Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi Vật lý K6 HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Ngọc Hiển (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:18' 30-01-2013
    Dung lượng: 105.0 KB
    Số lượt tải: 56
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA HỌC KÌ I
    MÔN: VẬT LÍ 6

    I - MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA:
    a/ Phạm vi kiến thức: từ tiết 1 ( 17 theo PPCT.
    b/ Mục đích:
    Đối với học sinh: Vận dụng những kiến thức và kĩ năng đã học.
    Đối với giáo viên: Kiểm tra những kiến thức và kĩ năng đã dạy.
    II – XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (60% TNKQ và 40% TL)
    III - THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
    1/ Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung PPCT:

    Nội dung
    Tổng số tiết
    Lí thuyết
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    1. Đo độ dài.
    Đo thể tích.
    2
    2
    1.4
    0.6
    8.2
    3.5
    
    2. Khối lượng và lực
    11
    8
    5.6
    5.4
    32.9
    31.8
    
    3. Máy cơ đơn giản
    4
    4
    2.8
    1.2
    16.5
    7.1
    
    Tổng
    17
    14
    9.8
    7.2
    57.6
    42.4
    
    
    2. Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề của đề thi ở các cấp độ

    Nội dung
    Trọng số
    Số lượng câu ( chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm số
    
    
    
    Tổng số
    Trắc nghiệm
    Tự luận
    
    
    1. Đo độ dài.
    Đo thể tích.
    8.2
    1.3  1
    
    1(1đ)
    1đ
    
    2. Khối lượng và lực
    32.9
    5.3  5
    4(2đ)
    1(1đ)
    3đ
    
    3. Máy cơ đơn giản
    16.5
    2.6  2
    2(1đ)
    
    1đ
    
    1. Đo độ dài.
    Đo thể tích.
    3.5
    0.5  2
    2(1đ)
    
    1đ
    
    2. Khối lượng và lực
    31.8
    5.1  5
    4(2đ)
    1(1đ)
    3đ
    
    3. Máy cơ đơn giản
    7.1
    1.1  1
    
    1(1đ)
    1đ
    
    Tổng
    100
    16
    12
    4
    10
    
    







    3. Thiết lập bảng ma trận

    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Đo độ dài.
    Đo thể tích.
    ( 2 tiết)
    Nêu được một số dụng cụ đo độ dài, đo thể tích với GHĐ và ĐCNN của chúng.

    
    Xác định được GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo độ dài, đo thể tích.
    Xác định được độ dài trong một số tình huống thông thường.
    Đo được thể tích một lượng chất lỏng, xác định được thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình tràn, bình chia độ.

    
    
    
    Số câu hỏi
    

    C1.14
    
    
    C4.1, C2.2
    
    
    
    3
    
    Số điểm
    
    1đ
    
    
    1đ
    
    
    
    2đ
    
    2. Khối lượng và lực.
    ( 11 tiết)




















    5. Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật.
    6. Nhận biết được lực đàn hồi là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng.
    7. Nêu được đơn vị đo lực.
    8. Nêu được trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật và độ lớn của nó được gọi là trọng lượng.
    9. Viết được công thức tính trọng lượng P = 10m, nêu ý nghĩa và đơn vị đo của P,m.
    10. Phát biểu được định nghĩa khối lượng riêng (D), trọng lượng riêng (d) và viết được công thức tính các đại lượng này. Nêu được đơn vị đo khối lượng riêng và đo trọng lượng riêng.
    11. Nêu được ví dụ về tác dụng đẩy, kéo của lực.
    12 Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biến đổi chuyển động.
    13. Nêu được ví dụ về một số lực.
    14. Nêu được ví dụ về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra được phương chiều, độ mạnh của hai lực đó.
    15.
     
    Gửi ý kiến