Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra giữa kì 2 ztoans 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Mạnh Đạt
    Ngày gửi: 09h:23' 11-03-2024
    Dung lượng: 112.6 KB
    Số lượt tải: 670
    Số lượt thích: 0 người
    ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO
    TRƯỜNG TH&THCS LÊ KHẮC CẨN

    KIỂM TRA TOÁN 8 GIỮA HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    Thời gian: 90' ( Không kể thời gian giao đề)

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
    Câu 1. Tung 10 lần liên tiếp một đồng xu hai mặt S/N, thấy có 4 lần xuất hiện mặt sấp, xác
    suất thực nghiệm xuất hiện mặt sấp đồng xu tung khi đó là bao nhiêu?
    A. 4,0
    B. 0,04
    C. 40%
    D. 4%
    Câu 2. Tung 20 lần một con xúc sắc 6 mặt có dấu chấm, thấy có 5 lần xuất hiện mặt 6 chấm,
    xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 6 chấm khi đó là bao nhiêu?
    A. 0,6
    B. 30%
    C. 50%
    D. 0,25
    Câu 3. Tung 30 lần liên tiếp một đồng xu hai mặt S/N, xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt
    ngửa đồng xu tung là 40%. Số lần xuất hiện mặt ngửa khi đó là bao nhiêu lần?
    A. 12
    B. 40%
    C. 16
    D. 20
    Câu 4. Một hộp có 3 quả bóng giống hệt nhau, được sơn mỗi quả một màu trắng, xanh, đỏ.
    Lấy ra 10 lần, mỗi lần chỉ một quả bóng rồi lại bỏ vào hộp liên tiếp như thế, thấy 5 lần lấy
    được bóng màu đỏ. Xác suất thực nghiệm sự kiện lấy ra được bóng màu đỏ là bao nhiêu?
    A. 25%
    B. 50%
    C. 15%
    D. 5 %
    Câu 5. Một hộp có 3 quả bóng giống hệt nhau, được sơn mỗi quả một màu trắng, xanh, đỏ.
    Lấy ra 20 lần, mỗi lần chỉ một quả bóng rồi lại bỏ vào hộp liên tiếp như thế. Xác suất thực
    nghiệm biến cố lấy ra bóng màu trắng là 30%. Số lần lần lấy được bóng màu đỏ là bao nhiêu?
    A. 9
    B. 10
    C. 6
    D. 12
    Câu 6. Đại lượng y là hàm số của đại lượng x nếu ứng với mỗi giá trị của x thì xác định được:
    A. Một giá trị của y;
    B. Hai giá trị của y;
    C. Ba giá trị của y;
    D. Không xác định được giá trị nào của y.
    Câu 7. Cho hàm số y = f( x) = 2x + 1, giá trị nào sau đây của hàm số được xác định là đúng?
    A. f(0) = 0
    B. f(–1) = 0
    C. f(0) = 1
    D. f(1) = 0
    Câu 7. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm M( –2; 3) nằm trong góc phần tư nào?
    A. I
    B. II
    C. III
    D. IV
    Câu 8. Tọa độ điểm E( 5; –2) cho biết giá trị của hoành độ của điểm E là bao nhiêu?
    A. 5
    B. –2
    C. 3
    D. –10
    Câu 9. Điểm nằm trên trục tung có tọa độ thuộc dạng nào sau đây?
    A. ( 0; a)
    B. ( 0; y)
    C. ( x; 0)
    D. ( x; y)
    Câu 10. Hệ số góc của đồ thị hàm số y = –3x + 4 là bao nhiêu?
    A. –3
    B. 4
    C. 1
    D. –12
    Câu 11. Biết MN là đường trung bình ΔABC, MN // AB, AB = 6m thì MN dài bao nhiêu?
    A. MN = 12m
    B. MN = 8m
    C. MN = 6m
    D. NM = 3m

    Cho ba hình vẽ sau đây
    Hình 1

    Hình 2

    A
    D

    B

    Hình 3
    A

    A

    B

    E

    E

    C
    C

    B

    D

    D

    C

    Câu 12. Hình 1, biết DE // BC, hệ thức nào đúng với kết quả định lí Ta - lét?
    A/

    B/

    C/

    D/

    Câu 13. Trong hình 1, biết DE // BC, ta sẽ có được cặp tam giác nào đồng dạng với nhau?
    A/ ΔABC và ΔAED

    B/ ΔAED và ΔABC

    C/ ΔADE và ΔABC

    Câu 14: Hình 2, AD là phân giác góc A, hệ thức nào đúng tính chất đường phân giác?
    A/

    B/

    C/

    4/

    Câu 15: Hình 3, AB//CD thì hệ thức nào đúng với hệ quả của định lý Ta-lét?
    A/

    B/

    C/

    D/

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu 16. (1,0 điểm) Điểm trung bình môn các môn giữa Học kỳ II của mỗi học sinh khối 8 một
    trường THCS được thu thập bằng các dữ liệu sau: Có 10 HS đạt xuất sắc, 30 HS đạt giỏi, 40
    HS đạt Khá, 20 HS đạt yêu cầu, không có HS xếp loại chưa đạt.
    a) Lập bảng thống kê điểm trung bình môn Toán giữa Học kỳ II của HS khối 8 trên đây.
    b) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn các dữ liệu trên. Nêu hai nhận xét từ kết quả thống kê thu được.
    Câu 17. (1,5 điểm) Cho hàm số bậc nhất: y = 2x + 5.
    Xác định các hệ số góc, tung độ gốc của đồ thị hàm số trên và vẽ đồ thị hàm số đã cho.
    Câu 18. (1,0 điểm) Việt đã để dành được 500 ngàn đồng.Việt dự định sẽ tiết kiệm thêm mỗi
    ngày năm ngàn đồng để có đủ số tiền hai triệu đồng đủ mua một chiếc xe đạp mới để đi học xa.
    a. Sau x ngày tiết kiệm thêm, tổng số tiền là y đồng có tương quan hàm số theo công thức nào?
    b. Sau bao nhiêu ngày tiến hành tiết kiệm thì Việt có đủ số tiền để mua chiếc xe đạp mong
    ước?

    Câu 19. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 21cm, AC = 28cm. Phân giác
    góc A cắt BC ở D. Từ D kẻ DE vuông góc với AB, kẻ DF vuông góc với AC, E trên AB, F
    trên AC. a. Tính độ dài các đoạn thẳng BC, DB, DC, BE có được.
    b. Gọi giao điểm của BF và EC là K. Chứng tỏ diện tích ΔBKC bằng diện tích tứ giác AEKF.
    ----HẾT----ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8 GIỮA HỌC KÌ II
    ĐỀ SỐ 1
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Bảng đáp án trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    Đáp án

    C

    D

    A

    B

    C

    A

    C

    A

    B

    A

    D

    B

    C

    A

    C

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

    Câu
    16
    1,0đ

    Đáp án

    Điểm

    a) lập bảng thống kê (0,5đ)
    Xếp loại

    Xuất sắc

    Giỏi

    Khá

    Đạt yêu cầu

    Chưa đạt

    Số HS

    10

    30

    40

    20

    0

    0,5

    b) Vẽ biểu đồ cột (0,5đ)
    - nhận xét: Số HS đạt yêu cầu và chưa đạt có ít 20/ 100 = 20%
    - Chất lượng chung: Tốt, nhiều học sinh đạt Xuất sắc và Giỏi 40%

    0,5

    17

    - Hàm số y = 5000x + 500 000

    1,0đ

    - số ngày cần tiết kệm là: ( 2 000 000 – 500 000) : 5000 = 300 ( ngày)

    0,5
    0,25
    0,25

    - sau 10 tháng tiến hành tiết kiệm thêm thì Việ đủ tiền mua xe như ý
    18

    1,5đ

    -Hệ số góc a = 2
    - Tung độ gốc b = 5
    - Vẽ mặt phẳng tọa độ Oxy
    -Vẽ đồ thị hàm số:
    + với x = 0 thì y = 2. 0 + 5 = 5
    + với x = – 1 thì y = 2. (– 1) = 3
    + đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 5) và (– 1; 3)
    + vẽ đừng thẳng y = 2x + 5 và ghi đủ thông tin

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    19
    3,5đ

    B

    -Vẽ ∆ABC vuông tại A,
    - đúng tỷ lệ 3: 4: 5
    - phân giác AD.

    0,25

    D

    E

    0,25

    K
    A

    C

    F

    a. Tính BC, Theo Pitago trong ∆ABC vuông tại A, BC = 35cm
    - có BC2 = AB2 + AC2 = 212 + 282 = 441 + 784 = 1225 => BC = 35

    0,5

    b. Tính DB, DC theo tính chất đường phân giác - do AD là phân giác
    0,25

    góc A nên

    0,25

    - Thay số

    0,25

    =>

    =>
    =>
    c. Tính BE theo Ta-les

    0,25
    => DB = 15cm và DC = 20cm

    - ta có AB vuông góc AC và DE vuông góc với AB (gt)
    => DE // AC =>

    thay số ta có

    0,25
    0,25

    => BE = 9cm

    d. Phần diện tích ΔBKC cộng thêm diện tích ΔBEK tạo thành ΔBEC
    - Phần diện tích tứ giác AEKF cộng thêm diện tích ΔBEK tạo thành
    phần diện tích ΔABF là tam giác vuông tại A.

    0,25
    0,25

    - có SΔABF = AB. AF: 2 và SΔBEC = AC. BE: 2
    0,25
    - mà DE// AC =>

    =>

    và DF//AB =>

    0,25

    hay BE. AC = FA. AB => SΔABF= SΔBEC

    Vậy diện tích ΔBKC bằng diện tích tứ giác AEKF.
    Các trình bầy theo các phương án khác đầy đủ và đúng và được đủ điểm thành phần.
    XÁC NHẬN CỦA
    TỔ CHUYÊN MÔN

    An Thọ, ngày 03 tháng 03 năm 2024

    Người ra đề
     
    Gửi ý kiến