Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi tham khảo

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Trịnh Thanh Liêm (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:21' 10-02-2010
    Dung lượng: 16.9 KB
    Số lượt tải: 20
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC C NHƠN MỸ

    TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2009 – 2010
    MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 1
    KIỂM TRA ĐỌC

    Bài 1- Đọc thành tiếng các tiếng sau:
    phố, nghé, gửi,bưởi, quê, chuối.
    Bài 2- Đọc thành tiếng các từ sau:
    đồi núi, leo trèo, ngủ say, cái chổi,
    xưa kia, tuổi thơ.
    Bài 3- Đọc thành tiếng các câu sau:
    Bầu trời cao vời vợi.
    Gió lùa kẽ lá.
    Bé trai thổi sáo.
    Bé gái nhảy dây




    TRƯỜNG TIỂU HỌC C NHƠN MỸ

    TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2009 – 2010
    MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 1
    KIỂM TRA ĐỌC

    Bài 1- Đọc thành tiếng các tiếng sau:
    phố, nghé, gửi,bưởi, quê, chuối.
    Bài 2- Đọc thành tiếng các từ sau:
    đồi núi, leo trèo, ngủ say, cái chổi,
    xưa kia, tuổi thơ.
    Bài 3- Đọc thành tiếng các câu sau:
    Bầu trời cao vời vợi.
    Gió lùa kẽ lá.
    Bé trai thổi sáo.
    Bé gái nhảy dây.

    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2009 – 2010
    MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 1
    KIỂM TRAVIẾT
    (Thời gian 30 phút)
    Bài 1- Nhìn bảng viết các từ sau( cỡ chữ nhỡ)
    Chữ số, bữa trưa, quả thị, cà chua.

    Bài 2- Điền n hay l vào chỗ trống:
    ….o sợ; ...ọ mỡ; ...o đủ; …o ...ê

    Bài 3- Nghe đọc, viết:
    nh, gh, uôi, ươi
    đôi đũa, tươi cười, nghé ọ, quả chuối
    Bé trai và bé gái đi chơi phố.


    ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM:

    I – KIỂM TRA ĐỌC - 10điểm
    - Bài 1(3 điểm) Đọc đúng, to, rõ ràng , đúng thời gian . Mỗi tiếng 0,5điểm
    - Bài2(3 điểm) Đọc đúng, to, rõ ràng , đúng thời gian . Mỗi từ 0,5điểm
    - Bài3(4 điểm) Đọc đúng, to, rõ ràng , đúng thời gian . Mỗi câu 1điểm
    (Nếu đọc chưa trôi chảy thì trừ mỗi câu 0,5 điểm)

    II – KIỂM TRA VIẾT:
    Bài 1- 2điểm: -Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : được 0,5điểm/từ
    -Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : trừ 0,25điểm/từ

    Bài 2- 2điểm: - Điền đúng âm, thẳng dòng, đúng cỡ chữ :được 0,5điểm/vần
    -Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: trừ 0,25điểm/từ


    Bài 3- 6điểm: - Phần a: Viết đúng mỗi âm vần : được 0,5 điểm
    - Phần b: Viết đúng mỗi tiếng : được 0,25 điểm
    -Phần c: Viết đúng mỗi tiếng : được 0,25 điểm











    TRƯỜNG TIỂU HỌC C NHƠN MỸ
    Họ tên:……………………………….
    Lớp:……
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2009 – 2010
    MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 2
    KIỂM TRA ĐỌC
    (Thời gian 25 phút)
    Đọc thầm bài: “Người Mẹ Hiền” ( Tr 63, TV Lớp 2– Tập 1) và trả lời câu hỏi:
    1/ Ghi dấu X vào ô trống trước câu trả lời đúng:
    a- Giờ ra chơi, Minh rủ Nam trốn học đi đâu ? (1đ)
    0 Chơi trò chui qua chỗ tường thủng.

    0 Ra phố xem gánh xiếc biểu diễn.

    0 Dạo chơi ngoài phố.

    b- Vì sao cô giáo trong bài được gọi là người mẹ hiền ? (1đ)
    0 Vì cô không mắng Nam và Minh.

    0 Vì cô xoa đầu Nam khi Nam khóc.

    0 Vì cô vừa yêu thương vừa nghiêm khắc dạy bảo học sinh, giống người mẹ

    với các con.

    c- Từ chỉ hoạt động trong câu: “ Minh chui đầu ra” là (1đ)
    0 Minh

     0 chui

     0 đầu

    
    
    d- Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu “ Ai là gì ? “ (1đ)
    0 Cháu này trốn học hả.
    0 Cháu này là học sinh lớp tôi.
    0 Nam vùng vẫy.

    2/ Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong mỗi câu sau: (1đ)
    a) Hoa lan hoa huệ hoa hồng toả hương
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓