Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Hàm EXCEL

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Khắc Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:55' 09-09-2010
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Bùi Khắc Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:55' 09-09-2010
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo
và các em học sinh.
Trong Excel có bao nhiêu kiểu dữ liệu đã học ? Lấy ví dụ các kiểu dữ liệu qua bảng tính sau.
Các hàm mẫu trong Excel
(Tiết 1)
bài 5
I/ Khái niệm về hàm
và công thức tổng quát
1. Khái niệm hàm.
-Hàm là công thức phức tạp đã được Excel soạn thảo sẵn nhằm thực hiện những yêu cầu tính toán cho vùng giá trị xác định.
Mỗi hàm có một cú pháp riêng.
Hàm sẽ cho kết quả là một giá trị, một chuỗi hoặc một thông báo lỗi.
2. Công thức tổng quát của hàm.
=
Tên hàm
(
danh sách các đối số
)
2. Công thức tổng quát của hàm.
Ví dụ1:
=Sum(4, 5,10)
Ví dụ 2:
=average(A2,A3, A4: A8)
=
Tên hàm
(
danh sách các đối số
)
Trong đó:
- Dấu = (hoặc dấu @ hoặc dấu +): Cho Excel biết phải tính toán kết quả của hàm hoặc công thức
- Tên hàm: Do Excel quy định: Max( Tìm giá trị lớn nhất), Sum( tính tổng),.và không phân biệt chữ hoa chữ thường.
Danh sách các đối số: Được đặt trong dấu ( ) , các đối số ngăn cách nhau bởi dấu phẩy, các đối số là hằng số, chuỗi, địa chỉ ô, địa chỉ vùng hoặc một hàm khác.
Trong hàm có thể chứa tối đa 30 đối số, nhưng không vượt qua 255 ký tự.
II.Quy tắc nhập hàm
1. Chọn hàm mẫu từ hệ thống menu
Bước 1: ?
Đặt con trỏ tại ô cần nhập hàm mẫu
Bước 2: ?
Bước 3: ?
Insert Function (hoặc nháy chuột vào nút fx trên thanh Standard)
xuất hiện hộp thoại Insert Function.
1. Chọn hàm mẫu từ hệ thống menu
- Chọn nhóm hàm trong khung or select a category
Chọn tên hàm trong khung Select a function
nháy nút OK,
-Vào địa chỉ vùng, hoặc địa chỉ ô để xác định đối số của hàm,
-Nháy nút OK, kết quả tính hàm xuất hiện trên ô đã chọn.
Bước 4: ?
2. Nhập hàm từ bàn phím
-Chọn ô cần nhập.
Gõ dấu =
Gõ hàm theo đúng cú pháp của nó
nhấn Enter.
Ví dụ tổng quát
III. Các hàm thống kê
Cú pháp:
=
SUM
(
đối số 1, đối số 2, ... , đối số n
)
Các hàm thóng kê
Giáo án thao giảng cấp Ban - Trường DB ĐH DT Sầm Sơn
1.hàm SUM (Hàm tính tổng)
ý nghĩa: Tính tổng các đối số là số ở trong ngoặc
Kết quả:
=SUM(F7, G7, H7, I7, J7)
Cách 1:
Cách2 :
=SUM(F7 : J7)
2. hàm AVERAGE( tính trung bình cộng)
ý nghĩa: Tính trung bình cộng của các đối số là số ở trong ngoặc
=
AVERAGE
(
)
đối số 1, đối số 2, ... , đối số n
Cú pháp:
Kết quả:
=AVERAGE(F7 : J7)
3. hàm MAX ( tính Giá trị lớn nhất)
ý nghĩa: Tìm giá trị lớn nhất của các đối số là số ở trong ngoặc
=
MAX
(
)
đối số 1, đối số 2, ... , đối số n
Cú pháp:
Kết quả:
=MAX(F7 : F12)
4. hàm MIN ( tính Giá trị nhỏ nhất)
ý nghĩa: Tìm giá trị nhỏ nhất của các đối số là số ở trong ngoặc
=
MIN
(
)
đối số 1, đối số 2, ... , đối số n
Cú pháp:
Kết quả:
=MIN(F7 : F12)
Chú ý:
- Các số, các giá trị logic, chuỗi đại diện cho số mà ta gõ trực tiếp trong danh sách đều được tính.
VD: =SUM("3",True, 5) kq: 9 ( vì giá trị text chuyển thành số, giá trị logic chuyển thành 1 )
- Nếu đối số là một vùng địa chỉ thì chỉ có những giá trị số trong vùng được tính. Các ô trống, các giá trị khác không phải là số thì bị bỏ qua.
VD: Nếu A1 có giá trị "3", B1 có giá trị TRUE thì
=SUM(A1, B1, 5) kq 5 ( Vì các tham chiếu tới các giá trị không phải là số không được chuyển thành số )
- Các đối số là các chuỗi hoặc các giá trị lỗi mà không thể chuyển thành số thì báo lỗi.
VD: =SUM("HELLO",5,6) kq # VALUE ( một thông báo lỗi)
5. hàm Rank ( hàm sắp xếp thứ hạng)
ý nghĩa: Cho biết thứ hạng của một số trong danh sách các số
=
RANK
(
)
X ,
danh sách ,
cách sắp xếp
Cú pháp:
Trong đó:
- X: Là một giá trị trong danh sách mà ta muốn biết thứ hạng
- Danh sách: là một dãy các giá trị số có chứa X
Cách sắp xếp: là một số để đặc tả cách sắp hạng các giá trị theo chiều tăng hay giảm
Cách sắp xếp: Nếu = 0 thì sắp xếp giảm dần
Nếu = 1 thì sắp xếp tăng dần
Kết quả:
=RANK(L7, $L$7:$L$12, 0)
Chú ý:
Hàm RANK sắp xếp các số trùng nhau theo cùng bậc, như vậy sẽ ảnh hưởng đến thứ bậc các số khác.
1. Khái niệm hàm.
2. Công thức tổng quát của hàm.
3. Quy tắc nhập hàm
4. Các hàm thống kê
Hàm SUM
Hàm AVERAGE
Hàm MAX, MIN
Hàm RANK
Bài tập củng cố
Câu 1:
Cho giá trị trong các ô A2, A3, A4, C5 lần lượt là: 5, 7, 8, 10 và 15. Các công thức sau đây công thức nào là tính trung bình 4 ô A2, A3, A4, C5
a. = SUM(A2,A3,A4,C5)
b. =Average(A2, A3, A4, C5)
c. =Average( A2;C5)
d. @Average(A2, A3; A4 .C5)
Bài tập củng cố
Câu 2:
Công thức nào sau đây là sai:
a. =SUN(6, A4, A5, A6)
b. @Sum(6,A4,A5,A6)
c. =SUM(A4,6,A5,A6)
d. =6+A4+A5+A6
Bài tập củng cố
Câu 3:
Công thức nào sau đây tính giá trị nhỏ nhất của các ô A2, B3, C4, D5, E6
a. =Min(A2: E6)
b. =Max(A2, B3, C4, D5, E6)
c. @Min(A2,B3;C4;D5;E6)
d. =Min(A2, B3, C4, D5, E6)
Bài tập củng cố
Câu 4: Cho bảng tính: Công thức nào sau đây sắp thứ hạng tăng dần:
a. =Rank(D3, D3:D8, 0)
b.@Rank(D3, $D$3:$D$8, 0)
c.=Rank(D3, $D$3:$D$8, 1)
d.=Rank($D$3:$D$8, D3, 1)
Trân trọng cảm ơn
các thầy cô giáo
đã tới dự tiết học!
các thầy cô giáo
và các em học sinh.
Trong Excel có bao nhiêu kiểu dữ liệu đã học ? Lấy ví dụ các kiểu dữ liệu qua bảng tính sau.
Các hàm mẫu trong Excel
(Tiết 1)
bài 5
I/ Khái niệm về hàm
và công thức tổng quát
1. Khái niệm hàm.
-Hàm là công thức phức tạp đã được Excel soạn thảo sẵn nhằm thực hiện những yêu cầu tính toán cho vùng giá trị xác định.
Mỗi hàm có một cú pháp riêng.
Hàm sẽ cho kết quả là một giá trị, một chuỗi hoặc một thông báo lỗi.
2. Công thức tổng quát của hàm.
=
Tên hàm
(
danh sách các đối số
)
2. Công thức tổng quát của hàm.
Ví dụ1:
=Sum(4, 5,10)
Ví dụ 2:
=average(A2,A3, A4: A8)
=
Tên hàm
(
danh sách các đối số
)
Trong đó:
- Dấu = (hoặc dấu @ hoặc dấu +): Cho Excel biết phải tính toán kết quả của hàm hoặc công thức
- Tên hàm: Do Excel quy định: Max( Tìm giá trị lớn nhất), Sum( tính tổng),.và không phân biệt chữ hoa chữ thường.
Danh sách các đối số: Được đặt trong dấu ( ) , các đối số ngăn cách nhau bởi dấu phẩy, các đối số là hằng số, chuỗi, địa chỉ ô, địa chỉ vùng hoặc một hàm khác.
Trong hàm có thể chứa tối đa 30 đối số, nhưng không vượt qua 255 ký tự.
II.Quy tắc nhập hàm
1. Chọn hàm mẫu từ hệ thống menu
Bước 1: ?
Đặt con trỏ tại ô cần nhập hàm mẫu
Bước 2: ?
Bước 3: ?
Insert Function (hoặc nháy chuột vào nút fx trên thanh Standard)
xuất hiện hộp thoại Insert Function.
1. Chọn hàm mẫu từ hệ thống menu
- Chọn nhóm hàm trong khung or select a category
Chọn tên hàm trong khung Select a function
nháy nút OK,
-Vào địa chỉ vùng, hoặc địa chỉ ô để xác định đối số của hàm,
-Nháy nút OK, kết quả tính hàm xuất hiện trên ô đã chọn.
Bước 4: ?
2. Nhập hàm từ bàn phím
-Chọn ô cần nhập.
Gõ dấu =
Gõ hàm theo đúng cú pháp của nó
nhấn Enter.
Ví dụ tổng quát
III. Các hàm thống kê
Cú pháp:
=
SUM
(
đối số 1, đối số 2, ... , đối số n
)
Các hàm thóng kê
Giáo án thao giảng cấp Ban - Trường DB ĐH DT Sầm Sơn
1.hàm SUM (Hàm tính tổng)
ý nghĩa: Tính tổng các đối số là số ở trong ngoặc
Kết quả:
=SUM(F7, G7, H7, I7, J7)
Cách 1:
Cách2 :
=SUM(F7 : J7)
2. hàm AVERAGE( tính trung bình cộng)
ý nghĩa: Tính trung bình cộng của các đối số là số ở trong ngoặc
=
AVERAGE
(
)
đối số 1, đối số 2, ... , đối số n
Cú pháp:
Kết quả:
=AVERAGE(F7 : J7)
3. hàm MAX ( tính Giá trị lớn nhất)
ý nghĩa: Tìm giá trị lớn nhất của các đối số là số ở trong ngoặc
=
MAX
(
)
đối số 1, đối số 2, ... , đối số n
Cú pháp:
Kết quả:
=MAX(F7 : F12)
4. hàm MIN ( tính Giá trị nhỏ nhất)
ý nghĩa: Tìm giá trị nhỏ nhất của các đối số là số ở trong ngoặc
=
MIN
(
)
đối số 1, đối số 2, ... , đối số n
Cú pháp:
Kết quả:
=MIN(F7 : F12)
Chú ý:
- Các số, các giá trị logic, chuỗi đại diện cho số mà ta gõ trực tiếp trong danh sách đều được tính.
VD: =SUM("3",True, 5) kq: 9 ( vì giá trị text chuyển thành số, giá trị logic chuyển thành 1 )
- Nếu đối số là một vùng địa chỉ thì chỉ có những giá trị số trong vùng được tính. Các ô trống, các giá trị khác không phải là số thì bị bỏ qua.
VD: Nếu A1 có giá trị "3", B1 có giá trị TRUE thì
=SUM(A1, B1, 5) kq 5 ( Vì các tham chiếu tới các giá trị không phải là số không được chuyển thành số )
- Các đối số là các chuỗi hoặc các giá trị lỗi mà không thể chuyển thành số thì báo lỗi.
VD: =SUM("HELLO",5,6) kq # VALUE ( một thông báo lỗi)
5. hàm Rank ( hàm sắp xếp thứ hạng)
ý nghĩa: Cho biết thứ hạng của một số trong danh sách các số
=
RANK
(
)
X ,
danh sách ,
cách sắp xếp
Cú pháp:
Trong đó:
- X: Là một giá trị trong danh sách mà ta muốn biết thứ hạng
- Danh sách: là một dãy các giá trị số có chứa X
Cách sắp xếp: là một số để đặc tả cách sắp hạng các giá trị theo chiều tăng hay giảm
Cách sắp xếp: Nếu = 0 thì sắp xếp giảm dần
Nếu = 1 thì sắp xếp tăng dần
Kết quả:
=RANK(L7, $L$7:$L$12, 0)
Chú ý:
Hàm RANK sắp xếp các số trùng nhau theo cùng bậc, như vậy sẽ ảnh hưởng đến thứ bậc các số khác.
1. Khái niệm hàm.
2. Công thức tổng quát của hàm.
3. Quy tắc nhập hàm
4. Các hàm thống kê
Hàm SUM
Hàm AVERAGE
Hàm MAX, MIN
Hàm RANK
Bài tập củng cố
Câu 1:
Cho giá trị trong các ô A2, A3, A4, C5 lần lượt là: 5, 7, 8, 10 và 15. Các công thức sau đây công thức nào là tính trung bình 4 ô A2, A3, A4, C5
a. = SUM(A2,A3,A4,C5)
b. =Average(A2, A3, A4, C5)
c. =Average( A2;C5)
d. @Average(A2, A3; A4 .C5)
Bài tập củng cố
Câu 2:
Công thức nào sau đây là sai:
a. =SUN(6, A4, A5, A6)
b. @Sum(6,A4,A5,A6)
c. =SUM(A4,6,A5,A6)
d. =6+A4+A5+A6
Bài tập củng cố
Câu 3:
Công thức nào sau đây tính giá trị nhỏ nhất của các ô A2, B3, C4, D5, E6
a. =Min(A2: E6)
b. =Max(A2, B3, C4, D5, E6)
c. @Min(A2,B3;C4;D5;E6)
d. =Min(A2, B3, C4, D5, E6)
Bài tập củng cố
Câu 4: Cho bảng tính: Công thức nào sau đây sắp thứ hạng tăng dần:
a. =Rank(D3, D3:D8, 0)
b.@Rank(D3, $D$3:$D$8, 0)
c.=Rank(D3, $D$3:$D$8, 1)
d.=Rank($D$3:$D$8, D3, 1)
Trân trọng cảm ơn
các thầy cô giáo
đã tới dự tiết học!
 






Các ý kiến mới nhất