Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra HKII toán 8 - Đề 08

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:04' 06-05-2024
    Dung lượng: 273.1 KB
    Số lượt tải: 355
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8

    NĂM HỌC 2023 - 2024

    ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 8 – ĐỀ 08
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM)
    Câu 1: Với điều kiện nào của x thì phân thức
    A. x ≠ -4.
    Câu 2. Phân thức

    B. x ≠ 3.
    A

    −3
    có nghĩa?
    6x + 24
    C. x ≠ 4.

    D. x ≠ 2.

    bằng 1 khi ?

    B

    A. A = B
    B. A= B ≠ 0
    C. B ≠ 0
    D. A = 1 ≠ B
    Câu 3: Phương trình x + 16 = 4 – x có nghiệm là
    A. 𝑥 = 9.
    B. 𝑥 = −9.
    C. 𝑥 = 6.
    D. 𝑥 = −6.
    Câu 4: Phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm x = 2 ?
    1
    A. x + = 0 .
    B. 4x 2 − 1 = 0 .
    C. 2x − 1 = 0 .
    D. 3x + 1 = 7 .
    2
    Câu 5: Đường thẳng nào sau đây cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -3 ?
    A. y = 3x + 1.
    B. y = x + 3.
    C. y = 2x - 6.
    D. y = -3x + 2.
    Câu 6: Cho đường thẳng d: y = -2x + 2. Hệ số góc của đường thẳng d là
    A. 2
    B. –2
    C. 1
    D. –1
    Câu 7: Xác định đường thẳng y = ax + b;(a  0) có hệ số gốc bằng -2 và đi qua điểm A (0;-3)
    A. y = −2x + 3 .
    B. y = 2x − 3 .
    C. y = −2x − 3 .
    D. y = 2x + 5 .
    Câu 8: Một hộp có 15 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số nguyên dương không
    vượt quá 15, hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ trong hộp,
    ghi lại số của thẻ lấy ra và bỏ lại thẻ đó vào hộp. Sau 35 lần lấy thẻ liên tiếp, thẻ ghi số 7 được lấy ra
    5 lần. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Thẻ rút ra ghi số 7” là :
    1
    1
    1
    1
    A. .
    B. .
    C. .
    D.
    5
    6
    7
    4
    Câu 9: Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối 1 lần duy nhất. Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện có
    số chấm là 1” là:
    1
    1
    1
    2
    A. .
    B. .
    C. .
    D.
    3
    6
    5
    4
    Câu 10: Một hộp có 2 quả bóng màu cam, 3 quả bóng màu vàng và 5 quả bóng màu xanh dương;
    các quả bóng hoàn toàn giống nhau, chỉ khác về màu sắc. Lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng trong hộp. Xác
    suất của biến cố “Quả bóng lấy ra là quả bóng màu vàng” là:
    1
    1
    3
    3
    A. .
    B. .
    C. .
    D.
    3
    5
    8
    10
    Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB = 24cm, BC = 26cm. Độ dài cạnh AC bằng:
    A. 10cm
    B. 12cm
    C. 15cm
    D. 20cm
    Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai ?
    A. AB2 = BH.BC
    B. AC2 = CH.BC C. AB.AC = HB.HC
    D. AH2 = HB.HC.

    __________________________________________________________________________
    GV: Lê Đức Hà

    ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    Câu 13. ABC đồng dạng với DEF theo tỉ số đồng dạng 5, DEF đồng dạng với MNP theo tỉ
    MN
    số đồng dạng 10 thì tỉ số
    =?
    AB
    1
    1
    A.
    B. 50
    C.
    D. 2.
    50
    2
    Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD đều có thể tích bằng 162cm 3 , chiều cao SO bằng 6cm. Độ dài
    cạnh đáy của hình chóp tứ giác đó là :
    A. 15 cm .
    B. 12 cm.
    C. 9 cm.
    D. 6 cm.
    Câu 15: Hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 12cm và chiều cao của hình chóp bằng 8cm. Thể
    tích của hình chóp tứ giác đều đó là (kết quả dưới dạng số thập phân làm tròn đến hàng phần trăm)
    là:
    A. 120,36 cm 3 .
    B. 249,42 cm 3 .
    C. 384 cm 3 .
    II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
    Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau :
    1
    x 1
    x 5
    a) 4 + = ;
    b) − (x + 4) + 1 = +
    4
    4 2
    5 3

    D. 498,83 cm 3

    Bài 2 (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
    Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 250 m. Tính diện tích của thửa ruộng biết rằng chiều dài
    giảm 3 lần và chiều rộng tăng 2 lần thì chu vi thửa ruộng không thay đổi
    Bài 3 (1,5 điểm).
    a) Xác định đường thẳng y = f(x) = ax + b, (a  0) có hệ số góc bằng 3 và đi qua A (1; 3).
    b) Với hàm số xác định ở phần a, tính f(3) – f(-3).
    Bài 4 (3,0 điểm).
    4.1. Cho tam giác nhọn ABC, đường cao AH (H thuộc BC), đường cao BD (D thuộc AC).
    a) Chứng minh AH.CD = CH.BD
    b) Chứng minh ΔABC đồng dạng với ΔHDC và CHD = CAB .

    AH 2 .CE 2
    c) Đường thẳng qua D và song song với AH cắt BC tại E. Chứng minh BE.EC =
    CH 2
    4.2. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 10cm, trung đoạn bằng 13cm. Tính
    diện tích toàn phần của hình chóp.
    Bài 5 (0,5 điểm). Để hoàn thành bài thi cho môn Kĩ năng sống, bạn Bảo phải đi bộ mất 1 giờ, sau đó
    chạy 30 phút. Biết rằng vận tốc chạy gấp đôi vận tốc đi bộ và tổng quãng đường hoàn thành là 5km.
    Hãy viết phương trình thể hiện tổng quãng đường Bảo đã hoàn thành với vận tốc đi bộ là x (km/h).

    Hướng dẫn giải: https://tinyurl.com/3nc6rph5

    __________________________________________________________________________
    GV: Lê Đức Hà
     
    Gửi ý kiến