Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 21-HH9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Cao Phuoc Dai (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:58' 24-10-2010
    Dung lượng: 118.0 KB
    Số lượt tải: 30
    Số lượt thích: 0 người
    LUYỆN TẬP
    I. Mục tiêu:
    * Kiến thức: Củng cố các kiên thức về sự xác định đường tròng, tính chất đối xứng của đường tròn qua một số bài tập.
    * Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học. Rèn tính cẩn thận và có thái độ tốt trong học tập.
    * Thái độ: Cẩn thận, tự giác, tích cực trong quá trình học.
    II. Chuẩn bị:
    * Giáo viên: Thước, êke, phấn màu, com pa. Máy tính bỏ túi.
    * Học sinh: Thước, êke, com pa. Máy tính bỏ túi.
    III. Phương pháp dạy học chủ yếu:.
    - Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.
    - Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.
    IV. Tiến trình lên lớp:
    1. Ổn định lớp:
    2. Bài mới:

    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    Ghi bảng
    
    Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 phút)
    
    
    ?! Gv đưa ra câu hỏi:
    ? Một đường tròn xác định được khi biết những yếu tố nào?
    ? Cho tam giác ABC hãy vẽ đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC?
    ?! Giáo viên nhận xét đánh giá cho điểm…
    - Học sinh tra lời…



    - Học sinh thực hiện…




    
    
    Hoạt động 2: Luyện tập (33 phút)
    
    ! ABC nội tiếp đường tròn (O) đường kíng BC thì ta có được điều gì?
    ? AO là đường gì của ABC
    ? OA = ? Vì sao?
    ?  ABC là tam giác gì? Vuông tại đâu?
    ! Gọi 1 học sinh lên bảng trình bày bài.
    ! Giáo viên nhận xét đánh giá cho điểm…



    ? Em nào cho biết tính chất về đường chéo của hình chữ nhật?
    ? Vậy ta có được những gì?
     A,B,C,D nằm ở vị trí nào?
    ! Gọi 1 học sinh lên bảng trình bài bài.
    ! Giáo viên nhận xét đánh giá cho điểm…
    ! Gv đưa bảng phụ vẽ hình 58, 59 sẵn lên bảng.
    ! Gọi 1 học sinh đọc đề bài.

    - Giáo viên cho học sinh thực hiện bài 7/101 SGK theo nhóm.
    ! Giáo viên nhận xét đánh giá các nhóm thực hiện như thế nào?
    ! Gọi 1 học sinh đọc đề bài/
    ! Giáo viên vẽ hình dựng tạm, yêu cầu học sinh phân tích để tìm ra cách xác định tâm O.







    
    - Học sinh trả lời…

    - OA=OB=OC
    - OA=
    - .
    - ABC vuông tại A.

    - Học sinh nhận xét…





    - Học sinh tra lời…

    - Học sinh nhận xét…





    - Học sinh quan sát trả lời…




    - Các nhóm thực hiện…


    - Các nhóm nhận xét…
    - Học sinh thực hiện…
    - Có OB=OC=R
     O  trung trực BC.
    Tâm O của đường tròn là giao điểm của tia Ay và đường trung trực của BC
    Bài 3(b)/100 SGK.





    Ta có:ABC nội tiếp đường tròn (O) đường kíng BC.
     OA=OB=OC
     OA=
     ABC có trung tuyến AO bằng nửa cạnh BC   ABC vuông tại A.
    Bài 1/99 SGK.



    Có OA=OB=OC=OD(Tính chất hình chữ nhật)
     A,B,C,D  (O;OA)
    
    Bài 6/100 SGK
    - Có tâm đối xứng và trực đối xứng.
    - Có trục đối xứng nhưng không có tâm đối xứng.
    Bài 7/101 SGK
    Nối:
    với (4)
    với (6)
    Với (5)
    Bài 8/101 SGK.
    Có OB=OC=R  O  trung trực BC.
    Tâm O của đường tròn là giao điểm của tia Ay và đường trung trực của BC.



    
    Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2 phút)
    
    - Ôn lại các định lí đã học ở bài 1.
    - Làm bài tập 6,7,8 /129, 130 SBT,
    
    
    V. Rút kinh nghiệm:

     
    Gửi ý kiến