Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án cả năm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ng THị Phương thảo
    Ngày gửi: 19h:57' 11-10-2022
    Dung lượng: 136.5 KB
    Số lượt tải: 56
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: .../... /...
    Ngày dạy: .../.../...
    Tiết 3

    §3.THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN

    I. MỤCTIÊU
    1. Kiến thức: - Nhận biết được tia số. Nhận biết được thứ tự các số tự nhiên và
    mối liên hệ với các điểm biểu diễn chúng trên tia số.
    2. Nănglực
    - Năng lực chuyên biệt: + Biểu diễn được số tự nhiên trên tia số. So sánh được hai
    số tự nhiên nếu cho hai số viết trong hệ thập phân, hoặc cho điểm biểu diễn của hai
    số trên cùng một tia số.
    - Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp toán
    học tự học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực
    hợp tác.
    3. Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi,
    khám phá và sáng tạo cho HS
    độc lập, tự tin và tự chủ.
    II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
    1. Giáo viên: Chuẩn bị sẵn một số đồ dùng hay hình vẽ có hình ảnh của tia số
    (nhiệt kế thủy ngân, cái cân đòn, thước có vạchchia…)
    2. Học sinh: Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng họctập.
    III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
    1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
    a) Mục đích: Nhận biết và hiểu ý nghĩa về thứ tự trong đời sống thực tế đời sống
    và liên hệ được với dãy số tự nhiên.
    b) Nội dung:HS quan sát hình ảnh trên màn chiếu và thực hiện yêu cầu Hình 1.

    Hình 1. Mọi người xếp thành 1 hàng mua vé
    Hình 3. Thước kẻ

    Hình 2. Nhiệt kế thủy ngân

    c) Sản phẩm: HS liên hệ so sánh với dãy số tự nhiên.
    d) Tổ chức thực hiện:
    - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
    GV chiếu một số hình ảnh liên quan đến tia số và đưa ra yêu cầu:“ Quan sát các
    hình ảnh trên màn chiếu, các em hãy suy nghĩ xem dòng người xếp hàng, vạch chia
    nhiệt kế và thước kẻ với dãy số tự nhiên đang học có gì giống nhau? ”
    - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
    HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm đôi hoàn thành yêu cầu.
    - Bước 3: Báo cáo, thảo luận
    GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung.
    - Bước 4: Kết luận, nhận định
    GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào bài học mới: “Thứ tự
    trong tập hợp các số tự nhiên như thế nào? ”
    Bài mới.
    2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
    a) Mục đích:
    + Nhận biết được tia số.
    + Nhận biết được thứ tự các số tự nhiên và mối liên hệ với các điểm biểu diễn
    chúng trên tia số.
    + Minh họa khái niệm số liền trước, liền sau của một số tự nhiên.
    b) Nội dung:
    HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
    c) Sản phẩm: HS nắm vững kiến thức, kết quả của HS.
    d) Tổ chức thực hiện
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HỌC SINH

    SẢN PHẨM DỰ KIẾN

    - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

    1. Thứ tự các số tự nhiên

    + GV nhắc lại về tập hợp và tia số:

    - Tia số là hình ảnh trực quan giúp
    chúng ta tìm hiểu về thứ tự của các
    số tự nhiên.

    Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N.
    N = { 0; 1; 2; 3; ...}.

    + Trong hai số tự nhiên khác nhau,
    Mỗi phần tử 0; 1; 2; 3;... của được biểu diễn
    luôn có một số nhỏ hơn số kia. Nếu
    bởi một điểm trên tia số gốc O như Hình 1.5
    số a nhỏ hơn số b thì trên tia số nằm
    – SGK - tr13.
    ngang điểm a nằm bên trái điểm b.
    Khi đó, ta viết a < b hoặc b > a. Ta
    còn nói: điểm a nằm trước điểm b,
    + GV phân tích tia số: Trên tia số, điểm
    hoặc điểm b nằm sau điểm a.

    biểu diễn số tự nhiên a gọi là điểm a. VD:
    điểm 2, điểm 6, điểm 9...
    + GV yêu cầu HS thực hiện lần lượt các
    hoạt động: HĐ1; HĐ2; HĐ3 như trong
    SGK.
    HĐ1: Trong hai điểm 5 và 8 trên tia số,
    điểm nào nằm bên trái, điểm nào nằm bên
    phải điểm kia?

    + Mỗi số tự nhiên có đúng một số
    liền sau. VD: 9 là số liền sau của 8
    (còn 8 là số liền trước của 9). Hai số
    8 và 9 là hai số tự nhiên liêntiếp.
    Chú ý: Số 0 không có số tự nhiên
    liền trước và là số tự nhiên nhỏ
    nhất.
    2. Các kí hiệu “ ” hoặc “ ”

    HĐ2: Điểm biểu diễn số tự nhiên nào nằm
    ngay bên trái điểm 8? Điểm biểu diễn số tự
    nhiên nào nằm ngay bên phải điểm 8?

    - Ta còn dùng kí hiệu a b (đọc là
    “a nhỏ hơn hoặc bằng b” ) để nói “a
    < b hoặc a = b”.

    + GV cho HS đọc phần chú ý và gọi 1HS
    giải thích.

    VD:

    + GV giới thiệu kí hiệu “ ” hoặc “ ”.

    { x N | x 4} ={ 0; 1; 2; 3; 4}

    - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

    - Tương tự, kí hiệu a b ( đọc là “a
    lớn hơn hoặc bằng b”) có nghĩa là a
    > b hoặc a =b.

    + HS theo dõi SGK, chú ý nghe, hiểu, thảo
    luận nhóm đôi và hoàn thành các yêu cầu.
    + GV: quan sát và trợ giúp HS.
    - Bước 3: Báo cáo, thảoluận
    +HS: Theo dõi, lắng nghe, phát biểu, hoàn
    thành vở.

    { x N | x < 4} ={ 0; 1; 2; 3}

    - Tính chất bắc cầu còn có thể viết:
    + Nếu a < b và b < c thì a < c (tính
    chất bắc cầu).

    + Các nhóm nhận xét, bổ sung cho nhau.
    - Bước 4: Kết luận, nhận định
    GVnhận xét, đánh giá, chốt lại kết luận sau
    mỗi hoạt động.
    3. HOẠT ĐỘNG LUYỆNTẬP
    a) Mục đích: Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bàitập.
    b)Nội dung: HS dựa vào kiến thức đã học vận dụng làm BT
    c)Sản phẩm: Kết quả của HS.
    d)Tổ chức thực hiện:
    - GV yêu cầu HS hoàn thành các bài tập: Bài 1.13 ; 1.14 ; 1.15.
    - HS tiếp nhận nhiệm vụ, thảo luận đưa ra đáp án.
    Luyện tập:
    a. 12 036 001 > 12 035 987

    m > n. b. m> n

    n
    điểm n nằm trước.

    Bài 1.13.
    3 532

    3 529

    Số liền trước

    3 531

    3 528

    Số liền sau

    3 533

    3 530

    Bài 1.14.

    a < b< c

    Bài 1.15.
    a) M = { 10 ;11 ; 12 ; 13 ; 14}

    b) K = { 1 ; 2 ; 3}

    c) L = { 0 ; 1 ; 2 ; 3}

    - GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức.
    4. HOẠT ĐỘNG VẬNDỤNG
    a) Mục đích: Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng và khắc sâu kiếnthức.
    b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bàitập.
    c) Sản phẩm: Kết quả củaHS.
    d) Tổ chức thựchiện:
    - GV yêu cầu HS hoàn thành các bài tập vận dụng, Bài 1.16
    Vận dụng: Buổi sáng > buổi chiều > buổi tối.
    Bài 1.16
    Có: 148 < 150 < 153
    thứ tự theo chiều cao (từ thấp đến cao ) của ba bạn là
    Cường, An, Bắc. Vậy thứ tự các điểm từ dưới lên là C, A, B.
    - GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.
    IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
    V. HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập( Slide)/bảng điểm)
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Ôn lại nội dung kiến thức đã học. Hoàn thành các bài tập.
    Chuẩn bị bài mới “ Phép cộng và phép trừ số tự nhiên”.
     
    Gửi ý kiến