Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Grammar points

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Đặng Minh Kha (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:08' 04-09-2014
    Dung lượng: 53.0 KB
    Số lượt tải: 196
    Số lượt thích: 0 người
    A)cách chuyển đổi câu trực tiếp sang gián tiếp

    1). Direct speech (lời nói trực tiếp) là lời nói của người nào đc thuật lại đúng nguyên văn và đc đứng giữa hai dấu kép. 2) Indirect speec(lời nói gián tiếp) là lời nói của người nào đc thuật lại theo ý của người tường thuật nhưng ý nghĩa của câu hôk thay đổi. 3)_ Động từ tường thuật a/. say: thường đc dùng trong lời nói trực tiếp, nếu có tân ngữ đi sau fải thêm giới từ "to" b/. Tell: thường đc dùng trong lời nói gián tiếp, nếu có tân ngữ đi sau thì hôk cần giới từ 4)_Các chuyển đổi từ lời nói trực tiếp sang gián tiếp:Để chuyển đổi thì chúng ta cần tuân theo 3 quy tắc: a/. Đổi ngôi: + Ngôi thứ nhất => ngôi của chủ ngữ trong mệnh đề tường thuât. + Ngôi thứ hai: thông thường => ngôi thứ 3 or theo ngôi of tân ngữ trong mệnh đề tường thuât. + Ngôi thứ 3 hôk đổi b/. Dổi thì: Đổi theo nguyên tắc lùi về một thì
    1. Thì hiện tại đơn-> Thì quá khứ đơn 2. Thì hiện tại tiếp diễn-> Thì quá khứ tiếp diễn 3. Thì quá khứ đơn-> Thì quá khứ hoàn thành 4. Thì hiện tại hoàn thanh-> Thì quá khứ hoàn thành 5. Will, Can, May-> Would, Could, Might Must, Have to-> Had to Một số đt: should, had better, ought to, must thì hôk đội* Những trường hợp hôk đổi thì: + Khi ĐT tường thuật ở thì HTĐ, TLĐ, HTHT. + Khi trong mệnh đề trực tiếp: diễn tả một chân lý, một sự thực hiển nhiên, một định luật khoa hoc. + Nội dung trong mệnh đề trực tiếp diễn tả sự việc vừa mới xảy ra, vừa mới nói c/. Đổi từ, cụm từ chỉ thời gian: Now-> Then Ago-> Before Today-> That day Tonight-> that day Tomorrow-> The following( day/ the next day........) Next( day, month....)-> The following( day, the next month.....) yesterday-> the day before Last( week, night.....)->The (week, night....) before/ The previous( week, night...) This-> that These-> Those Here-> There 5)các dạng đặt biệt
    a)Lời nói trực tiếp là câu yêu cầu, mệnh lệnh: --> S+ asked+O + to_V/ not to V b)Câu hỏi yes /no--> S+ aske/ waned to know+O+if/where+S _ V " Do/tobe + S + V/N?" (người hỏi) asked? => A asked B if/ whether+clause( đã lùi thì) Ex: " Do you like apple?"Hien asked => Hien asked me if/ whether i liked apple c)Câu hỏi Wh_ : S+ aske/ wanted to know+O +Wh_+S_V A asked B+(từ để hỏi như: where, how, what.....)+ clause( đã lùi thì) Ex: " Where do you live?" Linh asked me => Linh asked me where i lived d)I+(trợ đong từ hoặc ĐT tobe)+V/ N, ( người nói) said => người nói said that she/he+(trợ ĐT hoặc ĐT tobe ở dang quá khứ)+ V/ N Ex: I don`t like him Ngoc said => Ngoc said that she didn`t like B)Câu bị động (Passive Voices)
    1. Định nghĩa: Bị (Thụ) động cách là cách đặt câu trong đó chủ ngữ đứng vai bị động.
    Ví dụ: 1. Chinese is learnt at school by her. 2. A book was bought by her. Chú ý: Điều kiện để có thể chuyển câu chủ động sang bị động:
    Thứ 1: Câu chủ động phải xác lập có được tân ngữ. (object) Thứ 2: Câu chủ động phải có Ngoại động từ. (transitive verbs) 2. Qui tắc Câu bị động:
    a. Động từ của câu bị động: To be + Past Participle (PP). b. Tân ngữ của câu chủ động thành chủ ngữ của câu bị động c. Chủ ngữ của câu chủ động thành chủ ngữ của giới từ "BY"
    Active : Subject - Transitive Verb – Object Passive : Subject - Be+ Past Participle - BY + Object
    Ví dụ: The farmer dinks tea everyday. (Active) Tea is drunk by the farmer everyday. (Passive)  
    3. Khi một ngoại động từ ở chủ động có hai tân ngữ, một trực tiếp và một gián tiếp (nhóm tặng biếu), có
     
    Gửi ý kiến