Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi Vật lý K8 HKI ( 12-13 )

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Ngọc Hiển (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:32' 30-01-2013
    Dung lượng: 135.0 KB
    Số lượt tải: 78
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Năm học: 2012-2013
    Môn: Vật Lí 8
    I.Mục tiêu:
    Kiểm tra kiến thức đã học từ tiết 1( tiết 17.
    II.Chuẩn bị:
    - Thiết lập ma trận đề kiểm tra
    - Đề kiểm tra HKI
    III. Đề kiểm tra học kì I:
    Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 17
    - Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận ( 60% TNKQ, 40% tự luận).
    1. Tính trọng số nội dung đề thi theo khung PPCT

    Nội dung
    Tổng số tiết
    Lí thuyết
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    LT(cấp độ 1,2)
    VD(cấp độ 3,4)
    LT(cấp độ 1,2)
    VD(cấp độ 3,4)
    
    1. Chuyển động cơ
    3
    3
    2,1
    0,9
    12,35
    5,3
    
    2. Lực cơ
    3
    3
    2,1
    0,9
    12,35
    5,3
    
    3. Áp suất
    11
    6
    4,2
    6,8
    24,7
    40
    
    Tổng
    17
    12
    8,4
    8,6
    49,4
    50,6
    
    
    2. Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề của đề thi ở các cấp độ

    Nội dung
    Trọng số
    Số lượng câu ( chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm số
    
    
    
    Tổng số
    Trắc nghiệm
    Tự luận
    
    
    1. Chuyển động cơ
    12,35
    1,72
    2 ( 1đ; 2,5’)
    
    1( 2,5’)
    
    2. Lực cơ
    12,35
    1,72
    2 ( 1đ; 2,5’)
    
    1 (2,5’)
    
    3. Áp suất
    24,7
    3,463
    3(1,5đ; 3,75’)
    
    1,5 ( 3,75’)
    
    1. Chuyển động cơ
    5,3
    0,71
    
    1 (2đ;15’)
    2 ( 15’)
    
    2. Lực cơ
    5,3
    0,71
    1(0,5đ;1,25’)
    
    0,5 ( 1,25’)
    
    3. Áp suất
    40
    5,65
    4 ( 2đ; 5’)
    1 (2đ;15’)
    4 ( 20’)
    
    Tổng
    100
    14
    12 ( 6đ;15’)
    2 ( 4đ;30’)
    10 ( 45’)
    
    
    3. Thiết lập bảng ma trận

    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Chuyển động cơ
    ( 3 tiết)
    1.Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
    2. Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
    3. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động . Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
    4. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.

    5. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
    6. Vận dụng được công thức tính tốc độ .
    7. Tính được tốc độ trung bình của một chuyển động không đều.
    8. Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệm
    
    
    
    Số câu hỏi
    2 ( 2,5’)
    
    
    
    
    1(15’)
    
    
    3(17,5’)
    
    Số điểm
    1
    
    
    
    
    2
    
    
    3,0
    
    2. Lực cơ
    ( 3 tiết)
    9.Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
    10. Nêu được lực là một đại lượng vectơ.
    11. Nêu được hai lực cân bằng là gì?
    12. Nêu được quán tính của một vật là gì?

    13. Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động
    14. Nêu được ví dụ về các loại lực ma sát

    15. Biểu diễn được lực bằng véc tơ
    16.Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính.
    17. Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có
     
    Gửi ý kiến