Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 23-HH9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Cao Phuoc Dai (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:02' 24-10-2010
    Dung lượng: 162.5 KB
    Số lượt tải: 42
    Số lượt thích: 0 người
    LUYỆN TẬP
    I. Mục tiêu:
    - Học sinh khắc sâu kiến thức: đường kính là dây lớn nhất của đường tròn và các định lí về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây của đường tròn qua một số bài tập.
    - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và suy luận chứng minh.
    II. Phương tiện dạy học:
    * Giáo viên: Thước, êke, phấn màu, com pa. Máy tính bỏ túi.
    * Học sinh: Thước, êke, com pa. Máy tính bỏ túi.
    III. Phương pháp dạy học chủ yếu:.
    - Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.
    - Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.
    IV. Tiến trình bài dạy:
    1. Ổn định lớp:
    2. Bài mới:

    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    Ghi bảng
    
    Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 phút)
    
    ( Gv nêu câu hỏi:
    Phát biểu định lí so sánh độ dài của đường kính và dây?
    Chứng minh định lí đó.








    ( Giáo viên nhận xét đánh giá cho điểm…



    Chứng minh:
    * Trường hợp AB là đường kính:




    AB là đường kính, ta có: AB=2R
    * Trường hợp AB không là đường kính:






    Xét AOB ta có:
    ABVậy AB<2R.
    Chứng minh:
    * Trường hợp AB là đường kính:



    AB là đường kính, ta có: AB=2R
    * Trường hợp AB không là đường kính:






    Xét AOB ta có:
    ABVậy AB<2R.
    
    Hoạt động 2: Luyện tập (33 phút)
    
    - Gọi một học sinh lên bảng trình bày bài tập18 trang 130 SBT





    - Yêu cầu lớp nhận xét. Giáo viên nhận xét và cho điểm.








    - Gọi một học sinh đọc đề bài và vẽ hình bài tập 21 tr131 SBT.
    ! GV hướng dẫn học sinh làm bài.



    -Vẽ OM  CD, OM kéo dài cắt AK tại N.


    ? Thì những cặp đọan thẳng nào bằng nhau?




    - Giáo viên nhận xét đánh giá cho điểm…
    Bài 18.





    Gọi trung điểm của OA là H.
    Vì HA=HO và BH  OA tại H
     ABO cân tại B: AB=OB
    Mà OA=OB=R
     OA=OB=AB.
     AOB đều  
    BHO vuông có
    BH = BO .sin600
    

    -Học sinh thực hiện…






    Kẽ OM  CD, OM cắt AK tại N  MC =MD (1) đlí 3.
    Xét AKB có OA=OB (gt)
    ON//KB (cùng vuông CD).
     AN=NK.
    Xét AHK có:
    AN=NK (cmt)
    MN//AH (cùng vuông với CD)
     MH=MK (2)
    Từ (1) và (2) ta có:
    MC-MH=MD-MK hay CH=DK.

    Bài 18





    Gọi trung điểm của OA là H.
    Vì HA=HO và BH  OA tại H
     ABO cân tại B: AB=OB.
    Mà OA=OB=R
     OA=OB=AB.
     AOB đều  
    BHO vuông có
    BH=BO.sin600
    


    Bài 21/131 SBT






    Kẽ OM  CD, OM cắt AK tại N  MC =MD (1) đlí 3.
    Xét AKB có OA=OB (gt)
    ON//KB (cùng vuông CD).
     AN=NK.
    Xét AHK có:
    AN=NK (cmt)
    MN//AH (cùng vuông với CD)
     MH=MK (2)
    Từ (1) và (2) ta có:
    MC-MH=MD-MK hay CH=DK
    
    Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2 phút)
    
    - Học bài cũ.
    - Làm bài tập 22 SBT.
    - Chuẩn bị bài 3 liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến day.
    
    

     
    Gửi ý kiến