Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án tổng hợp

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Minh Ha
    Ngày gửi: 14h:56' 10-12-2022
    Dung lượng: 121.2 KB
    Số lượt tải: 186
    Số lượt thích: 0 người
    MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP
    TRONG KIỂM TRA GIỮA KÌ - TOÁN LỚP 6…….
    Bài toán 1 : Thực hiện phép tính.
    a) 5 . 22 – 18 : 32
    b) 17 . 85 + 15 . 17 – 120

    c) 23 . 17 – 23 . 14
    d) 20 – [ 30 – (5 – 1)2 ]

    Bài toán 2 : Thực hiện phép tính.
    a) 27 . 75 + 25 . 27 – 150
    b) 12 : { 400 : [500 – (125 + 25 .
    7)]}
    c) 25 . 8 – 12.5 + 170 : 17 - 8

    Bài toán 3 : Thực hiện phép tính.
    a)
    b)
    c)
    d)

    23 – 53 : 52 + 12.22
    5[(85 – 35 : 7) : 8 + 90] – 50
    2.[(7 – 33 : 32) : 22 + 99] – 100
    32.[(52 – 3) : 11] – 24 + 2.103

    Bài toán 4 : Tìm số tự nhiên x, biết.
    a) 70 – 5.(x – 3) = 45
    b) 12 + (5 + x) = 20
    c) 130 – (100 + x) = 25

    d) 10 + 2x = 45 : 43
    e) 14x + 54 = 82
    f) 15x – 133 = 17

    Bài toán 5 : Tìm x, biết.
    a) 5.22 + (x + 3) = 52
    b) 23 + (x – 32) = 53 - 43

    c) 5x – 52 = 10
    d) 9x – 2.32 = 34

    Bài toán 6 : Tìm x, biết.
    a)
    b)
    c)
    d)

    15 : (x + 2) = 3
    20 : (1 + x) = 2
    240 : (x – 5) = 22.52 – 20
    96 - 3(x + 1) = 42

    e)  5(x + 35) = 515
    f) 12x - 33 = 32 . 33
    g) 541 - (218 + x) = 73
    h) 1230 : 3(x - 20) = 10

    Bài toán 7 : Thực hiện phép tính.
    a) 27 . 75 + 25 . 27 + 150;
    b) 142 - [50 - (23.10 - 23.5)]
    c) 500 – {5[409 – (2³.3 – 21)²] - 1724}
    Bài toán 8 : Thực hiện phép tính.
    a) 80 - (4.52 - 3.23)
    b) 56 : 54 + 23.22 - 12017
    c) [36.4 - 4.(82 - 7.11)2 ]: 4 - 20160
    Bài toán 9 : Viết các tập hợp các ước và các bội của các số sau:
    1

    a) 6, 9, 12

    b) 23, 15, 8

    b) 7, 18, 10

    Bài toán 10 : Phân tích các thừa số sau thành tích các thừa số nguyên tố.
    a) 27 ; 30 ; 80 ; 20 ; 120 ; 90.

    c) 16 ; 48 ; 98 ; 36 ; 124.

    b ) 15 ; 100 ; 112 ; 224 ; 184.

    d) 56 ; 72 ; 45 ; 54 ; 177.

    Bài 11: Viết các số sau dới dạng tổng các luỹ thừa của 10.
    213;

    421;

    2009;

    abc ;

    abcde

    Bài 12: Viết mỗi thương sau dưới dạng một luỹ thừa
    a)

    ;

    ;

    b)

    ;

    ;

    ;
    ;

    ;
    ;

    ;
    ;

    Bài 13: Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử
    trong tập hợp:
    a.A=

    b.B =

    c.C =

    Bài 14: Ngày hôm qua thịt lợn được bán đồng giá 80 000 đồng/kg. Hôm nay thịt lợn
    đã tăng giá thêm 7 000 đồng/kg so với hôm qua. Một quán cơm bình dân hôm qua
    mua 10 kg thịt lợn, hôm nay mua 18 kg. Hỏi tổng số tiền thịt lợn quán cơm đó phải trả
    trong 2 ngày hôm qua và hôm nay là bao nhiêu ?
    Bài 15: a) Một mảnh đất hình vuông có độ dài cạnh bằng 20m, tính chu vi và diện
    tích mảnh đất?
    b)Tìm 3 đường chéo chính của lục giác đều
    DEFHMN :

    Bài 16: Khẩu phần ăn nhẹ bữa chiều của các bé mẫu giáo là bốn cái bánh. Biết rằng
    mỗi hộp có 200 chiếc bánh. Nếu trường có 800 cháu thì phải mở bao nhiêu hộp bánh?
    Bài 17: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 60 m, chiều dài 70m.
    a) Tính diện tích của mảnh đất?

    2

    b) Người chủ muốn bán mảnh đất với giá 1 000 000 đồng/m2. Hỏi nếu bán mảnh đất
    với giá nói trên thì số tiền thu về là bao nhiêu?
    Bài 18: Hình nào dưới đây là hình vẽ chỉ tam giác đều?

    A.

    B.

    C.

    D.

    Bài 19: Một nền nhà hình chữ nhật có nửa chu vi là 22 m. Chiều rộng 4m. Người ta lát nền
    nhà bằng loại gạch men hình vuông có cạnh 3 dm.
    a) Tính diện tích nền nhà.
    b) Tính số viên gạch cần dùng để lát nền nhà đó ( Coi diện tích khe giữa các viên gạch
    không đáng kể )

    Bài 20: Tính nhanh
    a) 37. 38 + 62. 37
    c) 3. 25. 8 + 4. 37. 6 + 2. 38. 12
    e) 12.53 + 53. 172 – 53. 84
    h) 39.8 + 60.2 + 21.8

    b) 28. 64 + 28. 36
    d) (1200 + 60) : 12
    g) (2100 – 42) : 21
    i) 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41

    Bài 21:
    a) Thay * bằng các chữ số nào để được số 73* chia hết cho cả 2 và 9.
    b) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho cả 2 và 5.
    c) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho 3 mà không chia hết cho
    9.
    d) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho cả 2 và 3.
    e) Thay * bằng các chữ số nào để được số 792* chia hết cho cả 3 và 5.
    f) Thay * bằng các chữ số nào để được số 25*3 chia hết cho 3 và không chia hết cho
    9.
    3

    g) Thay * bằng các chữ số nào để được số 79* chia hết cho cả 2 và 5.

    4
     
    Gửi ý kiến