Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KIỂM TRA GIỮA KÌ 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Từ Hà
    Ngày gửi: 22h:52' 15-04-2024
    Dung lượng: 107.5 KB
    Số lượt tải: 546
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên: ......................................
    Lớp: ............................KTGK201

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    Môn: TOÁN – Lớp 6
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
    Khoanh tròn chữ cái đặt trước đáp án đúng trong các câu sau:
    Câu 1: Phân số “âm ba phần năm” được viết là:
    A.

    −3
    5

    B.

    Câu 2: Hai phân số

    C.

    −5
    3

    D.

    5
    3

    a
    c
    a c
    và được gọi là bằng nhau, được viết là = nếu
    b
    d
    b d

    A. a.b = c.d

    B. a.d = b.c

    Câu 3: Số đối của phân số
    A.

    3
    5

    8
    −5

    B.

    C. a.c = b.d

    D. a = d, b = c

    −5

    8
    −8
    5

    C.

    5
    8

    D.

    5
    −8

    Câu 4: Trong các cách viết sau, cách viết nào là hổn số?
    A.

    15
    2

    B.

    3
    4

    C. 1

    10
    3

    D. 3

    2
    5

    Câu 5: Hình nào sau đây có trục đối xứng?

    A. hình a

    B. hình b

    hình d

    hình c

    hình b

    hình a

    C. hình c

    D. hình d

    C. 4

    D. Vô số

    Câu 6: Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng
    A. 2

    B. 3

    Câu 7: Trong các biển báo dưới đây, biển báo có trục đối xứng là

    A. 1, 2, 3

    3

    2

    1
    B. 2, 3, 4

    C. 1, 3, 4

    4
    D. 1, 2, 4

    Câu 8: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?
    A. Hình thang

    B. Hình thoi

    C. Hình vuông

    D. Hình chữ nhật

    Câu 9: Trong các chữ cái sau, chữ cái nào có tâm đối xứng?
    A. G

    B. O

    Câu 10: Hình thoi có mấy tâm đối xứng

    C. R

    D. F

    A. 3

    B. 1

    C. Vô số

    D. Không có

    Câu 11: Hộp bút của Thảo có 3 dụng đồ dùng học tập gồm 1 bút bi, 1 bút chì, 1 thước. Thảo lấy
    ra một dụng cụ học tập từ hộp bút. Sự kiện nào sau đây là không thể xảy ra ?
    A. Thảo lấy được bút bi

    B. Thảo lấy được bút mực

    C. Thảo lấy được bút chì

    D. Thảo lấy được thước

    Câu 12: Khi tung một con xúc xắc 6 mặt. Sự kiện nào sau đây chắc chắn xảy ra
    A. Tung được số điểm bé hởn

    B. Tung được số điểm bé hơn 4

    C. Tung được số điểm bé hơn 7

    D. Tung được số điểm lớn hơn 7

    II. TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài 1. (0,5 điểm) Vẽ thêm để được hình có trục đối xứng là đường nét đứt đã cho.

    Bài 2. (0,5 điểm) Hãy kể tên 2 đồ dùng trong cuộc sống có tâm đối xứng?

    Bài 3. (1,5 điểm) So sánh
    a/

    15
    23

    11
    11

    b/

    −3
    −5

    7
    8

    b/

    −13 26
    :
    15 5

    Bài 4. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính
    a/

    11 14
    +
    15 15

    Bài 5. (0,5 điểm) Trong hộp có 3 cây bút : 1 cây bút màu xanh, 1 cây bút màu đỏ, 1 cây bút màu
    vàng. Thảo lấy ra lần lượt từng cây bút, ghi lại màu của bút rồi trả lại vào hộp. Kết quả 6 lần lấy
    cho ở bảng sau:
    Lần lấy thứ
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    Màu bút
    Xanh
    Vàng
    Xanh
    Đỏ
    Xanh
    Đỏ
    a/ Hãy cho biết kết quả của lần lấy thứ 3.
    b/ Hãy cho biết có bảo nhiêu kết quả khác nhau có thể xảy ra trong mỗi lần lấy bút?

    Bài 6. (2,0 điểm) Tính nhanh
    a/

    7 −11 8 −20
    +
    + +
    15 31 15 31

    b/

    −2 1 −9 1
    3
    .1 +
    . 1 +1
    11 4 11 4
    4

    Bài 7. (1,0 điểm) Một cuốn truyện Đôremon được Phương đọc xong trong ba ngày. Biết rằng,
    ngày thứ nhất Phương đọc được

    2
    7
    số trang của cuốn truyện. Ngày thứ hai, Phương đọc được
    5
    15

    số trang của cuốn truyện. Ngày thứ ba, Phương đọc nốt 20 trang còn lại. Hỏi cuốn truyện đó có
    bao nhiêu trang?

    Họ và tên: ......................................
    Lớp: ..........................KTGK202

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    Môn: TOÁN – Lớp 6
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
    Khoanh tròn chữ cái đặt trước đáp án đúng trong các câu sau:
    Câu 1: Phân số “âm năm phần ba” được viết là:
    A.

    −3
    5

    B.

    Câu 2: Hai phân số

    C.

    −5
    3

    D.

    5
    3

    a
    c
    a c
    và được gọi là bằng nhau, được viết là = nếu
    b
    d
    b d

    A. a.b = c.d

    B. a = d, b = c

    Câu 3: Số đối của phân số
    A.

    3
    5

    5
    8

    B.

    C. a.c = b.d

    D. a.d = b.c

    −5

    8
    5
    −8

    C.

    8
    −5

    D.

    −8
    5

    D.

    3
    4

    Câu 4: Trong các cách viết sau, cách viết nào là hổn số?
    A. 1

    10
    3

    B. 3

    2
    5

    C.

    15
    2

    Câu 5: Hình nào sau đây có trục đối xứng?

    A. hình a

    B. hình b

    hình d

    hình c

    hình b

    hình a

    C. hình c

    D. hình d

    Câu 6: Hình tam giác đều có bao nhiêu trục đối xứng
    A. 2

    B. 3

    C. 4

    D. Vô số

    Câu 7: Trong các biển báo dưới đây, biển báo có trục đối xứng là

    A. 1, 2, 3

    3

    2

    1
    B. 2, 3, 4

    C. 1, 2 4

    4
    D. 1, 3, 4

    Câu 8: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?
    A. Hình vuông

    B. Hình chữ nhật

    C. Hình thoi

    D. Hình thang

    Câu 9: Trong các chữ cái sau, chữ cái nào có tâm đối xứng?
    A. R

    B. F

    C. G

    Câu 10: Hình Tam giác đều có mấy tâm đối xứng

    D. O

    A. 3

    B. 1

    C. Vô số

    D. Không có

    Câu 11: Hộp bút của Thảo có 3 dụng đồ dùng học tập gồm 1 bút bi, 1 bút chì, 1 thước. Thảo lấy
    ra một dụng cụ học tập từ hộp bút. Sự kiện nào sau đây là không thể xảy ra ?
    A. Thảo lấy được bút bi

    B. Thảo lấy được bút mực

    C. Thảo lấy được bút chì

    D. Thảo lấy được thước

    Câu 12: Khi tung một con xúc xắc 6 mặt. Sự kiện nào sau đây chắc chắn xảy ra
    A. Tung được số điểm bé hởn

    B. Tung được số điểm bé hơn 4

    C. Tung được số điểm bé hơn 7

    D. Tung được số điểm lớn hơn 7

    II. TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài 1. (0,5 điểm) Vẽ thêm để được hình có trục đối xứng là đường nét đứt đã cho.

    Bài 2. (0,5 điểm) Hãy kể tên 2 đồ dùng trong cuộc sống có tâm đối xứng?

    Bài 3. (1,5 điểm) So sánh
    a/

    15
    23

    13
    13

    b/

    −3
    −5

    7
    8

    b/

    −12 2 4
    :
    15 5

    Bài 4. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính
    a/

    11 14
    +
    15 15

    Bài 5. (0,5 điểm) Trong hộp có 3 cây bút : 1 cây bút màu xanh, 1 cây bút màu đỏ, 1 cây bút màu
    vàng. Thảo lấy ra lần lượt từng cây bút, ghi lại màu của bút rồi trả lại vào hộp. Kết quả 6 lần lấy
    cho ở bảng sau:
    Lần lấy thứ
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    Màu bút
    Xanh
    Xanh
    Vàng
    Đỏ
    Xanh
    Đỏ
    a/ Hãy cho biết kết quả của lần lấy thứ 3.
    b/ Hãy cho biết có bảo nhiêu kết quả khác nhau có thể xảy ra trong mỗi lần lấy bút?

    Bài 6. (2,0 điểm) Tính nhanh
    a/

    7 −11 8 −20
    +
    + +
    15 31 15 31

    b/

    −2 1 −9 1
    3
    .1 +
    . 1 +1
    11 4 11 4
    4

    Bài 7. (1,0 điểm) Một cuốn truyện Đôremon được Phương đọc xong trong ba ngày. Biết rằng,
    ngày thứ nhất Phương đọc được

    2
    7
    số trang của cuốn truyện. Ngày thứ hai, Phương đọc được
    5
    15

    số trang của cuốn truyện. Ngày thứ ba, Phương đọc nốt 20 trang còn lại. Hỏi cuốn truyện đó có
    bao nhiêu trang?
     
    Gửi ý kiến