Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Unit 11. Keep fit, stay healthy

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Nga
Ngày gửi: 10h:05' 22-04-2020
Dung lượng: 31.6 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Nga
Ngày gửi: 10h:05' 22-04-2020
Dung lượng: 31.6 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
Tuần 24 – Tiết 67
REVISION UNIT 9, 10, 11
Hoạt động
Nội dung bài học
- Ôn lại các thì
(+) là câu khẳng định
(-) là câu phủ định. Câu phủ định là câu có từ “not” (không)
V : là động từ nguyên mẫu.
V(s/es) là động từ thêm “s” hoặc “es”
- Các em lưu ý động từ “to have” chia thể khẳng định.
S : chủ từ
V(2/ed) là động từ cột 2 hoặc thêm “ed”
+ V2 : động từ cột 2 là động từ bất qui tắc, khi chia thì quá khứ đơn ta dùng cột 2 bảng động từ bất qui tắc (trang 177-SGK)
- Viết vào vở
- Bài tập 1: Dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc.
- Các em làm bài tập số 1. (Bài tập ở phía cuối)
- Các em xem đáp án
- Câu 1 : every day là dấu hiệu của thì hiện tại đơn, chủ từ là Nam -> tên riêng nên ta dùng Vs/es. Do động từ “brush” tận cùng là “sh” nên ta thêm “es”
- Câu 2 : tomorrow là dấu hiệu của thì tương lai đơn.
- Câu 3 : yesterday là dấu hiệu của thì quá khứ đơn, động từ cần chia là “to be”, chủ từ là “I” nên ta dùng was.
- Câu 4: last week là dấu hiệu của thì quá khứ đơn, “visit” là động từ có qui tắc nên ta thêm “ed”.
- Câu 5 : last night là dấu hiệu của thì quá khứ đơn, “buy” là động từ bất qui tắc nên ta dùng cột 2 (bảng động từ bất qui tắc) là bought.
- Câu 6 : often là dấu hiệu của thì hiện tại đơn, chủ từ là “I” nên động từ “play” ta dùng nguyên mẫu.
- Viết đáp án vào vở
1. Tenses (Thì)
a. Simple present :(Hiện tại đơn)
* To be
(+) I -> am
He/She/It/Ba/N(ít) -> is
You/We/They/N(nhiều) -> are
(-) S + am / is / are + not
(?) Am / Is / Are + S ?
* Động từ thường
(+) I/You/We/They/N(nhiều) + V
He/She/It/Ba/N(ít) + V(s/es)
(-) I/You/We/They/N(nhiều) + don’t + V
He/She/It/Ba/N(ít) + doesn’t + V
(?) Do + You/We/They/N(nhiều) + V?
Does + He/She/It/Ba/N(ít) + V?
* To have :
He/She/It/Ba/N(ít) + has
* Dấu hiệu
Every …., always, usually, often, sometimes, never,
- Một sự thật hiển nhiên, một thói quen hàng ngày.
b. Simple past(Quá khứ đơn)
* To be:
(+) : I/He/She/It/Ba/N(ít) + was
You/We/They/N(nhiều) + were
(-) S + was / were + not
(?) Was / Were + S ?
* Động từ thường
(+) S + V(2/ed)
(-) S + didn’t + V
(?) Did + S + V ?
* Dấu hiệu
- Yesterday
- Last + time ( last year, last week,…)
- Time + ago (three days ago,…)
c. Simple future(Tương lai đơn)
(+) S + will/shall + V
(-) S + will / shall + not + V
Will not=won’t/ shall not = shan’t
(?) Will / Shall + S + V ?
* Dấu hiệu
- tomorrow, Next + time (next week, next month,…)
- In future = in the future (trong tương lai)
Exercise 1 . Supply the correct form of the verbs in brackets.
* Keys :
1. brushes
2. will study
3. was
4. visited
5. bought
6. play
- Dùng để yêu cầu ai làm việc gì đó.
- Viết vào vở
2. Suggestion (Câu đề nghị)
Would you + Vo (Động từ nguyên mẫu) ….., please? (Bạn vui lòng….?)
- Viết vào vở
REVISION UNIT 9, 10, 11
Hoạt động
Nội dung bài học
- Ôn lại các thì
(+) là câu khẳng định
(-) là câu phủ định. Câu phủ định là câu có từ “not” (không)
V : là động từ nguyên mẫu.
V(s/es) là động từ thêm “s” hoặc “es”
- Các em lưu ý động từ “to have” chia thể khẳng định.
S : chủ từ
V(2/ed) là động từ cột 2 hoặc thêm “ed”
+ V2 : động từ cột 2 là động từ bất qui tắc, khi chia thì quá khứ đơn ta dùng cột 2 bảng động từ bất qui tắc (trang 177-SGK)
- Viết vào vở
- Bài tập 1: Dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc.
- Các em làm bài tập số 1. (Bài tập ở phía cuối)
- Các em xem đáp án
- Câu 1 : every day là dấu hiệu của thì hiện tại đơn, chủ từ là Nam -> tên riêng nên ta dùng Vs/es. Do động từ “brush” tận cùng là “sh” nên ta thêm “es”
- Câu 2 : tomorrow là dấu hiệu của thì tương lai đơn.
- Câu 3 : yesterday là dấu hiệu của thì quá khứ đơn, động từ cần chia là “to be”, chủ từ là “I” nên ta dùng was.
- Câu 4: last week là dấu hiệu của thì quá khứ đơn, “visit” là động từ có qui tắc nên ta thêm “ed”.
- Câu 5 : last night là dấu hiệu của thì quá khứ đơn, “buy” là động từ bất qui tắc nên ta dùng cột 2 (bảng động từ bất qui tắc) là bought.
- Câu 6 : often là dấu hiệu của thì hiện tại đơn, chủ từ là “I” nên động từ “play” ta dùng nguyên mẫu.
- Viết đáp án vào vở
1. Tenses (Thì)
a. Simple present :(Hiện tại đơn)
* To be
(+) I -> am
He/She/It/Ba/N(ít) -> is
You/We/They/N(nhiều) -> are
(-) S + am / is / are + not
(?) Am / Is / Are + S ?
* Động từ thường
(+) I/You/We/They/N(nhiều) + V
He/She/It/Ba/N(ít) + V(s/es)
(-) I/You/We/They/N(nhiều) + don’t + V
He/She/It/Ba/N(ít) + doesn’t + V
(?) Do + You/We/They/N(nhiều) + V?
Does + He/She/It/Ba/N(ít) + V?
* To have :
He/She/It/Ba/N(ít) + has
* Dấu hiệu
Every …., always, usually, often, sometimes, never,
- Một sự thật hiển nhiên, một thói quen hàng ngày.
b. Simple past(Quá khứ đơn)
* To be:
(+) : I/He/She/It/Ba/N(ít) + was
You/We/They/N(nhiều) + were
(-) S + was / were + not
(?) Was / Were + S ?
* Động từ thường
(+) S + V(2/ed)
(-) S + didn’t + V
(?) Did + S + V ?
* Dấu hiệu
- Yesterday
- Last + time ( last year, last week,…)
- Time + ago (three days ago,…)
c. Simple future(Tương lai đơn)
(+) S + will/shall + V
(-) S + will / shall + not + V
Will not=won’t/ shall not = shan’t
(?) Will / Shall + S + V ?
* Dấu hiệu
- tomorrow, Next + time (next week, next month,…)
- In future = in the future (trong tương lai)
Exercise 1 . Supply the correct form of the verbs in brackets.
* Keys :
1. brushes
2. will study
3. was
4. visited
5. bought
6. play
- Dùng để yêu cầu ai làm việc gì đó.
- Viết vào vở
2. Suggestion (Câu đề nghị)
Would you + Vo (Động từ nguyên mẫu) ….., please? (Bạn vui lòng….?)
- Viết vào vở
 






Các ý kiến mới nhất