Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 7- DS8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Cao Phuoc Dai (trang riêng)
    Ngày gửi: 04h:47' 04-09-2010
    Dung lượng: 6.4 KB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    (5. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp theo)

    I. Mục tiêu
    - Nắm được các hằng đẳng thức: tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
    - Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
    II. Chuẩn bị
    - GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
    - HS: Thước; Học 5 hằng đẳng thức ở bài cũ
    III. Tiến trình hoạt động
    * Ổn định lớp:

    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    Nội dung ghi bảng
    
    HĐ1: kiểm tra bài cũ
    
    
    
    GV: 1. Phát biểu viết công thức cho 1 VD minh hoạ về hằng đẳng thức lập phương 1 tổng
    2. Phát biểu viết công thức cho 1 VD minh hoạ về hằng đẳng thức lập phương 1 hiệu
    GV gọi HS nhận xét và cho điểm
    HS1 phát biểu
    (A+B)3 = A3+3A2B+3AB2+B3
    VD: (x+2y)3
    = x3 +6x2y+12xy2+8y3
    HS2 phát biểu
    (A-B)3 = A3-3A2B+3AB2-B3
    VD: (2a-b)3
    = 8a3 -12a2b+6ab2-b3
    
    
    HĐ2: Giảng bài mới
    
    
    
    GV: cả lớp làm?1
    1 HS lên bảng trình bày


    Gọi HS nhận xét và chữa
    a3+b3 gọi là hằng đẳng thức tổng 2 lập phương.
    Viết công thức tổng quát?
    GV: trả lời ?2




    áp dụng:
    a) Viết x3 + 8 dạng tích
    b) Viết (x+1)(x2 -x+1) dưới dạng tổng
    2hs lên bảng trình bày
    Nhận xét bài làm từng bạn?
    Chữa và chốt phương pháp khi áp dụng
    GV trả lời ?3
    1hs lên bảng


    a3-b3 là hiệu hai lập phương. viết công thức tổng quát
    Gọi(a2+ ab+b2) là bình phương thiếu của tổng
    GV trả lời ?4 Phát biểu hằng đẳng thức 7 bằng lời

    áp dụng
    a) Tính (x+1) (x2+ x+1)
    b) Viết 8x3 -y3 dưới dạng tích
    c) Bảng phụ
    3 HS lên bảng
    Gọi HS nhận xét sau đó chữa và chốt phương pháp
    Từ những tiết học trước và tiết học này ta có mầy hằng đẳng thức?Kể tên
    HS
    (a+b)(a2 - ab+b2)
    = a3 -a2b+ab2+a2b-ab2+b3
    = a3+b3

    HS
    a3+b3= (a+b)(a2 - ab+b2)

    HS: tổng hai lập phương bằng tích của tổng số thứ nhất với số thứ hai và bình phương thiếu của 1 hiệu
    HS
    a) x3 + 8=x3 +23
    =(x+2)(x2 +2x+22)
    =...
    b) (x+1)(x2 -x+1) =
    = x3+1
    HS nhận xét

    HS :
    (a-b)(a2 + ab+b2)
    = a3 +a2b+ab2-a2b-ab2-b3
    = a3-b3
    HS
    a3-b3= (a-b)(a2 + ab+b2)


    HS Hiệu 2 lập phương bằng hiệu số thứ nhất với số thứ hai nhân với bình phương thiếu của tổng
    HS 1: x3-1
    HS2:
    (2x)3-y3 = (2x-y)(4x2+2xy+y2)
    HS3:
    (x+2)(x2-2x+4) = x3+8
    HS nhận xét

    HS: 7 hằng đẳng thức


    6. Tổng hai lập phương
    ?1 sgk
    TQ:
    A3+B3
    = (A+B)(A2 - AB+B2)


    ?2: phát biểu...




    áp dụng
    a) x3 + 8=x3 +23
    =(x+2)(x2 +2x+22)
    =(x+2)(x2 +2x+4)
    b) (x+1)(x2 -x+1) =
    = x3+1



    7. Hiệu 2 lập phương
    ?3 sgk /15
    TQ:
    A3-B3= (A-B)(A2 + AB+B2)




    ?4 phát biểu
    áp dụng tính
    a) (x+1) (x2+ x+1)
    = x3-1
    b) 8x3 -y3
    = (2x-y)(4x2+2xy+y2)

    c) Hãy đánh dấu (X) vào đáp số đúng của tích (x+2)(x2-2x+4)
    x3+8 X
    
    HĐ3: Củng cố
    
    
    
    GV 1. BT32/16 (
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓