Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
De thi olympic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trúc
Ngày gửi: 18h:49' 17-03-2011
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 483
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trúc
Ngày gửi: 18h:49' 17-03-2011
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 483
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD-ĐT --- C ỘNG H ÒA X Ã H ỘI CH Ủ NGH ĨA VI ỆT NAM
Trường Tiểu học --- Độc L ập - T ự Do - Hạnh Phúc
SAMPLE TEST FOR THE OLYMPIA ENGLISH CONTEST
I. NGHE HIỂU.
L isten to the tape and circle the correct answers.(Nghe những câu sau và khoanh tròn câu đúng nhất)
1. This is ........................
A. a notebook B. a book C. a desk
2. These are .........................
A. table B. a table C. tables
3. ....................... are markers.
A. This B. They C. These
4. This is ..........................
A. a cassette B. cassette C. cassettes
5. How many .......................? ( Six notebooks.
A. book B. notebooks C. a notebook
6. Count the girls. One, two, three, four. .................... girls.
A. four B. five C. six
7. Make .........................
A. a mess B. a circle C. two lines
8. .......................................
A. Count the crayons. B. Come here C. Clean up
II. KIẾN THỨC NGÔN NGỮ.
1. Odd one out. (Đọc rồi chọn từ khác loại)
1. A. bedroom B. bathroom C. kitchen D. classroom
2. A. milk B. rice C. flower D. pizza
3. A. sweater B. socks C. skirt D. pencil
4. A. bag B. pen C. small D. ruler
5. A. orange B. blue C. green D. pink
2. Read, look and write. (Đọc, xem kĩ và viết)
1. We have a bed, ................. and two chairs.
2. She goes to school at .................o’clock.
3. He likes milk, fish and ...........
4. Those are his................
5. My brother can.................
3. Matching. (Nối các câu trong cột B cho phù hợp các câu trong cột A)
A
B
1. Where is your school?
2. How many books are there?
3.Where do you live?
4.What time do you get up?
5. What can she do?
a. I get up at 6 o’clock.
b. She can speak English.
c. It is in the village.
d. There are four books.
e. I live in Hue City.
Em hãy ghi đáp án vào ô sau:
1.......... 2............. 3............. 4................. 5...............
III. ĐỌC HIỂU.
Read and circle. (Đọc và khoanh tròn từ đúng nhất)
My name is Uyen. I am a student of Huong Tho Prinmary school. I am ...........( 4 / 5 / 9)years old. I live in a .................( house / school / cinema) with familly. There are ............( four / five / six ) people in my familly: my mother, my father, my two brothers and me. I want to eat fish, chiken and drink...........( bread / milk / cake).
IV. VIẾT.
Look and write. (Xem tranh rồi viết)
Ex: He gets up at 6 o’clock. He ....................
V. TRÒ CHƠI NGÔN NGỮ
1. Find out the words.(Em hãy tìm và khoanh tròn các từ chỉ đồ dùng học tập theo hàng ngang ,dọc và chéo)
P
S
N
E
A
K
E
R
S
P
N
E
R
A
S
E
R
S
E
Q
P
E
N
C
I
L
S
N
Y
C
T
Y
O
C
R
A
Y
O
N
A
A
O
T
Y
I
W
B
A
G
S
B
D
E
S
K
L
W
C
C
S
L
E
B
O
O
K
C
H
A
E
E
Y
Trường Tiểu học --- Độc L ập - T ự Do - Hạnh Phúc
SAMPLE TEST FOR THE OLYMPIA ENGLISH CONTEST
I. NGHE HIỂU.
L isten to the tape and circle the correct answers.(Nghe những câu sau và khoanh tròn câu đúng nhất)
1. This is ........................
A. a notebook B. a book C. a desk
2. These are .........................
A. table B. a table C. tables
3. ....................... are markers.
A. This B. They C. These
4. This is ..........................
A. a cassette B. cassette C. cassettes
5. How many .......................? ( Six notebooks.
A. book B. notebooks C. a notebook
6. Count the girls. One, two, three, four. .................... girls.
A. four B. five C. six
7. Make .........................
A. a mess B. a circle C. two lines
8. .......................................
A. Count the crayons. B. Come here C. Clean up
II. KIẾN THỨC NGÔN NGỮ.
1. Odd one out. (Đọc rồi chọn từ khác loại)
1. A. bedroom B. bathroom C. kitchen D. classroom
2. A. milk B. rice C. flower D. pizza
3. A. sweater B. socks C. skirt D. pencil
4. A. bag B. pen C. small D. ruler
5. A. orange B. blue C. green D. pink
2. Read, look and write. (Đọc, xem kĩ và viết)
1. We have a bed, ................. and two chairs.
2. She goes to school at .................o’clock.
3. He likes milk, fish and ...........
4. Those are his................
5. My brother can.................
3. Matching. (Nối các câu trong cột B cho phù hợp các câu trong cột A)
A
B
1. Where is your school?
2. How many books are there?
3.Where do you live?
4.What time do you get up?
5. What can she do?
a. I get up at 6 o’clock.
b. She can speak English.
c. It is in the village.
d. There are four books.
e. I live in Hue City.
Em hãy ghi đáp án vào ô sau:
1.......... 2............. 3............. 4................. 5...............
III. ĐỌC HIỂU.
Read and circle. (Đọc và khoanh tròn từ đúng nhất)
My name is Uyen. I am a student of Huong Tho Prinmary school. I am ...........( 4 / 5 / 9)years old. I live in a .................( house / school / cinema) with familly. There are ............( four / five / six ) people in my familly: my mother, my father, my two brothers and me. I want to eat fish, chiken and drink...........( bread / milk / cake).
IV. VIẾT.
Look and write. (Xem tranh rồi viết)
Ex: He gets up at 6 o’clock. He ....................
V. TRÒ CHƠI NGÔN NGỮ
1. Find out the words.(Em hãy tìm và khoanh tròn các từ chỉ đồ dùng học tập theo hàng ngang ,dọc và chéo)
P
S
N
E
A
K
E
R
S
P
N
E
R
A
S
E
R
S
E
Q
P
E
N
C
I
L
S
N
Y
C
T
Y
O
C
R
A
Y
O
N
A
A
O
T
Y
I
W
B
A
G
S
B
D
E
S
K
L
W
C
C
S
L
E
B
O
O
K
C
H
A
E
E
Y
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất