Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra giữa kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Toanmath
    Người gửi: Xinh Xinh
    Ngày gửi: 18h:31' 14-10-2022
    Dung lượng: 433.6 KB
    Số lượt tải: 979
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT QUẬN 1

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

    TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

    NĂM HỌC: 2022 – 2023
    MÔN: TOÁN – LỚP: 7

    ĐỀ THAM KHẢO

    Thời gian làm bài: 90 phút

    (Đề có 04 trang)

    (không kể thời gian phát đề)

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
    Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai?
    A. 2,34 

    B.

    −6

    5

    C.  

    D.   I

    Câu 2: Khẳng định nào sau đây là sai?
    A. Số đối của

    −1
    1

    .
    2
    2

    B. Số đối của

    −1
    −1
    là − .
    2
    2

    C. Số đối của

    −1
    −1

    .
    −2
    2

    D. Số đối của

    −1
    1
    là − .
    2
    2

    Câu 3: Trong các số
    A. 1

    5 3 −7 −12 −8
    22
    ;− ; ;
    ;− ;−
    có bao nhiêu số hữu tỉ âm?
    2 7 4 −5
    3
    −13
    B. 2

    C. 3

    C. 4

    Câu 4. Chọn đáp án đúng?

    A. a =

    1
    3

    B. a =

    2
    3

    C. a = 1

    2
    3

    D. a = 2

    Câu 5. Các đường chéo của hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH là?
    A. AG, BH, CD, GH
    B. AG, BH, FD, EF
    C. AG, BH, FD, EC
    D. AG, FD, EC, BC

    1
    3

    Câu 6. Quan sát hình lập phương EFGH.MNPQ. Biết MQ = 4cm. Độ
    dài cạnh FG là bao nhiêu?
    A. 3cm

    B. 4cm

    C. 5cm

    C. 6cm

    Câu 7.
    Hình lập phương ABCD.A ' B 'C ' D ' có AB

    3 cm . Khẳng

    định nào sau đây đúng?

    B

    C
    D

    A

    C'

    B'
    D'

    A'

    A. A ' D

    B. CC '

    3 cm .

    3 cm .

    C. DC '

    3 cm .

    D. AC '

    3cm .

    Câu 8.
    Hình hộp chữ nhật ABCD.A ' B 'C ' D ' có một đường chéo
    tên là:

    B

    C
    D

    A

    C'

    B'
    A'

    A. B 'C ' .

    B. BD .

    C. D 'C ' .

    D. A ' C .

    Câu 9.
    Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC .A ' B 'C ' có cạnh

    A' B '

    3 cm , B C

    5 cm , A 'C '

    6 cm , AA '

    7 cm . Độ dài

    cạnh AC sẽ bằng:

    A. 3cm .
    Câu 10.

    B. 5cm .

    C. 6cm .

    D. 7cm .

    D'

    Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A ' B ' C ' D ' có đáy ABCD là
    hình thang vuông tại A và tại B , các cạnh
    AB = 4 cm, BC = 6 cm, AD = 10 cm, BB ' = 12 cm .
    Độ dài cạnh A ' D ' bằng:

    A. 10cm .

    B. 6cm .

    C. 4cm .

    D. 12cm .

    Câu 11.
    Cho hình lăng trụ đứng như hình bên. Mặt đáy của
    hình lăng trụ đứng là

    A. ABCD

    B. ADD ' A ' .

    C. A ' B 'C ' D ' .

    D. ABB ' A '

    Câu 12.
    Xác định chiều cao của hình lăng trụ với các kích
    thước cho như hình bên:

    A. 1, 2m

    B. 2m .

    C. 5m .

    D. 3, 2m

    II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

    1
    3

    Bài 1: (0,75 điểm). (NB) Các số −100;2 ;0,35;0 có là số hữu tỉ không? Vì sao?
    Bài 2: (1,5 điểm). (VD) Thực hiện phép tính:

    1 2 5
    + .
    3 5 3
    2 −12 2 −2
    b)
    .
    + .
    7 5
    7 5
    7 4
    2 .9
    c)
    44.39
    a)

    Bài 3: (1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ x , biết:

    2
    1
    =2
    3
    3
    3 2
    1
    b)
    − x=
    2 9
    3
    a) x −

    Bài 4: (1,0 điểm). (TH)
    Cho hình hộp chữ nhật ABCDMNHQ có độ dài
    NB = 3 cm , BC = 4 cm , MN = 6 cm ,Hãy xác định
    độ dài các cạnh AB, HQ. MQ.

    Bài 5: (0,75 điểm). (TH)
    Trong hình lăng trụ đứng sau có bao nhiêu mặt, bao nhiêu đỉnh
    và bao nhiêu cạnh.

    Bài 6: (0,5 điểm). (VD)
    Một tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ
    đứng, ACB là một tam giác cân tại C . Tính
    diện tíchmiếng bìa để làm một tấm lịch
    như trên.

    Bài 7: (1,0 điểm). (VDC) Một cửa hàng có 32,8 tạ gạo, ngày thứ nhất cửa hàng bán được
    3
    3
    số gạo, ngày thứ hai cửa hàng bán được
    số gạo còn lại. Hỏi cửa hàng còn lại bao
    4
    4

    nhiêu kg gạo chưa bán?
    ____HẾT____

    ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
    PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    C

    D

    B

    B

    C

    B

    B

    D

    C

    A

    B

    C

    PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
    Bài
    1

    Đáp án

    1
    3

    Bài 1 (0,75 điểm): Các số −100;2 ;0,35;0 có là số hữu tỉ không? Vì sao?
    Vì −100 =

    2

    Điểm

    −100 1 7
    7
    0
    ; 2 = ; 0,35 = ; 0 =
    1
    3 3
    20
    1

    Bài 2a (0,5 điểm):

    0.75

    1 2 5
    + . ;
    3 5 3

    1 2 5 1 2
    + . = + =1
    3 5 3 3 3
    Bài 2b (0,5 điểm).

    0.5

    2 −12 2 −2
    .
    + . ;
    7 5
    7 5

    2 −12 2 −2 2  −12 −2  2 −14 −4
    .
    + . = .
    + = .
    =
    7 5
    7 5 7  5
    5  7 5
    5

    0.5

    27.94
    Bài 2c (0,5 điểm). 4 9 .
    4 .3
    7
    2
    27.94 2 . ( 3 )
    27.38
    1
    1
    =
    =
    =
    =
    4
    4 9
    8
    9
    4 .3
    ( 22 ) .39 2 .3 2.3 6
    4

    3

    Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết: x −

    2 7
    =
    3 3
    7 2
    x= +
    3 3
    x=3

    0.25

    2
    1
    =2 ;
    3
    3

    x−

    0.75

    Bài 3b (0,75 điểm).

    3 2
    1
    − x= .
    2 9
    3

    2
    3 1
    − x= −
    9
    2 3
    2
    7
    − x=
    9
    6
    7 −2
    x= :
    6 9
    7 −9
    x= .
    6 2
    −21
    x=
    4

    0.75

    Bài 4 (1,0 điểm). Cho hình hộp chữ nhật
    ABCDMNHQ có độ dài NB = 3 cm , BC = 4 cm ,
    4

    MN = 6 cm ,Hãy xác định độ dài các cạnh AB,
    HQ. MQ.

    AB=MN=6cm, HQ=MN=6cm, MQ=BC=4cm.

    5

    1

    Bài 5 (0,75 điểm). Trong hình lăng trụ đứng sau có bao
    nhiêu mặt, bao nhiêu đỉnh và bao nhiêu cạnh.

    Trong hình lăng trụ trên có 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh;

    0.25x3

    Bài 6 (0,5 điểm). Một tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ đứng, ACB là một
    6

    tam giác cân tại C . Tính diện tíchmiếng bìa để làm một tấm lịch như trên.

    Do tam giác ACB cân ở C nên CA CB 15cm .
    Chu vi ACB là C
    S C.h

    C.BB'

    8 15 15 38 cm

    38.22

    0.25

    836 cm2 .

    Vậy diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch là
    836cm2 .
    Diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch chính là

    0.25

    diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng,ta có:
    Bài 7 (1,0 điểm). Một cửa hàng có 32,8 tạ gạo, ngày thứ nhất cửa hàng bán được
    7

    3
    3
    số gạo, ngày thứ hai cửa hàng bán được
    số gạo còn lại. Hỏi cửa hàng còn
    4
    4

    lại bao nhiêu kg gạo chưa bán?

    3
    4

    Số gạo cửa hàng bán ngày thứ nhất là: 32,8  = 24, 6
    0.25

    (tạ)

    Số gạo còn lại sau ngày thứ nhất là: 32,8 − 24, 6 = 8, 2
    (tạ)

    0.25

    Số gạo cửa hàng chưa bán là: 8, 2 − 6,15 = 2, 05 (tạ) =
    205(kg)

    0.5

    Vậy cửa hàng còn lại 205 kg gạo.

    Xem thêm: ĐỀ THI GIỮA HK1 TOÁN 7
    https://thcs.toanmath.com/de-thi-giua-hk1-toan-7
     
    Gửi ý kiến