Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KIỂM TRA GIỮA KÌ II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Vũ
    Ngày gửi: 20h:28' 18-03-2024
    Dung lượng: 252.8 KB
    Số lượt tải: 982
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 71-72

    KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II

    I. MỤC TIÊU.
    1. Kiến thức:
    - Đánh giá kết quả tiếp thu kiến thức của học sinh trong các nội dung kiến thức đã được học.
    2. Năng lực
    - Năng lực riêng:
    +Hiểu và sử dụng được các kí hiệu, thực hiện tốt các phép tính cơ bản về số nguyên,phân số ,số thập phân.
    + Hiểu và sử dụng được các cách mô tả các hình đã học.
    - Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp toán học tự học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng
    lực tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác.
    3. Phẩm chất
    - Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo cho HS => độc lập, tự tin và tự chủ.
    KHUNG MA TRẬN BÀI ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
    Chương/Chủ
    TT
    đề
    (1)
    (2)
    1

    2

    Chủ đề
    Phân số

    Chủ đề
    Số thập phân

    Nội dung/đơn vị
    kiến thức
    (3)
    Phân số. Phân số
    đối. Phân số tối
    giản. So sánh phân
    số
    Các phép tính phân
    số
    Số thập phân, làm
    tròn số và các phép

    Nhận biết
    TNKQ

    TL

    Mức độ đánh giá (4-11)
    Thông hiểu
    Vận dụng
    TNK
    TNK
    TL
    TL
    Q
    Q

    Vận dụng cao
    TNKQ

    TL

    1,0=10%

    Câu
    1,2,3,4
    1,0đ
    Câu 7
    0,25đ

    Câu
    13a, 14b
    1,0đ

    Câu
    13c,15
    1,5đ

    Tổng %
    điểm

    Câu 17
    1,0đ

    3,75=37,5
    %
    2,0=20%

    Câu 6

    Câu 14a

    Câu 8

    Câu

    3

    Những hình
    hình học cơ
    bản

    tính với số thập
    phân
    Tỉ số và tỉ số phần
    tram
    Điểm, đường
    thẳng, tia

    0,25đ

    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    0,25đ

    13b,d
    1,0đ

    Câu 5
    0,25đ

    0,25=2,5%
    2,0=20%

    Câu
    9,10,12
    0,75đ

    Đoạn thẳng, độ dài
    đoạn thẳng
    Tổng

    0,5đ

    Câu
    11
    0,25đ

    Câu
    16b
    1,0đ

    Câu 16a
    1,0đ
    9

    2
    37,5%

    1,0=10%
    2

    4
    25%

    1

    3

    1

    27,5%

    62,5%

    BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II

    10%
    37,5%

    100
    100

    TT

    Chương/
    Chủ đề

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

    Nội dung/
    Đơn vị kiến
    thức

    Mức độ đánh giá

    Nhận biết
    Phân số. Phân - Nhận biết phân số
    số đối. Phân số - Nhận biết số đối của một phân số
    tối giản. So
    - Nhận biết phân số tối giản
    sánh phân số
    Thông hiểu

    Nhận
    biêt

    Thông
    hiểu

    Vận
    dụng

    Vận
    dụng
    cao

    4
    (TN)

    - So sánh được hai phân số cho trước

    1

    Phân số

    Các phép tính
    với phân số

    Thông hiểu ?
    - Vận dụng quy tắc Cộng, trừ, nhân, chia P/s.
    - Tìm x

    3
    (TN+TL)

    1(TL)

    Vận dụng

    - Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân
    số

    2
    (TL)

    - Tính giá trị phân số của một số cho trước.

    2

    Số thập
    phân

    - Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
    của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
    với phân số trong tính toán.
    Nhận biết

    Số thập phân,
    làm tròn số và - Nhận biết số thập phân, số thập phân âm, làm tròn số
    các phép tính - Biết tìm x
    với số thập
    - Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân.
    phân

    2
    (TN+TL)

    TT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/
    Đơn vị kiến
    thức

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Mức độ đánh giá

    Nhận
    biêt

    Thông hiểu
    -Tìm được giá trị phần trăm của một số cho trước

    3
    (TN+TL)

    - Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
    Vận dụng
    - Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
    - Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân.

    Tỉ số và tỉ số
    phần trăm

    Thông hiểu
    -Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân
    Vận dụng
    -Tính giá trị phần trăm của một số cho trước, tính được
    một số biết giá trị phần trăm của nó
    Vận dụng cao

    1(TN)

    - Giải quyết một số vấn đề thực tiễn ( phức hợp, không quen thuộc gắn với các phép
    tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm)

    3

    Các
    Điểm , đường
    hình
    thẳng, tia
    hình học
    cơ bản

    Nhận biết
    - Nhận biết quan hệ cơ bản giữa các điểm, đường
    thẳng, điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc
    đường thẳng.
    - Nhận biết khái niệm 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hang

    Thông
    hiểu

    3
    (TN)

    Vận
    dụng

    Vận
    dụng
    cao

    TT

    Chương/
    Chủ đề

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

    Nội dung/
    Đơn vị kiến
    thức
    Đoạn thẳng.
    Độ dài đoạn
    thẳng

    Mức độ đánh giá

    Nhận biết:
    - Vẽ hình, tính độ dài đoạn thẳng

    Vận dụng:

    Nhận
    biêt

    Thông
    hiểu

    Vận
    dụng
    cao

    1
    (TL)

    - Biết xác định các tia
    - Độ dài đoạn

    2
    (TN+
    TL)

    thẳng. Trung điểm
    đoạn thẳng
    - Chứng tỏ một điểm thuộc tia.
    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    Vận
    dụng

    11
    6
    37,5 %
    25%
    62,5%

    4
    1
    27,5%
    10%
    37,5%

    TRƯỜNG THCS TT THIÊN CẦM

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
    Môn: TOÁN 6
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

    Đề 01

    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) ( Chọn và khoanh tròn vào đáp án đúng)
    Câu 1 . Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
    A.

    4
    7

    B.

    0,25
     3

    Câu 2 . Phân số đối của phân số
    A.

    C.

    6,23
    D. 7,4

    5
    0

    là:

    B.

    C.

    D.

    Câu 3 . Hãy chọn cách so sánh đúng ?

    A.

    2 3

    4
    4

    4 3

    B. 5 5

    1 3

    C. 4 4

    1 5

    D. 6 6

    Câu 4 . Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
    A.
    Câu 5 .

    B.

    C.

    D.

    3
    của 16 là :
    4
    126

    3

    A. 7
    B. 4
    C. 60 20
    Câu 6 . Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục ?
    A. 3,3

    B. 3,1

    Câu 7 . Số nghịch đảo của
    A.

    D. 12

    C. 3,2

    D. 3,5

    là:

    B.

    C.

    D.

    Câu 8 . Kết quả của phép tính 7,5:2,5 = ?
    A. 2

    B. 4

    C. -3

    D. 3

    Câu 9 . Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu là:
    A.

    B.

    C.

    Câu 10 . Kể tên các điểm nằm giữa hai điểm A và D trong hình vẽ sau:
    A

    N

    B

    C

    D

    D.

    A.

    D, B, C

    B. N, B, C

    C. N

    D. B, C

    Câu 11. Hai tia đối nhau trong hình vẽ sau là:
    A

    O

    B

    A. Hai tia



    đối nhau

    B. Hai tia



    đối nhau

    C. Hai tia



    đối nhau

    D. Hai tia



    đối nhau

    Câu 12 . Hình nào sau đây vẽ đoạn thẳng
    A

    B
    A

    1

    A

    B

    3

    A.Hình 1.

    ?

    A

    B. Hình 2 .

    B

    2

    4

    C. Hình 3.

    B

    D. Hình 4.

    II. TỰ LUẬN(7,0 điểm)
    Câu 13: ( 2 điểm) Thực hiện phép tính ( tính hợp lí nếu có thể )
    a)

    +

    c) C =
    Câu 14: (1điểm) Tìm x, biết
    1 3
    x− =
    4 4
    a)

    b)
    d) D = 7,3 + (-7,3) + 5,9

    1 −1
    2 x− =
    4 2
    b)

    Câu 15: (1 điểm) Lớp 6A học có 30 học sinh trong đó là học sinh Khá và Giỏi. Còn
    lại là số học sinh trung bình. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh trung bình?
    Câu 16: ( 2 điểm) Trên tia
    , vẽ hai điểm

    sao cho
    ,
    .
    a. Trong ba điểm
    điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
    b. Tính độ dài đoạn
    .
    Câu 17: ( 1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: P =

    TRƯỜNG THCS TT THIÊN CẦM

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
    Môn: TOÁN 6
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

    Đề 02

    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) ( Chọn và khoanh tròn vào đáp án đúng)
    Câu 1 . Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
    B.

    A.

    0,25
     3

    Câu 2 . Phân số đối của phân số
    A.

    C.

    6,23
    D. 7,4

    5
    0

    là:

    B.

    C.

    D.

    Câu 3 . Hãy chọn cách so sánh đúng ?
    2 3

    B. 4 4

    .
    A

    1 3

    C. 4 4

    1 5

    D. 6 6

    Câu 4 . Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
    A.
    Câu 5 .

    B.

    C.

    D.

    3
    của 20 là :
    4
    126

    3

    A. 7
    B. 15
    C. 60 20
    Câu 6 . Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần trăm ?
    A. 3,15

    B. 3,1

    Câu 7 . Số nghịch đảo của
    A.

    D. 12

    C. 3,2

    D. 3,5

    là:

    B.

    C.

    D.

    Câu 8 . Kết quả của phép tính (-7,5) : 2,5 = ?
    A. 2

    B. 4

    C. -3

    Câu 9 . Điểm A thuộc đường thẳng d được kí hiệu là:

    D. 3

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 10 . Kể tên các điểm nằm giữa hai điểm A và D trong hình vẽ sau:
    K

    A
    A.

    I
    B

    D, B, C

    D

    H

    B. N, B, C

    C. K,I,H

    D. B, C

    Câu 11. Hai tia đối nhau trong hình vẽ sau là:
    A

    O

    B

    A. Hai tia



    đối nhau

    B. Hai tia



    đối nhau

    C. Hai tia



    đối nhau

    D. Hai tia



    đối nhau

    Câu 12 . Hình nào sau đây vẽ đoạn thẳng
    A

    B
    A

    1

    A

    B

    3

    A.Hình 1.

    ?

    A

    B. Hình 2 .

    B

    2

    4

    C. Hình 3.

    B

    D. Hình 4.

    II. TỰ LUẬN(7,0 điểm)
    Câu 13: ( 2 điểm) Thực hiện phép tính ( tính hợp lí nếu có thể )
    a)

    +

    c) C =
    Câu 14: (1điểm) Tìm x, biết
    b)

    b)
    d) D = 5,3 + (-5,3) + 5,9

    b)

    Câu 15: (1 điểm) Lớp 6A học có 35 học sinh trong đó là học sinh Khá và Giỏi. Còn
    lại là số học sinh trung bình. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh trung bình?
    Câu 16: ( 2 điểm) Trên tia
    , vẽ hai điểm

    sao cho
    ,
    .
    a. Trong ba điểm
    điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
    b. Tính độ dài đoạn
    .
    Câu 17: ( 1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: P =

    ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
    BÀI ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN 6
    I. TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 điểm ) Mỗi câu chọn đúng cho 0,25 điểm
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    Đáp án đề 1
    A
    D
    B
    A
    D
    B
    A
    D
    C
    Đáp án đề 2
    A
    C
    A
    B
    B
    A
    D
    C
    B
    II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu hỏi
    1+(−4 ) −3
    =
    7
    7
    a) +
    =

    Câu 13
    (2,0 đ)

    Đáp án đề 1

    10
    B
    C

    11
    A
    D

    12
    C
    C
    Điểm
    0,5
    0,5

    b)

    0,5
    c) C =
    d) D = 7,3 + (-7,3) + 5,9 = (- 7,3 +7,3) +5,9 = 0 + 5,9 = 5,9
    1 3
    x− =
    4 4

    3 1
    x= +
    4 4
    Câu 14
    (1,0 đ)

    0,5
    0,5

    x=1
    1 −1
    2x− =
    4 2
    −1 1
    = +
    2 4
    2x
    −1
    −1
    ⇒ x=
    8
    2x
    = 4

    0,5

    Câu 15
    (1,0 đ)

    0,5
    Số học sinh Khá và Giỏi là:
    Số học sinh Trung bình là:

    (học sinh)
    (học sinh)
    4 cm

    Vẽ đúng hình
    Câu 16
    (2,0 đ)

    O
    a) Trên tia

    2 cm

    M

    , vẽ hai điểm

    sao cho
    nên điểm
    nằm giữa hai điểm và
    b) Vì điểm
    nằm giữa hai điểm và
    nên
    hay

    Câu 17
    (1,0 đ)

    P=
    =
    =

    0,5
    0,5

    x

    N
    ,
    .

    (

    0,75
    0,75
    1,0
     
    Gửi ý kiến