Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hàm EXCEL

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Khắc Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:55' 09-09-2010
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 67
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng
    các thầy cô giáo
    và các em học sinh.
    Trong Excel có bao nhiêu kiểu dữ liệu đã học ? Lấy ví dụ các kiểu dữ liệu qua bảng tính sau.
    Các hàm mẫu trong Excel
    (Tiết 1)
    bài 5
    I/ Khái niệm về hàm
    và công thức tổng quát
    1. Khái niệm hàm.
    -Hàm là công thức phức tạp đã được Excel soạn thảo sẵn nhằm thực hiện những yêu cầu tính toán cho vùng giá trị xác định.
    Mỗi hàm có một cú pháp riêng.
    Hàm sẽ cho kết quả là một giá trị, một chuỗi hoặc một thông báo lỗi.
    2. Công thức tổng quát của hàm.
    =
    Tên hàm
    (
    danh sách các đối số
    )
    2. Công thức tổng quát của hàm.

    Ví dụ1:
    =Sum(4, 5,10)
    Ví dụ 2:
    =average(A2,A3, A4: A8)




    =
    Tên hàm
    (
    danh sách các đối số
    )

    Trong đó:
    - Dấu = (hoặc dấu @ hoặc dấu +): Cho Excel biết phải tính toán kết quả của hàm hoặc công thức
    - Tên hàm: Do Excel quy định: Max( Tìm giá trị lớn nhất), Sum( tính tổng),.và không phân biệt chữ hoa chữ thường.
    Danh sách các đối số: Được đặt trong dấu ( ) , các đối số ngăn cách nhau bởi dấu phẩy, các đối số là hằng số, chuỗi, địa chỉ ô, địa chỉ vùng hoặc một hàm khác.
    Trong hàm có thể chứa tối đa 30 đối số, nhưng không vượt qua 255 ký tự.
    II.Quy tắc nhập hàm
    1. Chọn hàm mẫu từ hệ thống menu
    Bước 1: ?
    Đặt con trỏ tại ô cần nhập hàm mẫu
    Bước 2: ?
    Bước 3: ?
    Insert Function (hoặc nháy chuột vào nút fx trên thanh Standard)
    xuất hiện hộp thoại Insert Function.
    1. Chọn hàm mẫu từ hệ thống menu
    - Chọn nhóm hàm trong khung or select a category
    Chọn tên hàm trong khung Select a function
    nháy nút OK,


    -Vào địa chỉ vùng, hoặc địa chỉ ô để xác định đối số của hàm,
    -Nháy nút OK, kết quả tính hàm xuất hiện trên ô đã chọn.
    Bước 4: ?
    2. Nhập hàm từ bàn phím
    -Chọn ô cần nhập.
    Gõ dấu =
    Gõ hàm theo đúng cú pháp của nó
    nhấn Enter.
    Ví dụ tổng quát
    III. Các hàm thống kê
    Cú pháp:
    =
    SUM
    (
    đối số 1, đối số 2, ... , đối số n
    )
    Các hàm thóng kê
    Giáo án thao giảng cấp Ban - Trường DB ĐH DT Sầm Sơn
    1.hàm SUM (Hàm tính tổng)
    ý nghĩa: Tính tổng các đối số là số ở trong ngoặc
    Kết quả:
    =SUM(F7, G7, H7, I7, J7)
    Cách 1:
    Cách2 :
    =SUM(F7 : J7)
    2. hàm AVERAGE( tính trung bình cộng)
    ý nghĩa: Tính trung bình cộng của các đối số là số ở trong ngoặc
    =
    AVERAGE
    (
    )
    đối số 1, đối số 2, ... , đối số n
    Cú pháp:
    Kết quả:
    =AVERAGE(F7 : J7)
    3. hàm MAX ( tính Giá trị lớn nhất)
    ý nghĩa: Tìm giá trị lớn nhất của các đối số là số ở trong ngoặc
    =
    MAX
    (
    )
    đối số 1, đối số 2, ... , đối số n
    Cú pháp:
    Kết quả:
    =MAX(F7 : F12)
    4. hàm MIN ( tính Giá trị nhỏ nhất)
    ý nghĩa: Tìm giá trị nhỏ nhất của các đối số là số ở trong ngoặc
    =
    MIN
    (
    )
    đối số 1, đối số 2, ... , đối số n
    Cú pháp:
    Kết quả:
    =MIN(F7 : F12)
    Chú ý:
    - Các số, các giá trị logic, chuỗi đại diện cho số mà ta gõ trực tiếp trong danh sách đều được tính.

    VD: =SUM("3",True, 5) kq: 9 ( vì giá trị text chuyển thành số, giá trị logic chuyển thành 1 )
    - Nếu đối số là một vùng địa chỉ thì chỉ có những giá trị số trong vùng được tính. Các ô trống, các giá trị khác không phải là số thì bị bỏ qua.

    VD: Nếu A1 có giá trị "3", B1 có giá trị TRUE thì
    =SUM(A1, B1, 5) kq 5 ( Vì các tham chiếu tới các giá trị không phải là số không được chuyển thành số )
    - Các đối số là các chuỗi hoặc các giá trị lỗi mà không thể chuyển thành số thì báo lỗi.

    VD: =SUM("HELLO",5,6) kq # VALUE ( một thông báo lỗi)
    5. hàm Rank ( hàm sắp xếp thứ hạng)
    ý nghĩa: Cho biết thứ hạng của một số trong danh sách các số
    =
    RANK
    (
    )
    X ,
    danh sách ,
    cách sắp xếp
    Cú pháp:
    Trong đó:
    - X: Là một giá trị trong danh sách mà ta muốn biết thứ hạng
    - Danh sách: là một dãy các giá trị số có chứa X
    Cách sắp xếp: là một số để đặc tả cách sắp hạng các giá trị theo chiều tăng hay giảm
    Cách sắp xếp: Nếu = 0 thì sắp xếp giảm dần
    Nếu = 1 thì sắp xếp tăng dần
    Kết quả:
    =RANK(L7, $L$7:$L$12, 0)
    Chú ý:
    Hàm RANK sắp xếp các số trùng nhau theo cùng bậc, như vậy sẽ ảnh hưởng đến thứ bậc các số khác.
    1. Khái niệm hàm.
    2. Công thức tổng quát của hàm.
    3. Quy tắc nhập hàm
    4. Các hàm thống kê
    Hàm SUM
    Hàm AVERAGE
    Hàm MAX, MIN
    Hàm RANK
    Bài tập củng cố
    Câu 1:
    Cho giá trị trong các ô A2, A3, A4, C5 lần lượt là: 5, 7, 8, 10 và 15. Các công thức sau đây công thức nào là tính trung bình 4 ô A2, A3, A4, C5
    a. = SUM(A2,A3,A4,C5)
    b. =Average(A2, A3, A4, C5)
    c. =Average( A2;C5)
    d. @Average(A2, A3; A4 .C5)
    Bài tập củng cố
    Câu 2:
    Công thức nào sau đây là sai:
    a. =SUN(6, A4, A5, A6)
    b. @Sum(6,A4,A5,A6)
    c. =SUM(A4,6,A5,A6)
    d. =6+A4+A5+A6
    Bài tập củng cố
    Câu 3:
    Công thức nào sau đây tính giá trị nhỏ nhất của các ô A2, B3, C4, D5, E6
    a. =Min(A2: E6)
    b. =Max(A2, B3, C4, D5, E6)
    c. @Min(A2,B3;C4;D5;E6)
    d. =Min(A2, B3, C4, D5, E6)
    Bài tập củng cố
    Câu 4: Cho bảng tính: Công thức nào sau đây sắp thứ hạng tăng dần:
    a. =Rank(D3, D3:D8, 0)
    b.@Rank(D3, $D$3:$D$8, 0)
    c.=Rank(D3, $D$3:$D$8, 1)
    d.=Rank($D$3:$D$8, D3, 1)
    Trân trọng cảm ơn
    các thầy cô giáo
    đã tới dự tiết học!
     
    Gửi ý kiến