Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hướng dẫn ôn tập HKII-2013 VL8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Cao Phước Dài (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:34' 02-04-2013
    Dung lượng: 111.5 KB
    Số lượt tải: 876
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC : 2012 – 2013
    MÔN : VẬT LÝ 8
    -----------------------
    I/ TRẮC NGHIỆM:

    Câu 1: Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào trọng lực thực hiện công cơ học?
    A/ Đầu tàu hỏa đang kéo đoàn tàu chuyển động.
    B/ Người công nhân dùng ròng rọc cố định kéo vật nặng lên cao.
    C/ Ô tô đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang.
    D/ Quả bưởi rơi từ trên cây xuống.
    Câu 2: Điều nào sau đây là đúng khi nói về công suất?
    A/ Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một giây.
    B/ Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong một giây.
    C/ Công suất được xác định bằng công thức 
    D/ Công suất được xác định bằng công thực hiện được khi vật dịch chuyển một mét
    Câu 3: Điều nào sau đây là đúng khi nói về cơ năng?
    A/ Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi.
    B/ Cơ năng của vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng trọng trường.
    C/ Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng.
    D/ Các phát biểu A, B và C đều đúng.
    Câu 4: Hai vật có cùng khối lượng đang chuyển động trên sàn nằm ngang, thì :
    A/ Vật có thể tích càng lớn thì động năng càng lớn
    B/ Vật có thể tích càng nhỏ thì động năng càng lớn
    C/ Vật có tốc độ càng lớn thì động năng càng lớn
    D/ Vật có tốc độ càng nhỏ thì động năng càng lớn
    Câu 5: Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng ?
    A/ Viên đạn đang bay B/ Hòn bi đang lăn trên mặt đất
    C/ Lò xo để trên cao so với mặt đất D/ Lò xo bị ép đặt trên mặt đất
    Câu 6: Tại sao các chất trông đều có vẻ như liền một khối, mặc dù chúng được cấu tạo từ các hạt riêng biệt?
    A/ Vì một vật chỉ được cấu tạo từ một số ít các hạt mà thôi.
    B/ Một cách giải thích khác.
    C/ Vì các hạt rất nhỏ, khoảng cách giữa chúng cũng rất nhỏ nên mắt thường ta không thể phân biệt được.
    D/ Vì kích thước các hạt không nhỏ lắm nhưng chúng lại nằm rất sát nhau.
    Câu 7: Phát biểu nào sau đây về cấu tạo chất là đúng ?
    A/ Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt
    B/ Các chất ở thể rắn thì các phân tử không chuyển động
    C/ Các phân tử là hạt chất nhỏ nhất
    D/ Giữa các phân tử, nguyên tử không có khoảng cách
    Câu 8: Trong điều kiện nào thì hiện tượng khuếch tán giữa hai chất lỏng có thể xảy ra nhanh hơn?
    A/ Khi nhiệt độ tăng B/ Khi nhiệt độ giảm.
    C/ Khi thể tích của các chất lỏng lớn. D/ Khi trọng lượng riêng của các chất lỏng lớn.
    Câu 9: Thả một miếng sắt nung nóng vào cốc nước lạnh thì :
    A/ Nhiệt năng của nước giảm B/ Nhiệt năng của miếng sắt giảm
    C/ Nhiệt năng của miếng sắt không thay đổi D/ Nhiệt năng của miếng sắt tăng
    Câu 10: Trong sự dẫn nhiệt, nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào ? :
    A/ Vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn
    B/ Vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn
    C/ Vật có nhiệt độ lớn hơn sang vật có nhiệt độ nhỏ hơn
    D/ Cả A, B, C đều đúng
    Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt năng của một vật?
    A/ Chỉ có những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.
    B/ Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh cũng đều có nhiệt năng.
    C/ Chỉ có những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.
    D/ Chỉ có những vật có trọng lượng riêng lớn mới có nhiệt năng.
    Câu 12: Đối lưu là hình thức truyền nhiệt xảy ra trong chất nào?
    A/ Chất lỏng B/ Chất khí C/ Chất rắn D/ Cả chất lỏng và chất khí
    Câu 13: Hình thức truyền nhiệt bằng cách phát ra các tia nhiệt đi thẳng gọi là ?
    A/ Bức xạ nhiệt. B/ Sự dẫn nhiệt
    C/ Sự đối lưu. D/ Sự phát quang
    Câu 14: Nhiệt lượng của vật thu vào phụ thuộc gì ?
    A/ Phụ thuộc vào khối lượng của vật và chất cấu tạo nên vật
    B/ Phụ thuộc vào khối lượng của vật và độ tăng nhiệt độ của vật
    C/ Phụ thuộc vào
     
    Gửi ý kiến