Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đồ thị hàm số y = ax2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Ngọc Hiển (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:44' 02-03-2012
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 45
    Số lượt thích: 0 người
    §2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    §2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    §2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    §2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    §2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    §2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    §2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    §2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    Kiểm tra
    Cho hàm số y = 2x2.
    Điền vào những ô trống trong bảng sau :
    Từ bảng trên ta được các điểm : A(–3; 18), B(–2; 8), C(–1; 2), O(0; 0), C’(1; 2), B’(2; 8), A’(3; 18).
    Kiểm tra
    Hãy biểu diễn các điểm sau trên mặt phẳng tọa độ : A(–3; 18),
    B(–2; 8),
    C(–1; 2),
    O(0; 0),
    C’(1; 2),
    B’(2; 8),
    A’(3; 18).
    y = 2x2
    §2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    ?1. Hãy nhận xét một vài đặc điểm của đồ thị hàm số này bằng cách trả lời các câu hỏi sau :
    - Đồ thị nằm ở phía trên hay phía dưới trục hoành ?
    - Vị trí của cặp điểm A, A’ đối với trục Oy ? Tương tự đối với các cặp điểm B, B’ và C, C’ ?
    - Điểm nào là điểm thấp nhất của đồ thị ?
    - Đồ thị nằm ở phía trên trục hoành.
    - Hai điểm A, A’ đối xứng với nhau qua trục Oy.
    Hai điểm B, B’ đối xứng với nhau qua trục Oy.
    Hai điểm C, C’ đối xứng với nhau qua trục Oy.
    - Điểm O là điểm thấp nhất của đồ thị.
    - Đồ thị là một đường cong và nhận trục Oy làm trục đối xứng.
    ?1. Nhận xét: (h6/34sgk)
    §2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    §2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    Đồ thị hàm số y = –½ x2 là một parabol đi qua các điểm M(–4; –8),
    N(–2; –2), P(–1; –½), O(0; 0), P’(1; –½),
    N’(2; –2), M’(4; –8).
    §2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    ?2. Nhận xét :
    - Đồ thị nằm ở phía dưới trục hoành.
    - Đồ thị là một parabol và nhận trục Oy làm trục đối xứng.
    - Điểm O là điểm cao nhất của đồ thị.
    ?2. Hãy nhận xét một vài đặc điểm của đồ thị hàm số này và rút ra những kết luận, tương tự như đã làm đối với hàm số y = 2x2.
    §2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    Nhận xét
    - Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) là một parabol với đỉnh O và nhận trục Oy làm trục đối xứng.
    - Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.
    - Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.
    §2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    – Với x = 3, ta được
    a) Trên đồ thị của hàm số này, xác định điểm D có hoành độ bằng 3.
    Tìm tung độ của điểm D bằng hai cách : bằng đồ thị; bằng cách tính y với x = 3.
    So sánh hai kết quả.
    a)
    – Quan sát đồ thị ta thấy tung độ của điểm D là –4,5.
    §2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    b)
    – Trên đồ thị của hàm số này có hai điểm có tung độ bằng –5 (điểm E, điểm F).
    b) Trên đồ thị của hàm số này, xác định điểm có tung độ bằng –5.
    Có mấy điểm như thế ? Không làm tính, hãy ước lượng giá trị hoành độ của mỗi điểm.
    a) Tung độ của D là –4,5.
    – Hoành độ của điểm E xấp xỉ 3,16.
    Hoành độ của điểm F xấp xỉ –3,16.
    §2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    Chú ý. (sgk)
    Đồ thị hàm số y = –½ x2 đồng biến khi x < 0,
    nghịch biến khi x > 0.
    §2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    Đồ thị hàm số y = ½ x2 là một parabol đi qua các điểm (–4; 8), (–2; 2),
    (0; 0), (2; 2), (4; 8).
    Đồ thị hàm số y = ½ x2 nghịch biến khi x < 0, đồng biến khi x > 0.
    a > 0
    + Nằm phía trên trục Ox.
    + O là điểm thấp nhất.
    Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) là một parabol đỉnh O và nhận trục Oy làm trục đối xứng.
    a < 0
    + Nằm phía dưới trục Ox.
    + O là điểm cao nhất.
    Các bước vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
    Đồ thị hàm số y = ½ x2 là một parabol đi qua các điểm (–4; 8), (–2; 2),
    (0; 0), (2; 2), (4; 8).
    Hướng dẫn học ở nhà
    - Xem lại các ví dụ, ? và bài tập đã giải  nắm vững cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
    - Đọc bài đọc thêm Vài cách vẽ parabol và mục Có thể em chưa biết.
    - Bài tập về nhà : 4 trang 36 và 5 trang 37 sgk.
    - Chuẩn bị trước các bài tập luyện tập trang 38, 39 sgk.
     
    Gửi ý kiến