
35
5.66
5 (2)
Tg: 8,0`
1 (0.5)
Tg:3`
2,5
Tg: 11,0`
2. Công và Công suất điện
13.125
2.12
1 (0.5)
Tg:2`
1 (0.5)
Tg: 3`
1,0
Tg:5,0`
1. Điện trở dây dẫn. Định luật Ôm.
33.75
5.45
6 (4,0)
Tg: 13,5`
1 (1,5)
Tg: 8,0`
5,5
Tg: 21,5`
2. Công và Công suất điện
18.125
2.93
1 (0,5)
Tg: 2,5`
1 (0,5)
Tg: 5,0`
1,0
Tg: 7,5`
Tổng
100
16
12 (7)
Tg: 26`
4 (3)
Tg: 19`
10
Tg: 45`
2. Bảng ma trận:
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Điện trở của dây dẫn. Định luật Ôm
9 tiết
1. Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn đó.
2. Nêu được điện trở của một dây dẫn được xác định như thế nào và có đơn vị đo là gì.
3. Phát biểu được định luật Ôm đối với một đoạn mạch có điện trở.
4. Viết được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở.
5. Nhận biết được các loại biến trở.
6. Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn. Nêu được các vật liệu khác nhau thì có điện trở suất khác nhau.
7. Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy. Sử dụng được biến trở để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
8. Xác định được điện trở của một đoạn mạch bằng vôn kế và ampe kế.
9. Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần.
10. Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với chiều dài, tiết diện và với vật liệu làm dây dẫn.
11. Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp hoặc song song với các điện
TUẦN 9
Tiết 17 : : KIỂM TRA 45 PHÚT - HỌC KỲ 1
MÔN : VẬT LÍ LỚP 9
I. Mục đích của đề kiểm tra
a. Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 16 theo PPCT
b. Mục đích:
- Đối với học sinh: cũng có các kiến thức đã học, qua đó xem khả năng tiếp thu kiến thức ra sao.
- Đối với giáo viên: qua kiểm tra xem các em tiếp thu các kiến thức như thế nào từ đó điều chỉnh phương pháp cho phù hợp
II. Xác định hình thức đề kiểm tra
Kết hợp TNKQ và Tự luận (70% TNKQ, 30% TL)
III. Thiết lập ma trận đề kiểm tra.
1. Ma trận đề kiểm tra:
Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
1. Điện trở dây dẫn. Định luật Ôm
11
8
5.6
5.4
35.0
33.75
2. Công và Công suất điện
5
3
2.1
2.9
13.125
18.125
Tổng
16
7
7.7
8.3
48.125
51.875
b. Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
T.số
TN
TL
1. Điện trở dây dẫn. Định luật Ôm.
35
5.66
5 (2)
Tg: 8,0`
1 (0.5)
Tg:3`
2,5
Tg: 11,0`
2. Công và Công suất điện
13.125
2.12
1 (0.5)
Tg:2`
1 (0.5)
Tg: 3`
1,0
Tg:5,0`
1. Điện trở dây dẫn. Định luật Ôm.
33.75
5.45
6 (4,0)
Tg: 13,5`
1 (1,5)
Tg: 8,0`
5,5
Tg: 21,5`
2. Công và Công suất điện
18.125
2.93
1 (0,5)
Tg: 2,5`
1 (0,5)
Tg: 5,0`
1,0
Tg: 7,5`
Tổng
100
16
12 (7)
Tg: 26`
4 (3)
Tg: 19`
10
Tg: 45`
2. Bảng ma trận:
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Điện trở của dây dẫn. Định luật Ôm
9 tiết
1. Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn đó.
2. Nêu được điện trở của một dây dẫn được xác định như thế nào và có đơn vị đo là gì.
3. Phát biểu được định luật Ôm đối với một đoạn mạch có điện trở.
4. Viết được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở.
5. Nhận biết được các loại biến trở.
6. Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn. Nêu được các vật liệu khác nhau thì có điện trở suất khác nhau.
7. Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy. Sử dụng được biến trở để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
8. Xác định được điện trở của một đoạn mạch bằng vôn kế và ampe kế.
9. Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần.
10. Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với chiều dài, tiết diện và với vật liệu làm dây dẫn.
11. Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp hoặc song song với các điện
 






Các ý kiến mới nhất