Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi tham khảo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trịnh Thanh Liêm (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:21' 10-02-2010
Dung lượng: 16.9 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trịnh Thanh Liêm (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:21' 10-02-2010
Dung lượng: 16.9 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC C NHƠN MỸ
TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 1
KIỂM TRA ĐỌC
Bài 1- Đọc thành tiếng các tiếng sau:
phố, nghé, gửi,bưởi, quê, chuối.
Bài 2- Đọc thành tiếng các từ sau:
đồi núi, leo trèo, ngủ say, cái chổi,
xưa kia, tuổi thơ.
Bài 3- Đọc thành tiếng các câu sau:
Bầu trời cao vời vợi.
Gió lùa kẽ lá.
Bé trai thổi sáo.
Bé gái nhảy dây
TRƯỜNG TIỂU HỌC C NHƠN MỸ
TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 1
KIỂM TRA ĐỌC
Bài 1- Đọc thành tiếng các tiếng sau:
phố, nghé, gửi,bưởi, quê, chuối.
Bài 2- Đọc thành tiếng các từ sau:
đồi núi, leo trèo, ngủ say, cái chổi,
xưa kia, tuổi thơ.
Bài 3- Đọc thành tiếng các câu sau:
Bầu trời cao vời vợi.
Gió lùa kẽ lá.
Bé trai thổi sáo.
Bé gái nhảy dây.
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 1
KIỂM TRAVIẾT
(Thời gian 30 phút)
Bài 1- Nhìn bảng viết các từ sau( cỡ chữ nhỡ)
Chữ số, bữa trưa, quả thị, cà chua.
Bài 2- Điền n hay l vào chỗ trống:
….o sợ; ...ọ mỡ; ...o đủ; …o ...ê
Bài 3- Nghe đọc, viết:
nh, gh, uôi, ươi
đôi đũa, tươi cười, nghé ọ, quả chuối
Bé trai và bé gái đi chơi phố.
ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM:
I – KIỂM TRA ĐỌC - 10điểm
- Bài 1(3 điểm) Đọc đúng, to, rõ ràng , đúng thời gian . Mỗi tiếng 0,5điểm
- Bài2(3 điểm) Đọc đúng, to, rõ ràng , đúng thời gian . Mỗi từ 0,5điểm
- Bài3(4 điểm) Đọc đúng, to, rõ ràng , đúng thời gian . Mỗi câu 1điểm
(Nếu đọc chưa trôi chảy thì trừ mỗi câu 0,5 điểm)
II – KIỂM TRA VIẾT:
Bài 1- 2điểm: -Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : được 0,5điểm/từ
-Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : trừ 0,25điểm/từ
Bài 2- 2điểm: - Điền đúng âm, thẳng dòng, đúng cỡ chữ :được 0,5điểm/vần
-Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: trừ 0,25điểm/từ
Bài 3- 6điểm: - Phần a: Viết đúng mỗi âm vần : được 0,5 điểm
- Phần b: Viết đúng mỗi tiếng : được 0,25 điểm
-Phần c: Viết đúng mỗi tiếng : được 0,25 điểm
TRƯỜNG TIỂU HỌC C NHƠN MỸ
Họ tên:……………………………….
Lớp:……
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 2
KIỂM TRA ĐỌC
(Thời gian 25 phút)
Đọc thầm bài: “Người Mẹ Hiền” ( Tr 63, TV Lớp 2– Tập 1) và trả lời câu hỏi:
1/ Ghi dấu X vào ô trống trước câu trả lời đúng:
a- Giờ ra chơi, Minh rủ Nam trốn học đi đâu ? (1đ)
0 Chơi trò chui qua chỗ tường thủng.
0 Ra phố xem gánh xiếc biểu diễn.
0 Dạo chơi ngoài phố.
b- Vì sao cô giáo trong bài được gọi là người mẹ hiền ? (1đ)
0 Vì cô không mắng Nam và Minh.
0 Vì cô xoa đầu Nam khi Nam khóc.
0 Vì cô vừa yêu thương vừa nghiêm khắc dạy bảo học sinh, giống người mẹ
với các con.
c- Từ chỉ hoạt động trong câu: “ Minh chui đầu ra” là (1đ)
0 Minh
0 chui
0 đầu
d- Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu “ Ai là gì ? “ (1đ)
0 Cháu này trốn học hả.
0 Cháu này là học sinh lớp tôi.
0 Nam vùng vẫy.
2/ Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong mỗi câu sau: (1đ)
a) Hoa lan hoa huệ hoa hồng toả hương
TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 1
KIỂM TRA ĐỌC
Bài 1- Đọc thành tiếng các tiếng sau:
phố, nghé, gửi,bưởi, quê, chuối.
Bài 2- Đọc thành tiếng các từ sau:
đồi núi, leo trèo, ngủ say, cái chổi,
xưa kia, tuổi thơ.
Bài 3- Đọc thành tiếng các câu sau:
Bầu trời cao vời vợi.
Gió lùa kẽ lá.
Bé trai thổi sáo.
Bé gái nhảy dây
TRƯỜNG TIỂU HỌC C NHƠN MỸ
TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 1
KIỂM TRA ĐỌC
Bài 1- Đọc thành tiếng các tiếng sau:
phố, nghé, gửi,bưởi, quê, chuối.
Bài 2- Đọc thành tiếng các từ sau:
đồi núi, leo trèo, ngủ say, cái chổi,
xưa kia, tuổi thơ.
Bài 3- Đọc thành tiếng các câu sau:
Bầu trời cao vời vợi.
Gió lùa kẽ lá.
Bé trai thổi sáo.
Bé gái nhảy dây.
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 1
KIỂM TRAVIẾT
(Thời gian 30 phút)
Bài 1- Nhìn bảng viết các từ sau( cỡ chữ nhỡ)
Chữ số, bữa trưa, quả thị, cà chua.
Bài 2- Điền n hay l vào chỗ trống:
….o sợ; ...ọ mỡ; ...o đủ; …o ...ê
Bài 3- Nghe đọc, viết:
nh, gh, uôi, ươi
đôi đũa, tươi cười, nghé ọ, quả chuối
Bé trai và bé gái đi chơi phố.
ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM:
I – KIỂM TRA ĐỌC - 10điểm
- Bài 1(3 điểm) Đọc đúng, to, rõ ràng , đúng thời gian . Mỗi tiếng 0,5điểm
- Bài2(3 điểm) Đọc đúng, to, rõ ràng , đúng thời gian . Mỗi từ 0,5điểm
- Bài3(4 điểm) Đọc đúng, to, rõ ràng , đúng thời gian . Mỗi câu 1điểm
(Nếu đọc chưa trôi chảy thì trừ mỗi câu 0,5 điểm)
II – KIỂM TRA VIẾT:
Bài 1- 2điểm: -Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : được 0,5điểm/từ
-Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : trừ 0,25điểm/từ
Bài 2- 2điểm: - Điền đúng âm, thẳng dòng, đúng cỡ chữ :được 0,5điểm/vần
-Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: trừ 0,25điểm/từ
Bài 3- 6điểm: - Phần a: Viết đúng mỗi âm vần : được 0,5 điểm
- Phần b: Viết đúng mỗi tiếng : được 0,25 điểm
-Phần c: Viết đúng mỗi tiếng : được 0,25 điểm
TRƯỜNG TIỂU HỌC C NHƠN MỸ
Họ tên:……………………………….
Lớp:……
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 2
KIỂM TRA ĐỌC
(Thời gian 25 phút)
Đọc thầm bài: “Người Mẹ Hiền” ( Tr 63, TV Lớp 2– Tập 1) và trả lời câu hỏi:
1/ Ghi dấu X vào ô trống trước câu trả lời đúng:
a- Giờ ra chơi, Minh rủ Nam trốn học đi đâu ? (1đ)
0 Chơi trò chui qua chỗ tường thủng.
0 Ra phố xem gánh xiếc biểu diễn.
0 Dạo chơi ngoài phố.
b- Vì sao cô giáo trong bài được gọi là người mẹ hiền ? (1đ)
0 Vì cô không mắng Nam và Minh.
0 Vì cô xoa đầu Nam khi Nam khóc.
0 Vì cô vừa yêu thương vừa nghiêm khắc dạy bảo học sinh, giống người mẹ
với các con.
c- Từ chỉ hoạt động trong câu: “ Minh chui đầu ra” là (1đ)
0 Minh
0 chui
0 đầu
d- Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu “ Ai là gì ? “ (1đ)
0 Cháu này trốn học hả.
0 Cháu này là học sinh lớp tôi.
0 Nam vùng vẫy.
2/ Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong mỗi câu sau: (1đ)
a) Hoa lan hoa huệ hoa hồng toả hương
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất