Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HỆ THỨC VI-ET VÀ ỨNG DỤNG ( PHẦN 1 )

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Ngọc Hiển (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:30' 02-04-2015
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Phan Ngọc Hiển (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:30' 02-04-2015
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
TOÁN ĐẠI SỐ
LỚP 9A1
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT
TP.LONG XUYÊN
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY VỀ DỰ GIỜ
Giải phương trình: x2 – 6 x + 5 = 0 (1)
Giải:
KIỂM TRA
Ta có : a = 1 , b’= -3 , c = 5
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1. Hệ thức vi- ét
Nếu phương trình bậc hai:
ax2 + bx +c = 0
Có nghiệm thì dù đó là hai nghiệm phân biệt hay nghiệm kép ta đều có thể viết các nghiệm đó dưới dạng:
Hãy tính : x1+x2 = ..........
x1. x2=...............
1. Hệ thức vi- ét
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1. Hệ thức vi- ét
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1. Hệ thức vi ét
a) §Þnh lÝ vi- Ðt
Giải
b) ¸p dông
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
Không giải phương trình hãy tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình
x2 – 6x + 5 = 0 và tính nhẩm nghiệm của phương trình.
Vì ’= 9 – 5 = 4>0
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình
ax2 + bx + c = 0 (a≠0) thì
1. Hệ thức vi-ét
a) Định lí Vi-ét:
Nờ?u x1, x2 la` hai nghiờ?m cu?a phuong tri`nh
ax2 + bx + c = 0 (a?0)
thì
b) ¸p dông:
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1. Hệ thức vi ét
a) Định lí Vi-ét: Nờ?u x1, x2 la` hai nghiờ?m cu?a phuong tri`nh
ax2 + bx + c = 0 (a?0)
thì
b) ¸p dông
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
Tổng quát 1 : Nếu phuương trình
ax2 + bx + c = 0 ( a? 0 ) có
a + b + c = 0 thì phuơng trình có môt nghiệm x1 = 1, còn nghiệm
kia là
1. Hệ thức vi ét
a)Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phưuơng trình ax2 + bx + c= 0 (a?0) thì
b)¸p dông
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
?3
1. Hệ thức vi ét
a)Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phưuơng trình ax2 + bx + c= 0(a?0) thì
b) ¸p dông
Tổng quát 2: Nếu phuương trình ax2+bx+c=0 (a?0 ) có a - b+ c = 0 thì phuương trình có một nghiệm x1= -1, còn nghiệm kia là
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
Lời giải
Củng cố
?: Có mấy vị trí tương đối giữa hai đường tròn?
ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 )
Xét các hệ số
(a; b; c) nhẩm nghiệm
Nếu a + b+ c = 0
Thì x1 = 1,
Nếu a - b + c = 0
Thì x1 = - 1,
1.Hệ thức vi ét
a) Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phuơng trình ax2 + bx + c = 0 (a?0) thì
b) ¸p dông
Tổng quát 1 :
Tổng quát 2:
Luyện tập
Bài 25/52
Đối với mỗi phưuơng trình sau, kí hiệu x1 và x2 là hai nghiệm (nếu có). Không giải phuương trình, hãy điền vào những chỗ trống (...).
b/ 5x2- x- 35 = 0, ? =...... x1+x2=...... x1.x2=...........
c/ 8x2- x+1=0, ? =...... x1+x2=...... x1.x2=...........
701
-7
-31
Không có
Không có
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1.Hệ thức vi ét
a) Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phưuơng trình ax2 + bx + c= 0(a?0) thì
b) ¸p dông
Tổng quát 1 :
Tổng quát 2:
Bài 26/ 53. Dùng điều kiện a + b + c = 0 hoặc a - b + c = 0 tính nhẩm nghiệm của mỗi phuơng trình sau
a/ 35x2 - 37x + 2 = 0 (1)
d/ 4321x2 + 21x - 4300 = 0 (2)
Giải
a/ Ta có a = 35, b = -37, c = 2
a + b + c = 35 + ( -37 ) + 2 = 0
nên x1 = 1, là hai nghi?m c?a phuương trình (1)
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
d/ Ta có a = 4321, b = 21, c = - 4300
a - b + c = 4321 - 21 + (- 4300) = 0
nên x1 = -1,
là hai nghi?m c?a phuương trình (2)
1.Hệ thức vi ét
a) Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phưuơng trình ax2 + bx + c= 0(a?0) thì
b) ¸p dông
Tổng quát 1 :
Tổng quát 2:(SGK)
Bài 27/ 53. Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm các nghiệm của phuơng trình.
a/ x2 - 7x + 12 = 0 (1)
b/ x2 + 7x + 12 = 0 (2)
Giải
a/ ? =(7)2 - 4.1.12
= 49 - 48 =1 > 0.
Vì : 3 + 4 = 7 và 3. 4 = 12
nên x1 = 3, x2 = 4 là hai nghi?m c?a phuương trình (1)
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
b/ ? =(-7)2 - 4.1.12
= 49 - 48 = 1 > 0
. Vì : -3 +(-4) = - 7 và -3.(- 4) = 12
nên x1 = - 3, x2 = - 4 là hai
nghi?m c?a phuương trình (2)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chọn câu trả lời đúng :
B
A
C
D
x2 - 2x + 5 = 0
x2 + 2x - 5 = 0
x2 - 7x + 10 = 0
x2 + 7x + 10 = 0
sai
Du?ng
Sai
Hai số 2 và 5 là nghiệm của phương trình nào:
1.Hệ thức vi ét
Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phuơng trình ax2 + bx + c= 0 (a?0) thì
áp dụng
Tổng quát 1 :
Tổng quát 2:
Hướng dẫn tự học:
a) Bài vừa học: -Học thuộc định lí Vi-ét
-Nắm vững cách nhẩm nghiệm: a + b + c = 0;
a – b +c = 0
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
BTVN: 25c,d /tr53, 29,30,31,32tr54 (SGK)
Bổ sung thêm: Bài tập 38,41 trang 43,44 SBT
1/ Cho phương trình:
Tìm giá trị của tham số m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 , thỏa mãn hệ thức:
Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 là :
Theo hệ thức VI-ÉT ta có:
Và từ giả thiết suy ra
Vậy m = 11thì phương trình đã cho có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn hệ thức
(Thỏa mãn ĐK)
2/ Cho phương trình:
Tìm giá trị của tham số m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 , thỏa mãn hệ thức:
Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 là :
Theo hệ thức VI-ÉT ta có:
Và từ giả thiết suy ra
Vậy thì phương trình đã cho có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn
hệ thức
(Thỏa mãn ĐK)
(K.T/mãn ĐK)
3/ Cho phương trình :
Tìm giá trị của tham số m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 , thỏa mãn hệ thức :
Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 là :
Theo hệ thức VI-ÉT ta có:
Và từ giả thiết suy ra
Giải phương trình có 2 nghiệm m1 = -1 và m2 = 3
Vậy m1 = -1 và m2 = 3 thì phương trình đã cho có 2 nghiệm thỏa mãn hệ thức
4/ Cho phương trình : x2 - 2x – m2 - 4 = 0.Tìm giá trị của tham số m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn hệ thức:
Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 là :
Theo hệ thức VI-ÉT ta có:
Và từ giả thiết suy ra
Vậy m1 = 2; m2 = -2 thì phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn hệ thức
5/ Rút gọn biểu thức sau
6/ Rút gọn biểu thức sau
kính chúc QUý thầy và các em học sinh mạnh khoẻ
chân thành cảm ơn QUý thầy và các em học sinh
LỚP 9A1
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT
TP.LONG XUYÊN
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY VỀ DỰ GIỜ
Giải phương trình: x2 – 6 x + 5 = 0 (1)
Giải:
KIỂM TRA
Ta có : a = 1 , b’= -3 , c = 5
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1. Hệ thức vi- ét
Nếu phương trình bậc hai:
ax2 + bx +c = 0
Có nghiệm thì dù đó là hai nghiệm phân biệt hay nghiệm kép ta đều có thể viết các nghiệm đó dưới dạng:
Hãy tính : x1+x2 = ..........
x1. x2=...............
1. Hệ thức vi- ét
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1. Hệ thức vi- ét
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1. Hệ thức vi ét
a) §Þnh lÝ vi- Ðt
Giải
b) ¸p dông
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
Không giải phương trình hãy tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình
x2 – 6x + 5 = 0 và tính nhẩm nghiệm của phương trình.
Vì ’= 9 – 5 = 4>0
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình
ax2 + bx + c = 0 (a≠0) thì
1. Hệ thức vi-ét
a) Định lí Vi-ét:
Nờ?u x1, x2 la` hai nghiờ?m cu?a phuong tri`nh
ax2 + bx + c = 0 (a?0)
thì
b) ¸p dông:
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1. Hệ thức vi ét
a) Định lí Vi-ét: Nờ?u x1, x2 la` hai nghiờ?m cu?a phuong tri`nh
ax2 + bx + c = 0 (a?0)
thì
b) ¸p dông
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
Tổng quát 1 : Nếu phuương trình
ax2 + bx + c = 0 ( a? 0 ) có
a + b + c = 0 thì phuơng trình có môt nghiệm x1 = 1, còn nghiệm
kia là
1. Hệ thức vi ét
a)Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phưuơng trình ax2 + bx + c= 0 (a?0) thì
b)¸p dông
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
?3
1. Hệ thức vi ét
a)Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phưuơng trình ax2 + bx + c= 0(a?0) thì
b) ¸p dông
Tổng quát 2: Nếu phuương trình ax2+bx+c=0 (a?0 ) có a - b+ c = 0 thì phuương trình có một nghiệm x1= -1, còn nghiệm kia là
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
Lời giải
Củng cố
?: Có mấy vị trí tương đối giữa hai đường tròn?
ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 )
Xét các hệ số
(a; b; c) nhẩm nghiệm
Nếu a + b+ c = 0
Thì x1 = 1,
Nếu a - b + c = 0
Thì x1 = - 1,
1.Hệ thức vi ét
a) Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phuơng trình ax2 + bx + c = 0 (a?0) thì
b) ¸p dông
Tổng quát 1 :
Tổng quát 2:
Luyện tập
Bài 25/52
Đối với mỗi phưuơng trình sau, kí hiệu x1 và x2 là hai nghiệm (nếu có). Không giải phuương trình, hãy điền vào những chỗ trống (...).
b/ 5x2- x- 35 = 0, ? =...... x1+x2=...... x1.x2=...........
c/ 8x2- x+1=0, ? =...... x1+x2=...... x1.x2=...........
701
-7
-31
Không có
Không có
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1.Hệ thức vi ét
a) Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phưuơng trình ax2 + bx + c= 0(a?0) thì
b) ¸p dông
Tổng quát 1 :
Tổng quát 2:
Bài 26/ 53. Dùng điều kiện a + b + c = 0 hoặc a - b + c = 0 tính nhẩm nghiệm của mỗi phuơng trình sau
a/ 35x2 - 37x + 2 = 0 (1)
d/ 4321x2 + 21x - 4300 = 0 (2)
Giải
a/ Ta có a = 35, b = -37, c = 2
a + b + c = 35 + ( -37 ) + 2 = 0
nên x1 = 1, là hai nghi?m c?a phuương trình (1)
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
d/ Ta có a = 4321, b = 21, c = - 4300
a - b + c = 4321 - 21 + (- 4300) = 0
nên x1 = -1,
là hai nghi?m c?a phuương trình (2)
1.Hệ thức vi ét
a) Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phưuơng trình ax2 + bx + c= 0(a?0) thì
b) ¸p dông
Tổng quát 1 :
Tổng quát 2:(SGK)
Bài 27/ 53. Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm các nghiệm của phuơng trình.
a/ x2 - 7x + 12 = 0 (1)
b/ x2 + 7x + 12 = 0 (2)
Giải
a/ ? =(7)2 - 4.1.12
= 49 - 48 =1 > 0.
Vì : 3 + 4 = 7 và 3. 4 = 12
nên x1 = 3, x2 = 4 là hai nghi?m c?a phuương trình (1)
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
b/ ? =(-7)2 - 4.1.12
= 49 - 48 = 1 > 0
. Vì : -3 +(-4) = - 7 và -3.(- 4) = 12
nên x1 = - 3, x2 = - 4 là hai
nghi?m c?a phuương trình (2)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chọn câu trả lời đúng :
B
A
C
D
x2 - 2x + 5 = 0
x2 + 2x - 5 = 0
x2 - 7x + 10 = 0
x2 + 7x + 10 = 0
sai
Du?ng
Sai
Hai số 2 và 5 là nghiệm của phương trình nào:
1.Hệ thức vi ét
Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phuơng trình ax2 + bx + c= 0 (a?0) thì
áp dụng
Tổng quát 1 :
Tổng quát 2:
Hướng dẫn tự học:
a) Bài vừa học: -Học thuộc định lí Vi-ét
-Nắm vững cách nhẩm nghiệm: a + b + c = 0;
a – b +c = 0
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
BTVN: 25c,d /tr53, 29,30,31,32tr54 (SGK)
Bổ sung thêm: Bài tập 38,41 trang 43,44 SBT
1/ Cho phương trình:
Tìm giá trị của tham số m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 , thỏa mãn hệ thức:
Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 là :
Theo hệ thức VI-ÉT ta có:
Và từ giả thiết suy ra
Vậy m = 11thì phương trình đã cho có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn hệ thức
(Thỏa mãn ĐK)
2/ Cho phương trình:
Tìm giá trị của tham số m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 , thỏa mãn hệ thức:
Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 là :
Theo hệ thức VI-ÉT ta có:
Và từ giả thiết suy ra
Vậy thì phương trình đã cho có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn
hệ thức
(Thỏa mãn ĐK)
(K.T/mãn ĐK)
3/ Cho phương trình :
Tìm giá trị của tham số m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 , thỏa mãn hệ thức :
Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 là :
Theo hệ thức VI-ÉT ta có:
Và từ giả thiết suy ra
Giải phương trình có 2 nghiệm m1 = -1 và m2 = 3
Vậy m1 = -1 và m2 = 3 thì phương trình đã cho có 2 nghiệm thỏa mãn hệ thức
4/ Cho phương trình : x2 - 2x – m2 - 4 = 0.Tìm giá trị của tham số m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn hệ thức:
Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 là :
Theo hệ thức VI-ÉT ta có:
Và từ giả thiết suy ra
Vậy m1 = 2; m2 = -2 thì phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn hệ thức
5/ Rút gọn biểu thức sau
6/ Rút gọn biểu thức sau
kính chúc QUý thầy và các em học sinh mạnh khoẻ
chân thành cảm ơn QUý thầy và các em học sinh
 






Các ý kiến mới nhất