Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀTHI CUỐI KÌ 2 toán 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: từ máy tính
    Người gửi: Nguyễn Chí Thanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:04' 22-04-2012
    Dung lượng: 56.0 KB
    Số lượt tải: 710
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH&THCS THIỆN MỸ Thứ ngày tháng 5 năm 2011
    : Hai /…….
    và tên:………………………………. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
    Năm học : 2010 – 2011
    MÔN: TOÁN
    Thời gian : 60 phút ( Không kể thời gian phát đề)

    Điểm
    Lời phê của giáo viên
    
    
    A / PHẦN TRẮC NGHIỆM
    * Hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu dưới đây:

    Cho phép tính 15 – x = 7 . x được gọi là : A. Hiệu B. Số bị trừ C. Số trừ
    Một ngày có …….. giờ. A. 12 B. 18 C.24
    Điền số thích hợp vào chổ chấm : 15 + ……. =15. A. 1 B. 0 C. 15
    Số 82 đọc là : A. Tám, hai B. Tám mươi hai C. Tám hai đơn vị
    Viết số :
    Ba mươi ba : …………………………………………..
    Cho các số : 53; 42; 76; 60 . Số lớn nhất là : A. 53 B.42 C. 76
    Cho các hình sau : Hình chữ nhật là : A. Hình A B. Hình B C. Hình C
    Phép tính 80 – 26 có kết quả là : A. 60 B. 66 C. 54
    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : 1 dm ………. 8 cm A. < B. > C. =
    Tính nhẫm : 15 – 9 = .................


    B / PHẦN TỰ :

    1. Tìm x: (2 điểm)
    a. x + 64 = 100 b. 87 - x = 27
    ……………………………… …………………………………….
    ……………………………… …………………………………….

    2. Bài toán: (3 điểm)
    30 quyển vở được chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu quyển vở ?

    Giải

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


















    Thứ ngày tháng năm 2011

    Trường Tiểu Học “ C” Phú Hội
    Lớp: 2…
    Họ và tên:………………………..
     ĐIỂM
    KIỂM TRA CUỐI KÌ II
    Môn: Toán
    Lớp: 2
    Năm Học: 2010- 2011
    
    
    A- :
    Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng :
    Câu 1: Kết quả của phép nhân 4 x 8 là
    A. 12 B. 21 C . 32
    Câu 2: Kết quả của phép chia 20 : 5 là:
    A. 30 B. 4 C. 10


    Câu 3: 1km :

    A: 10m B: 100 m C: 1000m

    Câu 4 : Số 82 đọc là : A. Tám, hai B. Tám mươi hai C. Tám hai đơn vị


    B - Phần kiểm tra tự luận:
    Câu 1: Đặt tính rồi tính
    a) 353 + 222 999 -454
    …………… …………….
    …………… ……………
    …………… ……………
    Câu 2: Tìm x
    a) x x 3 = 12 b) 4 + x = 20
    …………..
    ……………
    ………………. …………...

    Câu 3:
    Có 30 quyển vở được chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu quyển vở ?

    Giải





















    VÀ ÁN:
    I.: ý 1
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    
    C
    B
    C
    B
    
    
    II.:
    Câu 1:
    HS làm phép tính 1.0
    a) 353 b/ 999
    + -
    222 454
    575 545
    Câu 2:
    - HS tìm x câu 1.0
    Câu 3:
    HS làm 0,5
    HS phép tính 0,5
    HS và 0,5
    Trình bày , khơng bơi xố 0,5 ( tính tồn bài)








     
    Gửi ý kiến