Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra giữa kỳ 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn bá bảo châu
    Ngày gửi: 21h:07' 15-10-2022
    Dung lượng: 117.4 KB
    Số lượt tải: 1047
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
    Môn Toán 7
    Năm học 2022-2023

    I. TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Trong các khẳng định sau. Khẳng định đúng là:
    A. 3  Q

    B.

    C.

    Câu 2: Trong các số
    A. 0

    . Số nhỏ nhất là:
    B. -0,3

    C.

    Câu 3: Số biểu diễn cùng số hữu tỉ
    A.

    D.

    B.

    D.

    là:
    C.

    Câu 4: Giá trị của biểu thức M =

    D.
    bằng:

    A. M = 0
    B. M = 2
    C. M =
    Câu 5: Cho hình hộp chữ nhật ( hình 2).
    Với các kích thước trên hình. Diện tích xung quanh
    của hình hộp chữ nhật đó là:
    A. 15 cm2
    B. 20 cm2
    C. 32 cm2
    D. 64 cm2
    Câu 6: Với dữ liệu trong hình 2. Thể tích khối hộp chữ nhật đó là:
    A. 15 cm3
    B. 20 cm3
    C. 32 cm3
    D. 60 cm3
    Câu 7: Giá trị của
    A.

    D. M =

    bằng:
    B.

    Câu 8: Giá trị của x trong biểu thức x3 +
    A. x =
    B. x = Câu 9: Cho hình lăng trụ ( Như hình vẽ)
    Thể tích khối lăng trụ đó bằng:
    A. 20 cm3
    B. 36 cm3
    C. 26 cm3
    D. 9 cm3

    C. -

    D.

    là:
    C. x =

    D. x =
    D

    F

    A
    3cm

    Câu 10: Cho hình vẽ

    E
    6cm

    4cm

    C
    B

    Thể tích khối hình đó bằng:
    A. 16 cm3
    B. 20 cm3
    3
    C. 26 cm
    D. 22 cm3

    Câu 11: Số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là:
    A. 88
    B. 98
    C. 68 D. Một đáp số khác
    n
    n
    Câu 12: Cho 20 : 5 = 4 thì
    A. n = 0
    B. n = 1
    C. n = 2
    II. TỰ LUẬN
    Bài 1: ( 1,5đ) Tính hợp lí:
    a)
    Bài 2:. Tìm x, biết:
    a)

    ;

    b)

    D. n = 3

    c)

    b)

    c, 35 - (4x - 3)3 = 160

    Bài 3: Bể cá hình hộp chữ nhật làm từ kính cường lực 5mm
    có kích thước như sau:
    dài đáy bể =1,5m; rộng đáy bể =1,2m; cao bể = 0,9m.
    Người ta thả cá vào bể và đổ vào bể một lượng nước sao cho
    Khoảng cách từ mặt nước đến miệng bể 0,2m.
    a)Hỏi người ta đã đổ vào bể bao nhiêu lít nước?
    b) Hỏi để làm bể cá như vậy hết bao nhiêu tiền? Biết giá 1m2 kính cường lực là 600.000
    đồng( bỏ qua phần bề dày, mép kính và không tính nắp bể cá).
     
    Gửi ý kiến