Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HỆ THỨC VI-ET VÀ ỨNG DỤNG ( PHẦN 1 )

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Ngọc Hiển (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:30' 02-04-2015
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    TOÁN ĐẠI SỐ
    LỚP 9A1
    TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT
    TP.LONG XUYÊN
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY VỀ DỰ GIỜ
    Giải phương trình: x2 – 6 x + 5 = 0 (1)
    Giải:
    KIỂM TRA
    Ta có : a = 1 , b’= -3 , c = 5
    Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    1. Hệ thức vi- ét
    Nếu phương trình bậc hai:
    ax2 + bx +c = 0
    Có nghiệm thì dù đó là hai nghiệm phân biệt hay nghiệm kép ta đều có thể viết các nghiệm đó dưới dạng:
    Hãy tính : x1+x2 = ..........
    x1. x2=...............
    1. Hệ thức vi- ét
    Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    1. Hệ thức vi- ét
    Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    1. Hệ thức vi ét
    a) §Þnh lÝ vi- Ðt
    Giải
    b) ¸p dông
    Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    Không giải phương trình hãy tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình
    x2 – 6x + 5 = 0 và tính nhẩm nghiệm của phương trình.
    Vì ’= 9 – 5 = 4>0
    Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình
    ax2 + bx + c = 0 (a≠0) thì
    1. Hệ thức vi-ét
    a) Định lí Vi-ét:
    Nờ?u x1, x2 la` hai nghiờ?m cu?a phuong tri`nh
    ax2 + bx + c = 0 (a?0)
    thì
    b) ¸p dông:
    Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    1. Hệ thức vi ét
    a) Định lí Vi-ét: Nờ?u x1, x2 la` hai nghiờ?m cu?a phuong tri`nh
    ax2 + bx + c = 0 (a?0)
    thì
    b) ¸p dông
    Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    Tổng quát 1 : Nếu phuương trình
    ax2 + bx + c = 0 ( a? 0 ) có
    a + b + c = 0 thì phuơng trình có môt nghiệm x1 = 1, còn nghiệm
    kia là
    1. Hệ thức vi ét
    a)Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phưuơng trình ax2 + bx + c= 0 (a?0) thì
    b)¸p dông
    Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    ?3
    1. Hệ thức vi ét
    a)Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phưuơng trình ax2 + bx + c= 0(a?0) thì
    b) ¸p dông
    Tổng quát 2: Nếu phuương trình ax2+bx+c=0 (a?0 ) có a - b+ c = 0 thì phuương trình có một nghiệm x1= -1, còn nghiệm kia là
    Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    Lời giải
    Củng cố
    ?: Có mấy vị trí tương đối giữa hai đường tròn?
    ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 )


    Xét các hệ số
    (a; b; c) nhẩm nghiệm
    Nếu a + b+ c = 0
    Thì x1 = 1,
    Nếu a - b + c = 0
    Thì x1 = - 1,

    1.Hệ thức vi ét
    a) Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phuơng trình ax2 + bx + c = 0 (a?0) thì
    b) ¸p dông
    Tổng quát 1 :
    Tổng quát 2:
    Luyện tập
    Bài 25/52
    Đối với mỗi phưuơng trình sau, kí hiệu x1 và x2 là hai nghiệm (nếu có). Không giải phuương trình, hãy điền vào những chỗ trống (...).
    b/ 5x2- x- 35 = 0, ? =...... x1+x2=...... x1.x2=...........
    c/ 8x2- x+1=0, ? =...... x1+x2=...... x1.x2=...........
    701
    -7
    -31
    Không có
    Không có
    Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    1.Hệ thức vi ét
    a) Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phưuơng trình ax2 + bx + c= 0(a?0) thì
    b) ¸p dông
    Tổng quát 1 :
    Tổng quát 2:
    Bài 26/ 53. Dùng điều kiện a + b + c = 0 hoặc a - b + c = 0 tính nhẩm nghiệm của mỗi phuơng trình sau
    a/ 35x2 - 37x + 2 = 0 (1)
    d/ 4321x2 + 21x - 4300 = 0 (2)
    Giải
    a/ Ta có a = 35, b = -37, c = 2
    a + b + c = 35 + ( -37 ) + 2 = 0
    nên x1 = 1, là hai nghi?m c?a phuương trình (1)
    Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    d/ Ta có a = 4321, b = 21, c = - 4300
    a - b + c = 4321 - 21 + (- 4300) = 0
    nên x1 = -1,

    là hai nghi?m c?a phuương trình (2)
    1.Hệ thức vi ét
    a) Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phưuơng trình ax2 + bx + c= 0(a?0) thì
    b) ¸p dông
    Tổng quát 1 :
    Tổng quát 2:(SGK)
    Bài 27/ 53. Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm các nghiệm của phuơng trình.
    a/ x2 - 7x + 12 = 0 (1)
    b/ x2 + 7x + 12 = 0 (2)
    Giải
    a/ ? =(7)2 - 4.1.12
    = 49 - 48 =1 > 0.
    Vì : 3 + 4 = 7 và 3. 4 = 12
    nên x1 = 3, x2 = 4 là hai nghi?m c?a phuương trình (1)
    Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    b/ ? =(-7)2 - 4.1.12
    = 49 - 48 = 1 > 0
    . Vì : -3 +(-4) = - 7 và -3.(- 4) = 12
    nên x1 = - 3, x2 = - 4 là hai
    nghi?m c?a phuương trình (2)
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Chọn câu trả lời đúng :
    B
    A
    C
    D
    x2 - 2x + 5 = 0
    x2 + 2x - 5 = 0
    x2 - 7x + 10 = 0
    x2 + 7x + 10 = 0
    sai
    Du?ng
    Sai
    Hai số 2 và 5 là nghiệm của phương trình nào:
    1.Hệ thức vi ét
    Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phuơng trình ax2 + bx + c= 0 (a?0) thì
    áp dụng
    Tổng quát 1 :
    Tổng quát 2:
    Hướng dẫn tự học:
    a) Bài vừa học: -Học thuộc định lí Vi-ét
    -Nắm vững cách nhẩm nghiệm: a + b + c = 0;
    a – b +c = 0
    Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
    BTVN: 25c,d /tr53, 29,30,31,32tr54 (SGK)
    Bổ sung thêm: Bài tập 38,41 trang 43,44 SBT
    1/ Cho phương trình:
    Tìm giá trị của tham số m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 , thỏa mãn hệ thức:
    Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 là :
    Theo hệ thức VI-ÉT ta có:
    Và từ giả thiết suy ra
    Vậy m = 11thì phương trình đã cho có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn hệ thức
    (Thỏa mãn ĐK)
    2/ Cho phương trình:
    Tìm giá trị của tham số m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 , thỏa mãn hệ thức:
    Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 là :
    Theo hệ thức VI-ÉT ta có:
    Và từ giả thiết suy ra
    Vậy thì phương trình đã cho có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn
    hệ thức
    (Thỏa mãn ĐK)
    (K.T/mãn ĐK)
    3/ Cho phương trình :
    Tìm giá trị của tham số m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 , thỏa mãn hệ thức :
    Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 là :
    Theo hệ thức VI-ÉT ta có:
    Và từ giả thiết suy ra
    Giải phương trình có 2 nghiệm m1 = -1 và m2 = 3
    Vậy m1 = -1 và m2 = 3 thì phương trình đã cho có 2 nghiệm thỏa mãn hệ thức
    4/ Cho phương trình : x2 - 2x – m2 - 4 = 0.Tìm giá trị của tham số m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn hệ thức:
    Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 là :
    Theo hệ thức VI-ÉT ta có:
    Và từ giả thiết suy ra
    Vậy m1 = 2; m2 = -2 thì phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn hệ thức
    5/ Rút gọn biểu thức sau
    6/ Rút gọn biểu thức sau
    kính chúc QUý thầy và các em học sinh mạnh khoẻ
    chân thành cảm ơn QUý thầy và các em học sinh
     
    Gửi ý kiến