Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐÊF, ĐÁP ÁN TOÁN 6 CUÓI KÌ 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Huệ
    Ngày gửi: 03h:32' 17-05-2024
    Dung lượng: 249.5 KB
    Số lượt tải: 857
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
    KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKII
    HUYỆN MỘ ĐỨC
    NĂM HỌC: 2023 – 2024
    Môn: Toán 6
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    I/ Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)
    Hãy khoanh tròn chữ cái trước phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
    Câu 1: Số đối của phân số
    A. –3


    B.

    C.

    Câu 2: Cách viết nào cho ta số thập phân âm ?
    A. – 23,24
    B. 23,24
    C. –(–23,24)
    Câu 3: Phân số nào bằng phân số
    A.

    B.

    D. 3
    D. 0

    ?
    C.

    D.

    Câu 4: Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự tăng dần, cách viết nào sau đây là Đúng ?
    A. 2,5; – 4,5; 5,8
    B. –3,5; – 4,5; – 5,5
    C. – 3,7; 1,2; 3,8
    D. 0,2; – 1,5; – 2,5
    Câu 5: Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số ?
    A.

    B.

    C.

    Câu 6: Trong các kết quả sau, kết quả nào sau đây là Đúng ?
    A. – 2,5 > 0
    B. – 2,5 > – 3,5
    C. 3,5 < 2,5

    D.
    D. – 2,5 < – 3,5

    Câu 7: Góc có số đo 1000 thì đó là góc gì ?
    A. Góc nhọn
    B. Góc vuông
    C. Góc tù
    D. Góc bẹt
    Câu 8: Hình gồm hai tia chung gốc Ox, Oy được gọi là
    A. Góc xOy.
    B. Góc Oxy.
    C. Góc xyO.
    D. Góc bẹt.
    Câu 9: Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Biết đoạn thẳng AI dài 6 cm
    Khi đó, đoạn thẳng AB dài:
    A. 3 dm
    B. 3 cm
    C. 12 cm
    D. 12 dm
    Câu 10: Xác suất lấy được quả bóng màu đỏ trong hộp kín đựng 3 quả bóng
    ( 1 bóng xanh, 1 bóng vàng, 1 bóng đỏ) là bao nhiêu ?
    A. 0

    B. 1

    C.

    D.

    Câu 11: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào Không phải là số liệu ?
    A. Các tháng trong năm.
    B. Số điện thoại của các bạn trong lớp.
    C. Môn thể thao ưa thích.
    D. Cân nặng của các bạn trong tổ (tính theo kg).
    Câu 12: Tung đồng xu 30 lần liên tiếp, có 18 lần xuất hiện mặt sấp thì xác suất thực nghiệm
    xuất hiện mặt ngửa là:
    A.

    B.

    C. 18

    D. 12

    II. Phần tự luận (7,0 điểm)
    Câu 1: (1.5đ) : So sánh
    a)



    b) 0,5 và

    c) – 2,324 và –2,342

    Câu 2: (1.0đ)
    Lớp 6A có 35 học sinh, trong đó số học sinh xếp loại Khá chiếm

    tổng số học sinh của lớp

    a) Tính số học sinh xếp loại Khá của lớp 6A
    b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh Khá so với số học sinh cả lớp.
    Câu 3: (1.5đ) Tìm x biết:
    a)
    Câu 4: (1.5đ)

    1. Cho

    b)

    ;

    .

    – 0,5 =

    ;

    Trong các góc trên, hãy cho biết góc nào là góc nhọn ? góc nào là góc tù ?
    2. Trên tia Ox lấy 2 điểm M và N sao cho OM = 3 cm; ON = 6 cm
    a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn MN.
    b) Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Vì sao?
    Câu 5: (1.0đ) : Biểu đồ cột dưới đây cho biết kết quả trồng cây xanh của bốn lớp 6A, 6B, 6C,
    6D nhằm hưởng ứng phong trào Xanh – Sạch – Đẹp

    a) Cho biết học sinh lớp nào trồng được nhiều cây xanh nhất ?
    b) Hãy lập bảng thống kê biểu hiện số cây xanh trồng được của bốn lớp 6A, 6B, 6C, 6D.
    Câu 6: (0,5đ)
    Bác Đức gửi 150 triệu đồng vào ngân hàng với kì hạn một năm. Sau một năm cả gốc lẫn lãi
    bác Đức nhận được là 159,6 triệu đồng. Hỏi lãi suất kì hạn một năm của ngân hàng là bao
    nhiêu phần trăm ?
    ........................ Hết .....................

    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 6 HKII ( NH 2023 – 2024)
    Phần 1: Trắc nghiệm (3,0 điểm)
    Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm.

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    B

    A D

    C

    A

    B

    C

    A

    C

    D

    C

    B

    đúng
    Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
    Câu

    Nội dung
    1a) So sánh


    0,25đ

    Ta có


    Điểm

    nên

    0,25đ

    1b) So sánh 0,5 và
    Câu 1.
    (1,5đ)

    Ta có



    nên 0,5 <

    1c) So sánh – 2,324 và –2,342
    Vì 2,324 < 2,342 nên – 2,324 > –2,342

    0,25đ
    0,25đ

    0,5đ

    2a) Số học sinh Khá của lớp 6A là:
    Câu 2.

    35 .

    0,5đ

    = 14 ( học sinh)

    (1,0đ)
    2b) Tỉ số phần trăm số học sinh Khá so với học sinh cả lớp là:
    0,5đ

    3a)

    0,5đ
    0,25đ
    Câu 3
    (1,5đ)

    3b)

    .

    – 0,5 =

    0,5đ

    0,25đ

    4.1)
    là góc tù
    là góc nhọn

    0,25đ
    0,25đ

    4.2a) Vẽ hình:
    Câu 4
    (1,0đ)

    O

    M

    N

    Ta có: MN = ON – OM
    = 6 – 3 = 3 ( cm)
    4.2b) Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng ON vì:
    + Điểm M nằm giữa hai điểm O và N
    + OM = MN ( = 3 cm )

    x

    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    5a) Hs lớp 6B trồng được nhiều cây xanh nhất

    Câu 5
    (1,0đ)

    Câu 6
    (0,5đ)

    0,5đ

    5b) Bảng thống kê biểu hiện số cây xanh trồng được của bốn lớp 6A, 6B, 6C,
    6D là:
    Lớp
    Số cây xanh
    0,5đ
    6A
    23
    6B
    30
    6C
    27
    6D
    25

    Số tiền lãi bác Đức nhận được sau một năm là:
    159,6 – 150 = 9,6 ( triệu đồng)
    Lãi suất kì hạn một năm của ngân hàng là:

    0,25đ

    = 6,4 %

    Chú ý: Nếu HS đưa ra cách giải khác với đáp án nhưng giải đúng vẫn cho điểm tối đa

    0,25đ
     
    Gửi ý kiến