Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 11. Keep fit, stay healthy

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Nga
    Ngày gửi: 10h:05' 22-04-2020
    Dung lượng: 31.6 KB
    Số lượt tải: 53
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 24 – Tiết 67
    REVISION UNIT 9, 10, 11

    Hoạt động
    Nội dung bài học
    
    - Ôn lại các thì
    (+) là câu khẳng định
    (-) là câu phủ định. Câu phủ định là câu có từ “not” (không)





    V : là động từ nguyên mẫu.
    V(s/es) là động từ thêm “s” hoặc “es”




    - Các em lưu ý động từ “to have” chia thể khẳng định.










    S : chủ từ
    V(2/ed) là động từ cột 2 hoặc thêm “ed”
    + V2 : động từ cột 2 là động từ bất qui tắc, khi chia thì quá khứ đơn ta dùng cột 2 bảng động từ bất qui tắc (trang 177-SGK)







    - Viết vào vở





    - Bài tập 1: Dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc.
    - Các em làm bài tập số 1. (Bài tập ở phía cuối)
    - Các em xem đáp án
    - Câu 1 : every day là dấu hiệu của thì hiện tại đơn, chủ từ là Nam -> tên riêng nên ta dùng Vs/es. Do động từ “brush” tận cùng là “sh” nên ta thêm “es”
    - Câu 2 : tomorrow là dấu hiệu của thì tương lai đơn.
    - Câu 3 : yesterday là dấu hiệu của thì quá khứ đơn, động từ cần chia là “to be”, chủ từ là “I” nên ta dùng was.
    - Câu 4: last week là dấu hiệu của thì quá khứ đơn, “visit” là động từ có qui tắc nên ta thêm “ed”.
    - Câu 5 : last night là dấu hiệu của thì quá khứ đơn, “buy” là động từ bất qui tắc nên ta dùng cột 2 (bảng động từ bất qui tắc) là bought.
    - Câu 6 : often là dấu hiệu của thì hiện tại đơn, chủ từ là “I” nên động từ “play” ta dùng nguyên mẫu.
    - Viết đáp án vào vở
    1. Tenses (Thì)
    a. Simple present :(Hiện tại đơn)
    * To be
    (+) I -> am
    He/She/It/Ba/N(ít) -> is
    You/We/They/N(nhiều) -> are
    (-) S + am / is / are + not
    (?) Am / Is / Are + S ?
    * Động từ thường
    (+) I/You/We/They/N(nhiều) + V
    He/She/It/Ba/N(ít) + V(s/es)
    (-) I/You/We/They/N(nhiều) + don’t + V
    He/She/It/Ba/N(ít) + doesn’t + V
    (?) Do + You/We/They/N(nhiều) + V?
    Does + He/She/It/Ba/N(ít) + V?
    * To have :
    He/She/It/Ba/N(ít) + has
    * Dấu hiệu
    Every …., always, usually, often, sometimes, never,
    - Một sự thật hiển nhiên, một thói quen hàng ngày.
    b. Simple past(Quá khứ đơn)
    * To be:
    (+) : I/He/She/It/Ba/N(ít) + was
    You/We/They/N(nhiều) + were
    (-) S + was / were + not
    (?) Was / Were + S ?
    * Động từ thường
    (+) S + V(2/ed)
    (-) S + didn’t + V
    (?) Did + S + V ?
    * Dấu hiệu
    - Yesterday
    - Last + time ( last year, last week,…)
    - Time + ago (three days ago,…)
    c. Simple future(Tương lai đơn)
    (+) S + will/shall + V
    (-) S + will / shall + not + V
    Will not=won’t/ shall not = shan’t
    (?) Will / Shall + S + V ?
    * Dấu hiệu
    - tomorrow, Next + time (next week, next month,…)
    - In future = in the future (trong tương lai)
    Exercise 1 . Supply the correct form of the verbs in brackets.

    * Keys :

    1. brushes



    2. will study

    3. was


    4. visited


    5. bought


    6. play
    
    
    - Dùng để yêu cầu ai làm việc gì đó.
    - Viết vào vở
    2. Suggestion (Câu đề nghị)
    Would you + Vo (Động từ nguyên mẫu) ….., please? (Bạn vui lòng….?)
    
    - Viết vào vở
     
    Gửi ý kiến