Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    kiem tra chuong 3 hinh hoc 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương hoài Trinh
    Ngày gửi: 16h:02' 25-04-2016
    Dung lượng: 56.2 KB
    Số lượt tải: 34
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 31
    Tiết 61
    Ngày dạy : … tháng … năm 20
    Kiểm tra 45 phút
    
    Chương III: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN
    
    Mục tiêu :
    a/. Kiến thức : HS nắm các kiến thức về các góc trong đường tròn , quan hệ giữa các góc trong đường tròn, độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt, tứ giác nội tiếp
    b/. Kỹ năng : HS biết dùng công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt. Biết vận dụng quan hệ các góc với đường trònđể chứng minh tam giác đồng dạng, chứng minh tứ giác nội tiếp.
    II.Ma trận :
    Cấp độ
    Tên
    chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Thực tiển
    
    
    Góc với đường tròn: số đo cung, số đo góc với đường tròn
    - Biết tính số đo cung nhỏ, số đo cung lớn
    Biết tính góc khi biết sô đo cung
    Nắm rõ các định lí góc với đường tròn để chứng minh hai góc bằng nhau, chứng minh hai tam giác đồng dạng
    
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    1
    1,0 – 10%
    2
    2,0 – 20%
    2
    2,0 – 20%
    
    5
    5đ = 50%
    
    Độ dài đường tròn, cung tròn. Diện tích hình tròn, hình quạt
    Nắm vững công thức tính độ dài cung, khi biết bán kính và số đo cung tương ứng
    Nắm diện tích hình tròn để tính diện tích khi biết hình tròn nội tiếp hình vuông.
    
    Vận dụng công thức tính độ dài cung, diện tích hình tròn, hình quạt để giải quyết bài toán thực tế.
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    1
    1,0- 10%
    1
    1- 10%
    1
    1,0- 10%
    3
    3đ= 30 %
    
    Tứ giác nội tiếp
    Cho tứ giác nội tiếp biết hai góc. Tính góc còn lại.

    Vẽ hình . Biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp để chứng minh tứ giác nội tiếp
    
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    1
    1,0- 10%
    1
    1,0 - 10%
    
    
    2
    2đ=20%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    3
    3,0 điểm
    30 %
    4
    4,0 điểm
    40%
    3
    3,0 điểm
    30 %
    10
    10điểm
    100%
    
    
    Tóm tắt đáp án và biểu điểm :
    Bài 1 : (4,0 điểm )
    a) Sđ =3600 - Sđ = 3600 – 700 = 2900
    1 điểm
    
    b) Vẽ góc ACB đúng
    = 350
    0,25 điểm
    0,75 điểm
    
    c) Ta có:  (1)
    Gọi M là giao điểm của BD với (O), N là giao điểm của AD với (O), ta có :  (2)
    Từ (1) và (2) suy ra :  >
    0,25 điểm

    0,5 điểm

    0,25 điểm
    
    d). Ta có R = 4; n = 700
    
    
    
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    
    Bài 2. ( 2,0 điểm ) :
    a/ Chu vi của vành xe đạp là :  ( 1,0 điểm)
    b/ Diện tích hình quạt:  ( 1,0 điểm)
    Bài 3: (1 điểm)  ( 1,0 điểm)
    Bài 4. ( 3 điểm )
    
    0,5 điểm
    
    Xét tứ giác AMBO, ta có :
     ( tính chất tiếp tuyến )
    , mà  đối nhau
    Vậy tứ giác AMBO nội tiếp
    
    0,25 điểm
    0,25 điểm

    
    Chứng minh MA2 = MC.MD
    Chứng minh : 
    Suy ra : MA2 = MC.MD
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    
    Do tứ giác AMBO nội tiếp nên
     ( 2 góc nội tiếp cùng chắn cung MB )
    Mặt khác :  ( do MA = MB nên tam giác MAB cân tại M )
    Suy ra : 
    0,25 điểm
    0,5 điểm
    0,25 điểm
    
    
    Duyệt của Tổ Trưởng



    ĐẶNG THỊ THANH DUNG





    




    Người soạn



    TRƯƠNG HOÀI TRINH
    
    

    Trường THCS Vĩnh Khánh
    Họ và tên học sinh: ………………………………...
    Lớp: ………………………………………………..
    KIỂM TRA MỘT TIẾT
    ĐẠI SỐ LỚP 9
    Ngày…….tháng…….năm 2016
    
    ĐIỂM

    Lời phê
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓